Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn (*)- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Các thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có Giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp sau thời điểm đóng thầu mà hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị hết hiệu lực hoặc không đảm bảo thời gian thi công công trình thì nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm định lại và cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực để đảm bảo công tác lựa chọn nhà thầu và đảm bảo điều kiện an toàn trong quá trình thi công. |
2 |
2 |
Máy đào một gầu, bánh xích-dung tích gầu ≥ 1,25m3(*)- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Các thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có Giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp sau thời điểm đóng thầu mà hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị hết hiệu lực hoặc không đảm bảo thời gian thi công công trình thì nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm định lại và cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực để đảm bảo công tác lựa chọn nhà thầu và đảm bảo điều kiện an toàn trong quá trình thi công. |
1 |
3 |
Máy đào một gầu, bánh xích-dung tích gầu ≥ 0,80m3(*)- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Các thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có Giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp sau thời điểm đóng thầu mà hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị hết hiệu lực hoặc không đảm bảo thời gian thi công công trình thì nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm định lại và cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực để đảm bảo công tác lựa chọn nhà thầu và đảm bảo điều kiện an toàn trong quá trình thi công. |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
2 |
5 |
Máy cắt gạch, công suất các loại- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
5 |
6 |
Máy cắt uốn cốt thép các loại- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
2 |
7 |
Máy đầm bê tông các loại- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
5 |
8 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
2 |
9 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
2 |
10 |
Biến thế hàn xoay chiều các loại- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
5 |
11 |
Cần cẩu - sức nâng ≥ 25 T(*)- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Các thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có Giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp sau thời điểm đóng thầu mà hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị hết hiệu lực hoặc không đảm bảo thời gian thi công công trình thì nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm định lại và cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực để đảm bảo công tác lựa chọn nhà thầu và đảm bảo điều kiện an toàn trong quá trình thi công. |
1 |
12 |
Cần cẩu - sức nâng ≥ 50 T(*)- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Các thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có Giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp sau thời điểm đóng thầu mà hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị hết hiệu lực hoặc không đảm bảo thời gian thi công công trình thì nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm định lại và cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực để đảm bảo công tác lựa chọn nhà thầu và đảm bảo điều kiện an toàn trong quá trình thi công. |
1 |
13 |
Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 10 T(*)- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Các thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có Giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp sau thời điểm đóng thầu mà hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị hết hiệu lực hoặc không đảm bảo thời gian thi công công trình thì nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm định lại và cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực để đảm bảo công tác lựa chọn nhà thầu và đảm bảo điều kiện an toàn trong quá trình thi công. |
1 |
14 |
Cần trục tháp(*)- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Các thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có Giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp sau thời điểm đóng thầu mà hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị hết hiệu lực hoặc không đảm bảo thời gian thi công công trình thì nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm định lại và cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực để đảm bảo công tác lựa chọn nhà thầu và đảm bảo điều kiện an toàn trong quá trình thi công. |
1 |
15 |
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥ 860T(*)- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Các thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có Giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp sau thời điểm đóng thầu mà hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị hết hiệu lực hoặc không đảm bảo thời gian thi công công trình thì nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm định lại và cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực để đảm bảo công tác lựa chọn nhà thầu và đảm bảo điều kiện an toàn trong quá trình thi công. |
1 |
16 |
Búa rung - công suất ≥ 170 kW(*)- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Các thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có Giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp sau thời điểm đóng thầu mà hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị hết hiệu lực hoặc không đảm bảo thời gian thi công công trình thì nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm định lại và cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực để đảm bảo công tác lựa chọn nhà thầu và đảm bảo điều kiện an toàn trong quá trình thi công. |
1 |
17 |
Máy ép thủy lực - lực ép ≥130 T(*)- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Các thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có Giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp sau thời điểm đóng thầu mà hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị hết hiệu lực hoặc không đảm bảo thời gian thi công công trình thì nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm định lại và cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực để đảm bảo công tác lựa chọn nhà thầu và đảm bảo điều kiện an toàn trong quá trình thi công. |
1 |
18 |
Máy toàn đạc điện tử(*)- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Các thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có Giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp sau thời điểm đóng thầu mà hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị hết hiệu lực hoặc không đảm bảo thời gian thi công công trình thì nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm định lại và cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực để đảm bảo công tác lựa chọn nhà thầu và đảm bảo điều kiện an toàn trong quá trình thi công. |
1 |
19 |
Máy thủy bình(*)- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Các thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có Giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp sau thời điểm đóng thầu mà hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị hết hiệu lực hoặc không đảm bảo thời gian thi công công trình thì nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm định lại và cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực để đảm bảo công tác lựa chọn nhà thầu và đảm bảo điều kiện an toàn trong quá trình thi công. |
1 |
20 |
Vận thăng lồng, sức nâng ≥ 3 Tấn (*)- Nhà thầu chứng minh sở hữu các thiết bị của mình bằng Hóa đơn giá trị gia tăng/Giấy chứng nhận đăng ký xe, hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị, nhà thầu phải yêu cầu bên cho thuê cung cấp các tài liệu chứng minh các thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Các thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có Giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp sau thời điểm đóng thầu mà hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị hết hiệu lực hoặc không đảm bảo thời gian thi công công trình thì nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm định lại và cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực để đảm bảo công tác lựa chọn nhà thầu và đảm bảo điều kiện an toàn trong quá trình thi công. |
2 |
1 |
THI CÔNG XÂY DỰNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
PHẦN XÂY LẮP |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Đào đất tầng hầm, máy đào 1,25m3 (cos -0,5- -3,0) = 2,5 |
55.0916 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I |
4.0818 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 |
22.7788 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cung cấp cọc BTDƯL D400mm |
178.789 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Ép cọc BTDƯL D400mm, đất cấp I |
177.439 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Ép cọc bằng cọc dẫn, đất cấp I |
17.3639 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Nối cọc BTDƯL D400mm |
1191 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Cốt thép neo cọc, ĐK 12mm |
2.4193 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Sản xuất và lắp đặt tấm thép tròn |
0.1704 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Bê tông lót Ram dốc đá 4x6, M100 |
20.5229 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Bê tông tươi lót móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 |
73.2035 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Bê tông tươi móng, rộng >250cm, M350, đá 1x2 |
976.0975 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Bê tông tươi ram dốc, rộng >250cm, M350, đá 1x2 |
100.332 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
BT tươi cột TD >0,1m2, cao ≤6m, M350, đá 1x2 |
119.322 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
BT tươi cột TD >0,1m2, cao ≤28m, M350, đá 1x2 |
259.7971 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Bê tông cột TD >0,1m2, cao ≤100m, M350, đá 1x2 |
122.93 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Bê tông tươi tường, cao ≤6m, M350, đá 1x2 |
127.2228 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
BT tươi tường thang máy, cao ≤6m, M350, đá 1x2 |
44.4762 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
BT tươi tường thang máy, cao ≤6m, M350, đá 1x2 |
94.1998 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
BT tươi tường thang máy, cao≤28m, M350, đá 1x2 |
365.203 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Bê tông tường, cao ≤100m, M350, đá 1x2 |
258.9222 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bê tông tươi dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2 (cos -3,05 đến +5,2) |
232.62 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Bê tông tươi dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2 (cos +10,3 đến +27,3) |
401.07 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bê tông dầm, giằng, cao ≤100m, M350, đá 1x2 |
346.2797 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Bê tông tươi nền tầng hầm, M350, đá 1x2 (cos -3,0) |
127.806 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Băng cản nước PVC V-200 |
160.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Bê tông tươi sàn, M350, đá 1x2 (cos +0,0 đến +27,3) |
759.9764 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Bê tông sàn mái, cao ≤100m, M350, đá 1x2 |
463.8057 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 |
103.0938 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Bê tông lam LN, M250, đá 1x2 |
182.2842 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bê tông Lam, M250, đá 1x2 |
16.98 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Bê tông Lam đứng, M250, đá 1x2 |
105.3789 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 |
19.3891 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Bê tông lan can sân thượng, M350, đá 1x2 (cos +42,6) |
21.4015 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Bê tông cầu thang thường, M350, đá 1x2 |
197.0828 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Cốt thép ram dốc, ĐK ≤10mm |
10.0658 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi 12) |
5.0252 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Cốt thép móng, ĐK ≤18mm |
48.7146 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Cốt thép móng, ĐK >18mm |
2.2935 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Cốt thép vách tầng hầm, ĐK ≤10mm (fi 8), cao ≤6m |
0.1745 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Cốt thép vách tầng hầm, ĐK ≤10mm (fi 10), cao ≤6m |
11.1132 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Cốt thép vách thang lầu 1, ĐK ≤10mm (fi 10), cao ≤6m |
2.1328 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Cốt thép vách thang lầu 1, ĐK ≤18mm (fi 12), cao ≤6m |
8.3205 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Cốt thép vách thang lầu 1, ĐK ≤18mm (fi 16), cao ≤6m |
0.1515 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Cốt thép vách thang lầu 1, ĐK >18mm (fi 20), cao ≤6m |
33.0331 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Cốt thép vách thang lầu 1 - lầu 6, ĐK ≤10mm (fi 10), cao ≤28m |
5.0486 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Cốt thép vách thang lầu 1 - lầu 6, ĐK ≤18mm (fi 12), cao ≤28m |
19.9529 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Cốt thép vách thang lầu 1 - lầu 6, ĐK ≤18mm (fi 16), cao ≤28m |
0.4735 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |