Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi - Cầu vượt ngang QL21 |
||||
2 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm |
396 |
mặt cắt |
||
3 |
Khoan kiểm tra chiều dày mùn mũi cọc |
7 |
cọc |
||
4 |
Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc tải trọng <=1500T |
1138.5 |
tấn |
||
5 |
Thí nghiệm cọc bê tông cốt thép - Cầu vượt ngang QL21 |
||||
6 |
Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc tải trọng <=500T |
1736 |
tấn |
||
7 |
Thí nghiệm điện chiếu sáng - Cầu vượt ngang QL21 |
||||
8 |
Thí nghiệm điện trở tiếp đất cột điện, cột thu lôi, kết cấu thép |
191 |
01 vị trí |
||
9 |
Thí nghiệm cáp lực theo các cấp điện áp, điện áp định mức U≤1kV |
12 |
01 sợi, 1 ruột |
||
10 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi - Cầu vượt ngang ĐT.495 |
||||
11 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm |
204 |
mặt cắt |
||
12 |
Khoan kiểm tra chiều dày mùn mũi cọc |
7 |
cọc |
||
13 |
Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc tải trọng <=1500T |
1012.5 |
tấn |
||
14 |
Thí nghiệm cọc bê tông cốt thép - Cầu vượt ngang ĐT.495 |
||||
15 |
Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc tải trọng <=1000T |
646 |
tấn |
||
16 |
Thí nghiệm điện chiếu sáng - Cầu vượt ngang ĐT.495 |
||||
17 |
Thí nghiệm điện trở tiếp đất cột điện, cột thu lôi, kết cấu thép |
28 |
01 vị trí |
||
18 |
Thí nghiệm cáp lực theo các cấp điện áp, điện áp định mức U≤1kV |
12 |
01 sợi, 1 ruột |
||
19 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi - Cầu vượt ngang ĐT.499B |
||||
20 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm |
210 |
mặt cắt |
||
21 |
Khoan kiểm tra chiều dày mùn mũi cọc |
7 |
cọc |
||
22 |
Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc tải trọng <=1000T |
961.5 |
tấn |
||
23 |
Thí nghiệm điện chiếu sáng - Cầu vượt ngang ĐT.499B |
||||
24 |
Thí nghiệm điện trở tiếp đất cột điện, cột thu lôi, kết cấu thép |
27 |
01 vị trí |
||
25 |
Thí nghiệm cáp lực theo các cấp điện áp, điện áp định mức U≤1kV |
12 |
01 sợi, 1 ruột |
||
26 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi - Cầu vượt ngang ĐH.13 |
||||
27 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm |
210 |
mặt cắt |
||
28 |
Khoan kiểm tra chiều dày mùn mũi cọc |
7 |
cọc |
||
29 |
Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc tải trọng <=1500T |
1038 |
tấn |
||
30 |
Thí nghiệm điện chiếu sáng - Cầu vượt ngang ĐH.13 |
||||
31 |
Thí nghiệm điện trở tiếp đất cột điện, cột thu lôi, kết cấu thép |
23 |
01 vị trí |
||
32 |
Thí nghiệm cáp lực theo các cấp điện áp, điện áp định mức U≤1kV |
12 |
01 sợi, 1 ruột |
||
33 |
Thí nghiệm cọc bê tông cốt thép (4 cống: Km0+81,7 , BXh=2x3.5x3.2m; Km1+005,4 , BXh=2x3.5x3.2m; Km0+137, BXh=2x3.5x3.0m; Km1+013,7 , BXh=2x3.5x3.0m) |
||||
34 |
Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc tải trọng <=500T |
2038 |
tấn |