Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHẦN: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV |
||||
2 |
Móng cột MTK |
||||
3 |
Đào móng - đất cấp III |
1.926 |
100m3 |
||
4 |
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 |
1.685 |
100m3 |
||
5 |
Bê tông lót móng M100, đá 4x6 |
3.92 |
m3 |
||
6 |
Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 |
23.74 |
m3 |
||
7 |
Bê tông móng M200, đá 1x2 |
1.4 |
m3 |
||
8 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
0.212 |
tấn |
||
9 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
1.0232 |
100m2 |
||
10 |
Móng cột MT-6 |
||||
11 |
Đào móng - đất cấp III |
0.936 |
100m3 |
||
12 |
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.8082 |
100m3 |
||
13 |
Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 |
2.52 |
m3 |
||
14 |
Bê tông móng, M150, đá 2x4 |
14.13 |
m3 |
||
15 |
Bê tông móng, M200, đá 1x2 |
0.63 |
m3 |
||
16 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
0.0954 |
tấn |
||
17 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.6489 |
100m2 |
||
18 |
Tiếp địa RC-4 |
||||
19 |
Đào rãnh tiếp địa |
1.444 |
100m3 |
||
20 |
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 |
1.444 |
100m3 |
||
21 |
PHẦN: XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 35KV |
||||
22 |
Cột bê tông ly tâm 16m |
||||
23 |
Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-9,2(16B) |
29 |
cột |
||
24 |
Dựng cột bê tông |
29 |
cột |
||
25 |
Nối cột bê tông bằng mặt bích |
29 |
1 mối nối |
||
26 |
Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-35D |
||||
27 |
Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng |
92.72 |
kg |
||
28 |
Lắp đặt xà, loại cột néo |
1 |
bộ |
||
29 |
Xà néo chữ Z cột đơn: XNZ-35 |
||||
30 |
Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng |
1007.73 |
kg |
||
31 |
Lắp đặt xà, loại cột néo |
9 |
bộ |
||
32 |
Xà néo chữ Z cột đúp ngang: XNĐZ-35N |
||||
33 |
Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng |
1392.3 |
kg |
||
34 |
Lắp đặt xà, loại cột néo |
10 |
bộ |
||
35 |
Giằng cột kép: GC-K |
||||
36 |
Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng |
693 |
kg |
||
37 |
Lắp đặt xà, loại cột đỡ |
10 |
bộ |
||
38 |
Tiếp địa RC-4 |
||||
39 |
Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng |
1745.53 |
kg |
||
40 |
Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV |
7.6 |
10 cọc |
||
41 |
Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm |
6.3042 |
100kg |
||
42 |
Sứ đứng 35kV |
||||
43 |
Sứ đứng PI-35KV + ty sứ |
6 |
bộ |
||
44 |
Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv |
0.6 |
10 sứ |
||
45 |
Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 (dòng rò ≥ 962) |
||||
46 |
Chuỗi néo cách điện Silicone-35KV |
108 |
chuỗi |
||
47 |
Lắp đặt chuỗi néo |
108 |
1 chuỗi sứ |
||
48 |
Dây nhôm lõi thép AC-95/16 |
||||
49 |
Dây nhôm lõi thép AC95/16 |
5100 |
m |
||
50 |
Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...) |
5.1 |
1 km dây |