Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Biến điện áp 110kV, 1 pha bao gồm cả kẹp cực, phê duyệt mẫu |
9 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa thay thế biến điện áp ngăn lộ 173, 176, 178 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
2 |
Tủ đấu dây VT box (gồm vỏ tủ Inox 304, hàng kẹp, aptomat, sấy, chiếu sáng, thanh đồng tiếp địa…) |
3 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên (nt) |
180 |
210 |
|
3 |
Biến điện áp 220kV, 1 pha bao gồm cả kẹp cực |
8 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa thay thế biến điện áp ngăn lộ 271 pha A, B; 272 pha A, B, C; 273 pha A, B, C - Trạm biến áp 220kV Nông Cống. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
4 |
Biến điện áp 220kV, 1 pha bao gồm cả kẹp cực và phụ kiện lắp đặt kèm thép U phù hợp với trụ đỡ hiện hữu |
6 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa TU thanh cái C21, C22 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
5 |
Cáp đồng nhị thứ Cu/PVC/FR-PVC-S-0,6/1kV 4x4 mm2 |
46 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
6 |
Biến dòng điện 110kV bao gồm cả kẹp cực (kèm thép U, dây tiếp địa, đầu cốt phù hợp với trụ đỡ hiện hữu); phê duyệt mẫu |
5 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa TI173, TI175 pha A, TI102 pha B - Trạm biến áp 220kV Thái Bình. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
7 |
Dây dẫn AAC500 |
60 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
8 |
Cáp nhị thứ Cu/XLPE/FR-PVC-S-4x6mm2 |
198 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
9 |
Cáp nhị thứ Cu/XLPE/FR-PVC-S-4x4mm2 |
53 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
10 |
Cáp nhị thứ Cu/XLPE/FR-PVC-S-10x4mm2 |
22 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
11 |
Biến dòng điện 110kV bao gồm cả kẹp cực kèm thép U phù hợp với trụ đỡ hiện hữu; phê duyệt mẫu |
6 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa thay thế TI loại IBM-ABB các ngăn lộ T101, T102 - Trạm biến áp 220kV Nam Định. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
12 |
Dây dẫn AAC500 |
60 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
13 |
Cáp nhị thứ Cu/XLPE/FR-PVC-S-10x4mm2 |
95 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
14 |
Biến điện áp 110kV bao gồm cả kẹp cực; phê duyệt mẫu |
6 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa thay thế biến điện áp ngăn lộ 175 và biến điện áp ngăn lộ 176 - Trạm biến áp 220kV Lưu Xá. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
15 |
Biến dòng điện 500kV bao gồm cả kẹp cực |
1 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa biến dòng điện 575-7B - Trạm biến áp 500kV Quảng Ninh. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
16 |
Cáp nhị thứ 0,6/1kV – Cu/PVC/Sc/FR-PVC 4x4mm2 |
600 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
17 |
Biến điện áp 220kV, 1 pha đã bao gồm kẹp cực |
1 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa, thay thế máy biến điện áp pha C ngăn 272 - Trạm biến áp 500kV Lai Châu. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
18 |
Biến điện áp kiểu 1 pha 22kV Bao gồm cả kẹp cực; Thép mạ kẽm làm bộ gía đỡ TU; phê duyệt mẫu |
3 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa thay thế máy biến điện áp ngăn lộ 433 - Trạm biến áp 500kV Đông Anh. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
19 |
Cáp nhị thứ 0,6/1kV – Cu/PVC/Sc/FR-PVC 4x2,5mm2 |
11 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
20 |
Biến điện áp 220kV, 1 pha bao gồm cả kẹp cực |
3 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa thay thế máy biến điện áp ngăn lộ 271 - Trạm biến áp 220kV Hưng Đông. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
21 |
Cáp nhị thứ 0,6/1kV – Cu/PVC/Sc/FR-PVC 4x2,5mm2 |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
22 |
Biến điện áp 110kV, bao gồm cả kẹp cực, gia công chi tiết thép U phù hợp với trụ đỡ hiện hữu, phê duyệt mẫu |
1 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa thay thế máy biến điện áp ngăn lộ 175 pha B - Trạm biến áp 220kV Nông Cống. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
23 |
Biến điện áp 110kV, bao gồm cả kẹp cực, gia công chi tiết thép U phù hợp với trụ đỡ hiện hữu, phê duyệt mẫu |
1 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa thay thế máy biến điện áp ngăn lộ 176 pha B - Trạm biến áp 220kV Nông Cống. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
24 |
Biến điện áp 110kV, bao gồm cả kẹp cực, gia công chi tiết thép U phù hợp với trụ đỡ hiện hữu, phê duyệt mẫu |
1 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa thay thế máy biến điện áp pha B ngăn lộ 177 - Trạm biến áp 220kV Nông Cống. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
25 |
Biến điện áp 220kV bao gồm kẹp cực và phụ kiện lắp đặt, kèm chi tiết thép U phù hợp với trụ đỡ hiện hữu |
3 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa thay thế TU C21 - Trạm biến áp 220kV Nam Định. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
26 |
Kẹp cực kiểu chữ T 1 đầu bắt dây AAC560 và 1 đầu thẳng đứng bắt dây 1xAAC560 |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
27 |
Tủ đấu nối TU gồm vỏ tủ Inox, hàng kẹp, aptomat, sấy, chiếu sáng, thanh gài, thanh đồng tiếp địa… |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
28 |
Dây AAC560 |
18 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
29 |
Cáp nhị thứ Cu/PVC/FR-PVC-S-0,6/1kV 4x2,5 mm2 |
174 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
30 |
Cáp nhị thứ Cu/PVC/FR-PVC-S-0,6/1kV 7x1,5 mm2 |
46 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
31 |
Biến điện áp 110kV bao gồm kẹp cực, phê duyệt mẫu |
3 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa thay thế biến điện áp ngăn lộ 174 - Trạm biến áp 220kV Hải Dương. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
32 |
Biến điện áp 110kV bao gồm kẹp cực, phê duyệt mẫu |
3 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa thay thế biến điện áp ngăn lộ 176 - Trạm biến áp 220kV Hải Dương. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
33 |
Biến điện áp 110kV bao gồm kẹp cực, phê duyệt mẫu |
2 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa, thay thế biến điện áp pha A, C ngăn lộ 177 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
34 |
Biến điện áp 110kV bao gồm kẹp cực, phê duyệt mẫu |
3 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa, thay thế TU ngăn lộ 176 - Trạm biến áp 220kV Phú Bình. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
35 |
Tủ đấu dây VT box, gồm vỏ tủ Inox, hàng kẹp, aptomat, sấy, chiếu sáng, thanh gài, thanh đồng tiếp địa… |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
36 |
Dây nhôm AC885 mm2 |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
37 |
Cáp nhị thứ Cu/PVC/FR-PVC-S-0,6/1kV chống cháy, chống chuột loại 4x4 mm2. |
156 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
38 |
Cáp nhị thứ Cu/PVC/FR-PVC-S-0,6/1kV chống cháy, chống chuột loại 4x1,5mm2. |
15 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
39 |
Cáp nhị thứ Cu/PVC/FR-PVC-S-0,6/1kV chống cháy, chống chuột loại 7x1,5mm2. |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
40 |
Biến điện áp 110kV bao gồm kẹp cực, phê duyệt mẫu |
3 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa, thay thế máy biến điện áp TU1AT1 - Trạm biến áp 220kV Hà Giang. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
41 |
Biến điện áp 220kV bao gồm kẹp cực |
1 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa, thay thế TU C22 pha B - Trạm biến áp 220kV Lưu Xá. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
42 |
Biến điện áp 110kV bao gồm kẹp cực, phê duyệt mẫu |
3 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa thay thế biến điện áp thanh cái C11 - Trạm biến áp 220kV Phú Thọ. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
43 |
Biến điện áp 220kV bao gồm kẹp cực |
1 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa thay thế máy biến điện áp 273 pha A - Trạm biến áp 220kV Vân Trì. Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
44 |
Cáp nhị thứ Cu/PVC/FR-PVC-S-0,6/1kV loại 4x4mm2. |
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
45 |
Biến điện áp 110kV, 1 pha bao gồm cả kẹp cực; phê duyệt mẫu; gia công trụ đỡ hiện hữu |
11 |
Bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ công trình: Sửa chữa thay thế máy biến điện áp các ngăn lộ 173, 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Vân Trì Giao hàng hóa tại mặt bằng Kho Hà Đông (đường Quang Trung, Dương Nội, Hà Nội) PTC1 |
180 |
210 |
|
46 |
Tủ đấu dây ngoài trời TU (bao gồm toàn bộ phụ kiện) |
4 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
47 |
Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr/S-PVC-4x4mm2 |
1000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |
|
48 |
Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr/S-PVC-4x2,5mm2 |
506 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
180 |
210 |