Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 12 Tấn;
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hửu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và đáp ứng yêu cầu trên. |
10 |
2 |
Máy đào ≥ 1,4m3
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy để chứng minh sở hửu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng theo qui định thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ giao thông vận tải
- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và đáp ứng yêu cầu trên. |
3 |
3 |
Máy đào ≥ 0,8m3;
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy để chứng minh sở hửu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng theo qui định thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015
- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và đáp ứng yêu cầu trên. |
3 |
4 |
Máy đào ≥ 0,5m3;
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy để chứng minh sở hửu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng theo qui định thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015
- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và đáp ứng yêu cầu trên. |
2 |
5 |
Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 5 tấn
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hửu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và đáp ứng yêu cầu trên. |
2 |
6 |
Máy lu bánh thép ≥ 10T
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy để chứng minh sở hửu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng theo qui định thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015
- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và đáp ứng yêu cầu trên. |
3 |
7 |
Máy lu rung (lực rung ≥ 2T)
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy để chứng minh sở hửu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng theo qui định thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015
- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và đáp ứng yêu cầu trên. |
1 |
8 |
Máy lu rung (lực rung ≥ 25T)
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy để chứng minh sở hửu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng theo qui định thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015
- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và đáp ứng yêu cầu trên. |
3 |
9 |
Máy ủi ≥ 55 CV
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy để chứng minh sở hửu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng theo qui định thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015
- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và đáp ứng yêu cầu trên. |
2 |
10 |
Máy rải cấp phối đá dăm năng suất 50m3/h-: -60m3/h
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy để chứng minh sở hửu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng theo qui định thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015
- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và đáp ứng yêu cầu trên. |
1 |
11 |
Xe chuyên trộn bê tông xi măng ≥ 5m3;
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hửu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và đáp ứng yêu cầu trên. |
3 |
12 |
Trạm trộn BTXM ≥ 50m3/h
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn để chứng minh sở hửu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và đáp ứng yêu cầu trên. |
1 |
13 |
Xe tưới nước chuyên dụng >=5m3
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hửu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và đáp ứng yêu cầu trên. |
3 |
14 |
Máy rãi bê tông xi măng
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn để chứng minh sở hửu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và đáp ứng yêu cầu trên. |
1 |
15 |
Máy toàn đạc điện tử
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn để chứng minh sở hửu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và đáp ứng yêu cầu trên. |
2 |
16 |
Máy thủy bình
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn để chứng minh sở hửu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và đáp ứng yêu cầu trên. |
2 |
17 |
Máy phát điện 3 pha >=100KVA
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn để chứng minh sở hửu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và đáp ứng yêu cầu trên. |
2 |
18 |
Máy bơm nước (Có hóa đơn tài chính kèm theo) |
4 |
19 |
Máy nén khí (Có hóa đơn tài chính kèm theo) |
2 |
20 |
Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít (Có hóa đơn tài chính kèm theo) |
5 |
21 |
Máy đầm cóc (Có hóa đơn tài chính kèm theo) |
5 |
1 |
KÈ BỜ BẮC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Kè |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II |
283.8986 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K>=0,95 (tận dụng đất đào) |
3.0302 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Vận chuyển đất đi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II |
280.4745 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV |
280.4745 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đào bóc lớp mặt bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I |
0.7544 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I |
0.7544 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV |
0.7544 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Phát quang cây |
63.1 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Vải địa kỹ thuật |
103.45 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Thi công rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn |
8685 |
1 rọ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Đắp đá hộc bằng máy đào 1,6m3 |
36.495 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 |
14.212 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lót bạt nhựa |
0.8903 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm |
0.3 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 200mm |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Bổ sung đoạn tường chắn |
Theo quy định tại Chương V |
|||
19 |
Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
14.44 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
16.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Ván khuôn thép tường |
1.3529 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm |
0.6478 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm |
3.5082 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Khoan neo cấy thép D14 |
3.3 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Sơn tường ngoài nhà |
90.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
KÈ BỜ NAM |
Theo quy định tại Chương V |
|||
27 |
Kè |
Theo quy định tại Chương V |
|||
28 |
Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II |
494.5663 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) |
170.2378 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Vận chuyển đất đi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (trừ đất đắp tận dụng + đắp đê quay) |
155.0438 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II |
155.0438 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV |
155.0438 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Đào bóc lớp mặt bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I |
4.6107 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I |
4.6107 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I |
4.6107 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV |
4.6107 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 |
476.86 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Bê tông đáy + vát SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 |
2903.25 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
1307.15 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
136.25 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
1.68 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Lắp dựng cọc tiêu |
109 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Ván khuôn thép đáy + gờ chắn lan can |
26.5857 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Ván khuôn thép tường |
68.6049 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu |
0.7233 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm |
19.9876 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm |
71.5342 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mm |
13.3251 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤18mm |
83.0678 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm |
2.5883 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |