Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cầu vượt T1 - Thí nghiệm cọc khoan nhồi - Cọc D1,2m (80 cọc) |
||||
2 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm |
480 |
mặt cắt |
||
3 |
Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc |
14 |
cọc |
||
4 |
Thử tải bằng bê tông (<1000 tấn) |
1640 |
tấn |
||
5 |
Trung chuyển đối tải trong nội bộ công trường |
769 |
tấn |
||
6 |
Bốc xếp đối trọng thử tải lên + xuống (trong nội bộ công trường) |
769 |
tấn |
||
7 |
Cầu vượt T1 - Thí nghiệm cọc khoan nhồi - Cọc D1m (16 cọc) |
||||
8 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm |
48 |
mặt cắt |
||
9 |
Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc |
4 |
cọc |
||
10 |
Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn) (bản vượt) |
329 |
tấn |
||
11 |
Trung chuyển đối tải trong nội bộ công trường |
329 |
tấn |
||
12 |
Bốc xếp đối trọng thử tải lên + xuống (trong nội bộ công trường) |
329 |
tấn |
||
13 |
Cầu vượt T1- Thí nghiệm Cọc BTCT 40x40 (36 cọc) |
||||
14 |
Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn) |
4860 |
tấn |
||
15 |
Trung chuyển đối tải trong nội bộ công trường |
4860 |
tấn |
||
16 |
Bốc xếp đối trọng thử tải lên + xuống (trong nội bộ công trường) |
135 |
tấn |
||
17 |
Vận chuyển đối tải thí nghiệm (tạm tính 10km), đi và về |
871 |
tấn |
||
18 |
Bốc xếp đối trọng thử tải (lên xuống xe ô tô đi và về) |
871 |
tấn |
||
19 |
Cầu vượt T1- Chi phí thí nghiệm tín hiệu giao thông |
||||
20 |
Thí nghiệm điện trở tiếp đất cột điện, cột thu lôi, kết cấu thép |
17 |
01 vị trí |
||
21 |
Thí nghiệm cáp lực theo các cấp điện áp, điện áp định mức U≤1kV |
2 |
01 sợi, 1 ruột |
||
22 |
Cầu vượt T1- Chi phí thí nghiệm điện |
||||
23 |
Thí nghiệm điện trở tiếp đất cột điện, cột thu lôi, kết cấu thép |
302 |
01 vị trí |
||
24 |
Thí nghiệm cáp lực theo các cấp điện áp, điện áp định mức U≤1kV |
12 |
01 sợi, 1 ruột |
||
25 |
Cầu vượt ĐT 495B- Thí nghiệm cọc khoan nhồi - Cọc D1,2m (80 cọc) |
||||
26 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm |
480 |
mặt cắt |
||
27 |
Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc |
14 |
cọc |
||
28 |
Thử tải bằng bê tông (<1000 tấn) |
1682 |
tấn |
||
29 |
Trung chuyển đối tải trong nội bộ công trường |
799 |
tấn |
||
30 |
Bốc xếp đối trọng thử tải lên + xuống (trong nội bộ công trường) |
799 |
tấn |
||
31 |
Cầu vượt ĐT 495B - Thí nghiệm Cọc BTCT 40x40 (56 cọc) |
||||
32 |
Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn) |
7560 |
tấn |
||
33 |
Trung chuyển đối tải trong nội bộ công trường |
7560 |
tấn |
||
34 |
Bốc xếp đối trọng thử tải lên + xuống (trong nội bộ công trường) |
135 |
tấn |
||
35 |
Vận chuyển đối tải thí nghiệm (tạm tính 10km), đi và về |
883 |
tấn |
||
36 |
Bốc xếp đối trọng thử tải (lên xuống xe ô tô đi và về) |
883 |
tấn |
||
37 |
Cầu vượt ĐT 495B - Chi phí thí nghiệm tín hiệu giao thông |
||||
38 |
Thí nghiệm điện trở tiếp đất cột điện, cột thu lôi, kết cấu thép |
4 |
01 vị trí |
||
39 |
Thí nghiệm cáp lực theo các cấp điện áp, điện áp định mức U≤1kV |
2 |
01 sợi, 1 ruột |
||
40 |
Cầu vượt ĐT 495B - Chi phí thí nghiệm điện |
||||
41 |
Thí nghiệm điện trở tiếp đất cột điện, cột thu lôi, kết cấu thép |
133 |
01 vị trí |
||
42 |
Thí nghiệm cáp lực theo các cấp điện áp, điện áp định mức U≤1kV |
12 |
01 sợi, 1 ruột |