Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 1,25m3
(Cung cấp trong quá trình đối chiếu tài liệu: (1) Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng và Hoá đơn mua hàng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (2) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, trong đó phải ghi cụ thể thuê kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu theo mục (1))
* Lưu ý: Việc đối chiếu tài liệu thực hiện theo quy định tại khoản 7 Mục III Chương V Phần 2 của E-HSMT được duyệt. |
2 |
2 |
Máy bơm cát, công suất >=126CV
(Cung cấp trong quá trình đối chiếu tài liệu: (1) Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng và Hoá đơn mua hàng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (2) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, trong đó phải ghi cụ thể thuê kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu theo mục (1))
* Lưu ý: Việc đối chiếu tài liệu thực hiện theo quy định tại khoản 7 Mục III Chương V Phần 2 của E-HSMT được duyệt. |
3 |
3 |
Thuyền (ghe, sà lan) đặt máy bơm, trọng tải 150T
(Cung cấp trong quá trình đối chiếu tài liệu: (1) Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng và Hoá đơn mua hàng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (2) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, trong đó phải ghi cụ thể thuê kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu theo mục (1))
* Lưu ý: Việc đối chiếu tài liệu thực hiện theo quy định tại khoản 7 Mục III Chương V Phần 2 của E-HSMT được duyệt. |
3 |
4 |
Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng >= 9 tấn
(Cung cấp trong quá trình đối chiếu tài liệu: (1) Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng và Hoá đơn mua hàng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (2) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, trong đó phải ghi cụ thể thuê kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu theo mục (1))
* Lưu ý: Việc đối chiếu tài liệu thực hiện theo quy định tại khoản 7 Mục III Chương V Phần 2 của E-HSMT được duyệt. |
3 |
5 |
Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng >= 16 tấn
(Cung cấp trong quá trình đối chiếu tài liệu: (1) Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng và Hoá đơn mua hàng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (2) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, trong đó phải ghi cụ thể thuê kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu theo mục (1))
* Lưu ý: Việc đối chiếu tài liệu thực hiện theo quy định tại khoản 7 Mục III Chương V Phần 2 của E-HSMT được duyệt. |
2 |
6 |
Máy lu rung, trọng lượng ≥ 25 tấn
(Cung cấp trong quá trình đối chiếu tài liệu: (1) Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng và Hoá đơn mua hàng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (2) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, trong đó phải ghi cụ thể thuê kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu theo mục (1))
* Lưu ý: Việc đối chiếu tài liệu thực hiện theo quy định tại khoản 7 Mục III Chương V Phần 2 của E-HSMT được duyệt. |
2 |
7 |
Máy ủi, công suất >= 110CV
(Cung cấp trong quá trình đối chiếu tài liệu: (1) Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng và Hoá đơn mua hàng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (2) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, trong đó phải ghi cụ thể thuê kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu theo mục (1))
* Lưu ý: Việc đối chiếu tài liệu thực hiện theo quy định tại khoản 7 Mục III Chương V Phần 2 của E-HSMT được duyệt. |
2 |
8 |
Máy phun nhựa
(Cung cấp trong quá trình đối chiếu tài liệu: (1) Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng và Hoá đơn mua hàng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (2) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, trong đó phải ghi cụ thể thuê kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu theo mục (1))
* Lưu ý: Việc đối chiếu tài liệu thực hiện theo quy định tại khoản 7 Mục III Chương V Phần 2 của E-HSMT được duyệt. |
1 |
9 |
Máy rải cấp phối đá dăm
(Cung cấp trong quá trình đối chiếu tài liệu: (1) Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng và Hoá đơn mua hàng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (2) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, trong đó phải ghi cụ thể thuê kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu theo mục (1))
* Lưu ý: Việc đối chiếu tài liệu thực hiện theo quy định tại khoản 7 Mục III Chương V Phần 2 của E-HSMT được duyệt. |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ, tải trọng >= 6 tấn
(Cung cấp trong quá trình đối chiếu tài liệu: (1) Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng và Hoá đơn mua hàng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (2) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, trong đó phải ghi cụ thể thuê kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu theo mục (1))
* Lưu ý: Việc đối chiếu tài liệu thực hiện theo quy định tại khoản 7 Mục III Chương V Phần 2 của E-HSMT được duyệt. |
4 |
11 |
Ô tô tưới nước >= 5m3
(Cung cấp trong quá trình đối chiếu tài liệu: (1) Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng và Hoá đơn mua hàng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (2) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, trong đó phải ghi cụ thể thuê kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu theo mục (1))
* Lưu ý: Việc đối chiếu tài liệu thực hiện theo quy định tại khoản 7 Mục III Chương V Phần 2 của E-HSMT được duyệt. |
2 |
12 |
Máy ép cọc, lực ép >=150T
(Cung cấp trong quá trình đối chiếu tài liệu: (1) Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng và Hoá đơn mua hàng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (2) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, trong đó phải ghi cụ thể thuê kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu theo mục (1))
* Lưu ý: Việc đối chiếu tài liệu thực hiện theo quy định tại khoản 7 Mục III Chương V Phần 2 của E-HSMT được duyệt. |
1 |
1 |
Trồng Cây Hồng lộc (đường tán ≥50cm; cao ≥1,2m) |
0.25 |
100 cây |
||
2 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 |
1.9 |
100 cây/ lần |
||
3 |
Trồng cỏ nhật |
92 |
m2/lần |
||
4 |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 |
0.92 |
100m2/ lần |
||
5 |
PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT DỤNG CỤ THỂ THAO NGOÀI TRỜI |
||||
6 |
Cung cấp lắp đặt dụng cụ CỤM VẬN ĐỘNG ỐC ĐẢO |
2 |
bộ |
||
7 |
Cung cấp lắp đặt dụng cụ BẬP BÊNH 2 LÒ XO, 4 CHỖ DÀI |
2 |
bộ |
||
8 |
Cung cấp lắp đặt dụng cụ BẬP BÊNH 1 LÒ XO, 2 CHỖ |
2 |
bộ |
||
9 |
Cung cấp lắp đặt dụng cụ XÍCH ĐU LIÊN HOÀN 4 GHẾ |
2 |
bộ |
||
10 |
Cung cấp lắp đặt dụng cụ THANG CẦU VỒNG 4 HƯỚNG |
1 |
bộ |
||
11 |
Cung cấp lắp đặt dụng cụ XÀ ĐƠN 2 BẬC VIFA711214G |
2 |
bộ |
||
12 |
Cung cấp lắp đặt dụng cụ ĐI BỘ LẮC TAY |
2 |
bộ |
||
13 |
Cung cấp lắp đặt dụng cụ TAY VAI ĐÔI |
2 |
bộ |
||
14 |
Cung cấp lắp đặt dụng cụ XOAY EO |
1 |
bộ |
||
15 |
Bốc xếp + Trung chuyển ô tô: |
||||
16 |
Bốc xếp lên phương tiện cát các loại |
8.999 |
100m3 |
||
17 |
Vận chuyển cát xây các loại |
89.991 |
10m³/1km |
||
18 |
Bốc xếp lên đá dăm các loại bằng cơ giới |
48.782 |
100m3 |
||
19 |
Vận chuyển đá dăm các loại |
487.816 |
10m³/1km |
||
20 |
Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại |
61.135 |
tấn |
||
21 |
Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại |
61.135 |
tấn |
||
22 |
Vận chuyển gạch ốp lát các loại |
6.114 |
10 tấn/1km |
||
23 |
Bốc xếp lên thép các loại |
2.378 |
tấn |
||
24 |
Bốc xếp xuống thép các loại |
2.378 |
tấn |
||
25 |
Vận chuyển thép các loại |
0.238 |
10 tấn/1km |
||
26 |
Bốc xếp lên xi măng bao các loại |
322.338 |
tấn |
||
27 |
Bốc xếp xuống xi măng bao các loại |
322.338 |
tấn |
||
28 |
Vận chuyển xi măng bao các loại |
32.234 |
10 tấn/1km |
||
29 |
HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI |
||||
30 |
HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA: |
||||
31 |
Ép trước cọc BT DƯL bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I |
18.68 |
100m |
||
32 |
Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100 |
54.19 |
m3 |
||
33 |
Bê tông tấm đan,, bê tông M200, đá 1x2, PC40 |
6.529 |
m3 |
||
34 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen |
0.227 |
100m2 |
||
35 |
Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm |
0.662 |
tấn |
||
36 |
Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm |
0.068 |
tấn |
||
37 |
Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200 |
119.221 |
m3 |
||
38 |
Ván khuôn thép hố ga |
9.058 |
100m2 |
||
39 |
Cốt thép hố ga, ĐK <=10mm |
5.937 |
tấn |
||
40 |
Cốt thép hố ga, ĐK >10mm |
0.117 |
tấn |
||
41 |
SX thép hình, tấm khung + lưới chắn rác |
4.552 |
tấn |
||
42 |
Lắp thép hình, tấm khung + lưới chắn rác |
4.552 |
tấn |
||
43 |
Lắp bản lề Ø16 |
62 |
cái |
||
44 |
Lắp gối cống BT, đường kính 600mm |
518.5 |
cái |
||
45 |
Lắp gối cống BT, đường kính 800mm |
47 |
cái |
||
46 |
Lắp cống BTLT Ø600, đoạn ống 4m (H10) |
259.25 |
1 đoạn ống |
||
47 |
Lắp cống BTLT Ø600, đoạn ống 4m (H30) |
11.5 |
1 đoạn ống |
||
48 |
Lắp cống BTLT Ø800, đoạn ống 4m (H10) |
23.5 |
1 đoạn ống |
||
49 |
Lắp cống BTLT Ø800, đoạn ống 4m (H30) |
17.25 |
1 đoạn ống |
||
50 |
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm |
270.75 |
mối nối |