Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ căn mẫu song phẳng cấp 0, kích thước (0,5 đến 100) mm - Ký hiệu: 516-346-60 (hoặc tương đương) |
1 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
2 |
Bộ căn mẫu song phẳng cấp 0, kích thước (125 đến 500) mm - Ký hiệu: 516-702-60 (hoặc tương đương) |
2 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
3 |
Bộ căn mẫu song phẳng cấp K, kích thước (0,5 đến 100) mm - Ký hiệu: 516-345-60 (hoặc tương đương) |
1 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
4 |
Bộ căn mẫu song phẳng cấp K, kích thước (125 đến 500) mm - Ký hiệu: 516-701-60 (hoặc tương đương) Danh mục hàng hóa |
1 Khối lƣợng |
Bộ Đơn vị tính |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT Mô tả hàng hóa |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết Ngày giao hàng |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
5 |
Bộ căn mẫu song phẳng cấp K, kích thước (600 đến 1000) mm - Ký hiệu: 611840- 016; 611841-016; 611842-016; 611843- 016; 611844-016; 611845-016; (hoặc tương đương) |
1 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
6 |
Bộ tấm suy hao quang ngoài - Ký hiệu: LTE- B_AT_3 (hoặc tương đương) |
1 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
7 |
Dây cu roa - Ký hiệu: ITS_BE (hoặc tương đương) |
3 |
Chiếc |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
8 |
Bộ bóng đèn halogen - Ký hiệu: ITS_BLB (hoặc tương đương) |
3 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
9 |
Bộ thu giảm khẩu độ cho các ống chuẩn trực CNV - Ký hiệu: CNV_AP_R (hoặc tương đương) Danh mục hàng hóa |
2 Khối lƣợng |
Bộ Đơn vị tính |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT Mô tả hàng hóa |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết Ngày giao hàng |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
10 |
Adapter nguồn - Ký hiệu: PS1 (hoặc tương đương) |
3 |
Chiếc |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
11 |
Giá cầu quang học - Ký hiệu: OB21 (hoặc tương đương) |
1 |
Chiếc |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
12 |
Tấm vật đen thụ động - Ký hiệu: PAB200 (hoặc tương đương) |
3 |
Chiếc |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
13 |
Cáp kết nối - Ký hiệu: MXT10050CMBK (hoặc tương đương) |
3 |
Chiếc |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
14 |
Bộ cáp chuyển đổi tín hiệu BNC - Ký hiệu: Custom Cable (hoặc tương đương) |
3 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
15 |
Bộ chuyển đổi tín hiệu analog - Ký hiệu: DFG/USB2pro (hoặc tương đương) Danh mục hàng hóa |
3 Khối lƣợng |
Chiếc Đơn vị tính |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT Mô tả hàng hóa |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết Ngày giao hàng |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
16 |
Card ảo kỹ thuật số - Ký hiệu: VFG-GE (hoặc tương đương) |
2 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
17 |
Mia cạnh - Ký hiệu: VIS_ED (hoặc tương đương) |
1 |
Chiếc |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
18 |
Mia độ phân giải - Ký hiệu: VIS_USAF_SET (hoặc tương đương) |
1 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
19 |
Bộ tấm, thẻ chuyển đổi - Ký hiệu: LAS_T_S (hoặc tương đương) |
1 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
20 |
Phần mềm mô phỏng khả năng quan sát - Ký hiệu: MOVIS (hoặc tương đương) |
1 |
Phần mềm |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
21 |
Đồng hồ đo nhiệt độ cao chính xác - Ký hiệu: TM-1000 (hoặc tương đương) |
1 |
Chiếc |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường- Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |