Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Kiểm tra vật liệu cát. Hàm lượng sét cục |
4 |
Mẫu |
||
2 |
Kiểm tra vật liệu cát. Hàm lượng tạp chất hữu cơ |
4 |
Mẫu |
||
3 |
Kiểm tra vật liệu cát. Hàm lượng hạt lớn hơn 5 mm |
4 |
Mẫu |
||
4 |
Kiểm tra vật liệu cát. Hàm lượng bùn, bụi, sét |
4 |
Mẫu |
||
5 |
Kiểm tra xi măng. Khối lượng riêng |
4 |
Mẫu |
||
6 |
Kiểm tra xi măng. Lượng nước tiêu chuẩn |
4 |
Mẫu |
||
7 |
Kiểm tra xi măng. Thời gian đông kết |
4 |
Mẫu |
||
8 |
Kiểm tra xi măng. Độ ổn định thể tích |
4 |
Mẫu |
||
9 |
Kiểm tra xi măng. Xác định cường độ xi măng |
4 |
Mẫu |
||
10 |
Kiểm tra xi măng. Độ mịn của xi măng |
4 |
Mẫu |
||
11 |
Kiểm định chất lượng mặt đường BTXM - Hạng mục Phần đường và công trình khác |
||||
12 |
Xác định cường độ bê tông bằng phương pháp khoan lấy lõi bê tông |
6 |
Mẫu |
||
13 |
Kiểm định chất lượng thi công bê tông gia cố mái ta luy dương. Lấy mẫu bê tông trong quá trình thi công để kiểm tra cường độ bê tông - Hạng mục Phần đường và công trình khác |
||||
14 |
Gia cố mái ta luy dương loại 2a: Phun bê tông lưới thép |
12 |
Mẫu |
||
15 |
Gia cố mái ta luy dương loại 4a: Khung BTCT |
3 |
Mẫu |
||
16 |
Gia cố bằng khung bê tông kết hợp neo DƯL |
3 |
Mẫu |
||
17 |
Gia cố bằng khung bê tông kết hợp đinh đất |
3 |
Mẫu |
||
18 |
Kiểm định chất lượng thi công gia cố mái ta luy âm loại C: Tấm ốp hở BTXM lắp ghép. Lấy mẫu bê tông trong quá trình thi công để kiểm tra cường độ bê tông - Hạng mục Phần đường và công trình khác |
6 |
mẫu |
||
19 |
Kiểm định chất lượng thi công tường chắn trọng lực taluy âm - Hạng mục Phần đường và công trình khác |
||||
20 |
Kiểm tra độ chặt đất đắp sau tường chắn tại hiện trường bằng phương pháp rót cát |
4 |
Điểm |
||
21 |
Đầm nén cải tiến đất đắp sau tường chắn phục vụ công tác đo độ chặt |
4 |
Mẫu |
||
22 |
Xác định cường độ bê tông bằng phương pháp khoan lấy lõi bê tông |
12 |
mẫu |
||
23 |
Kiểm định chất lượng thi công tường chắn trọng lực taluy dương - Hạng mục Phần đường và công trình khác |
||||
24 |
Xác định cường độ bê tông bằng phương pháp khoan lấy lõi bê tông |
9 |
mẫu |
||
25 |
Kiểm định chất lượng thi công rãnh dọc hình thang - Hạng mục Phần đường và công trình khác |
||||
26 |
Lấy mẫu bê tông trong quá trình thi công để kiểm tra cường độ bê tông |
21 |
mẫu |
||
27 |
Kiểm định chất lượng thi công rãnh hộ đạo (rãnh cơ) - Hạng mục Phần đường và công trình khác |
||||
28 |
Lấy mẫu bê tông trong quá trình thi công để kiểm tra cường độ bê tông |
33 |
mẫu |
||
29 |
Kiểm định chất lượng thi công rãnh đỉnh (rãnh gia cố) - Hạng mục Phần đường và công trình khác |
||||
30 |
Lấy mẫu bê tông trong quá trình thi công để kiểm tra cường độ bê tông |
12 |
mẫu |
||
31 |
Kiểm định chất lượng thi công bậc nước nền đào - Hạng mục Phần đường và công trình khác |
||||
32 |
Lấy mẫu bê tông trong quá trình thi công để kiểm tra cường độ bê tông |
15 |
mẫu |
||
33 |
Kiểm định chất lượng thi công bê tông cống tròn lắp ghép - Hạng mục Phần đường và công trình khác |
||||
34 |
Lấy mẫu bê tông trong quá trình thi công để kiểm tra cường độ bê tông |
18 |
mẫu |
||
35 |
Kiểm tra độ chặt vật liệu đắp dạng hạt mang cống tại hiện trường bằng phương pháp rót cát |
8 |
Vị trí |
||
36 |
Đầm nén cải tiến vật liệu đắp dạng hạt mang cống phục vụ công tác đo độ chặt |
8 |
Mẫu |
||
37 |
Kiểm định chất lượng thi công bê tông cống hộp - Hạng mục Phần đường và công trình khác |
||||
38 |
Lấy mẫu bê tông trong quá trình thi công để kiểm tra cường độ bê tông |
24 |
mẫu |
||
39 |
Kiểm tra độ chặt vật liệu chọn lọc đắp mang cống tại hiện trường bằng phương pháp rót cát |
4 |
Vị trí |
||
40 |
Đầm nén cải tiến vật liệu chọn lọc đắp mang cống phục vụ công tác đo độ chặt |
4 |
Mẫu |
||
41 |
Kiểm định chất lượng thi công sơn kẻ đường - Hạng mục Phần đường và công trình khác |
||||
42 |
Ngoại quan |
27 |
Vị trí |
||
43 |
Chiều dày |
27 |
Vị trí |
||
44 |
Chiều rộng |
27 |
Vị trí |
||
45 |
Độ chống trượt |
27 |
Vị trí |
||
46 |
Độ phản quang |
27 |
Vị trí |
||
47 |
Độ phát sáng |
27 |
Vị trí |
||
48 |
Độ bám dính |
27 |
Vị trí |
||
49 |
Kiểm định chất lượng vật liệu tần suất thi công |
||||
50 |
Kiểm tra vật liệu đá. Thành phần hạt, |
4 |
Mẫu |