Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
HẠNG MỤC XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC HCQT PHBM HTHT PHỤ TRỢ |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
2 |
TỔ CHỨC ĐẢNG VÀ ĐOÀN THỂ |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
3 |
Bàn họp nhỏ + 6 ghế đầu trâu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
4 |
Tượng Bác |
1 |
Tượng |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
5 |
Bục để tượng Bác |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
6 |
Bục thuyết trình |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
7 |
PHÒNG HỌC |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
8 |
Bàn, ghế giáo viên |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
9 |
Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) VI (01 bàn +02 ghế) |
132 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
10 |
Bảng phấn từ |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
11 |
Tủ đựng đồ dùng dạy học |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
12 |
Smart Tivi |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
13 |
Máy Vi tính |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
14 |
PHÒNG BỘ MÔN ÂM NHẠC + CHI PHÍ LẮP ĐẶT |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
15 |
Bàn, ghế giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
16 |
Tủ đựng đồ dùng dạy học |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
17 |
Bảng phấn từ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
18 |
Smart Tivi |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
19 |
Hệ thống âm thanh di động |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
20 |
Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) VI (01 bàn +02 ghế) |
22 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
21 |
Thiết bị dạy học |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
22 |
Nhạc cụ thể hiện tiết tấu |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
23 |
Bongo |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
24 |
Cajon |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
25 |
Triangle |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
26 |
Tambuorine |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
27 |
Maracas |
5 |
Cặp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
28 |
Woodblock |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
29 |
Bộ trống Jazz |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
30 |
Nhạc cụ thể hiện giai điệu hoà âm |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
31 |
Kèn phím |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
32 |
Guitar |
3 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
33 |
Electric keyboard (đàn phím điện tử hoặc piano kỹ thuật số) |
1 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
34 |
PHÒNG BỘ MÔN MỸ THUẬT + CHI PHÍ LẮP ĐẶT |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
35 |
Bàn, ghế giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
36 |
Tủ đựng đồ dùng dạy học |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
37 |
Bảng phấn từ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
38 |
Smart Tivi |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
39 |
Hệ thống âm thanh di động |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
40 |
Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) VI (01 bàn +02 ghế) |
22 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
41 |
Thiết bị dạy học |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
42 |
Thiết bị, dụng cụ dùng chung |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
43 |
Mĩ thuật tạo hình và mĩ thuật ứng dụng: |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
44 |
Máy tính giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
45 |
Bục, bệ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
46 |
Mẫu vẽ |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
47 |
Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
44 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
48 |
Bảng vẽ |
44 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
49 |
Bảng pha màu |
44 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |
|
50 |
Lô đồ họa (trang in) |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
90 |
150 |