Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
I. THÍ NGHIỆM CẦU CHÍNH VÂN PHÚC |
Ghi chú: Khối lượng bằng 0 là đầu mục |
|||
2 |
Thí nghiệm o-cell |
||||
3 |
Thí nghiệm Osterberg(O-Cell), Tải trọng thí nghiệm 2900 tấn/cọc |
1 |
cọc |
||
4 |
Thí nghiệm cọc khoan nhồi D2000 |
||||
5 |
Siêu âm cọc khoan nhồi |
1650 |
mặt cắt siêu âm/lần TN |
||
6 |
Thí nghiệm PDA |
4 |
lần TN/cọc TN |
||
7 |
Khoan mùn kiểm tra |
10 |
cọc |
||
8 |
II. THÍ NGHIỆM CẦU DẪN VÂN PHÚC |
||||
9 |
Thí nghiệm cọc khoan nhồi D1200 |
||||
10 |
Siêu âm cọc khoan nhồi |
330 |
mặt cắt siêu âm/lần TN |
||
11 |
Thí nghiệm nén tĩnh |
1380 |
tấn/lần TN |
||
12 |
Thí nghiệm PDA |
4 |
lần TN/cọc TN |
||
13 |
Khoan mùn kiểm tra |
13 |
cọc |
||
14 |
Trung chuyển cục đối trọng |
||||
15 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, trong phạm vi ≤1km |
138 |
10 tấn/km |
||
16 |
III. THÍ NGHIỆM CẦU CẠN LÒNG HỒ VÂN CỐC |
||||
17 |
Thí nghiệm cọc khoan nhồi D1500 |
||||
18 |
Siêu âm cọc khoan nhồi |
1152 |
mặt cắt siêu âm/lần TN |
||
19 |
Thí nghiệm nén tĩnh |
2400 |
tấn/lần TN |
||
20 |
Thí nghiệm PDA |
6 |
lần TN/cọc TN |
||
21 |
Khoan mùn kiểm tra |
46 |
cọc |
||
22 |
Trung chuyển cục đối trọng |
||||
23 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, trong phạm vi ≤1km |
240 |
10 tấn/km |
||
24 |
Cọc BTCT 35x35cm |
||||
25 |
Thí nghiệm PDA |
2 |
lần TN/cọc |
||
26 |
IV. CHI PHÍ THÍ NGHIỆM CẦU NHÁNH LÊN XUỐNG |
||||
27 |
Thí nghiệm cọc khoan nhồi D1000 |
||||
28 |
Siêu âm cọc khoan nhồi |
84 |
mặt cắt siêu âm/lần TN |
||
29 |
Thí nghiệm PDA |
2 |
lần TN/cọc TN |
||
30 |
Khoan mùn kiểm tra |
14 |
cọc |
||
31 |
III. THÍ NGHIỆM PHẦN TUYẾN |
||||
32 |
THÍ NGHIỆM CỌC |
||||
33 |
Khoan lõi kiểm tra cọc CDM (cọc thử + đại trà) |
1314.42 |
m khoan |
||
34 |
Thí nghiệm nén 1 trục nở hông, qu (cọc thử + đại trà) |
396 |
1 chỉ tiêu |
||
35 |
Thí nghiệm nén tĩnh cọc đơn hiện trường tải trọng 23T (cọc thử + đại trà) |
1486.2 |
tấn/lần |
||
36 |
IV. PHẦN CẦU VƯỢT KÊNH PHỤNG THƯỢNG+CẦU VƯỢT NÚT TÂY THĂNG LONG+CẦU VƯỢT KÊNH CẨM ĐÌNH - HIỆP THUẬN |
||||
37 |
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC |
||||
38 |
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC KHOAN NHỒI |
||||
39 |
Cọc khoan nhồi D1200 (cọc đại trà) trên cạn |
||||
40 |
Thử cọc bằng phương pháp thử động PDA D<=1500 |
4 |
lần TN/cọc |
||
41 |
Siêu âm kiểm tra chất lượng cọc |
264 |
mặt cắt/lần TN |
||
42 |
Khoan kiểm tra mùn mũi cọc |
20 |
cọc |
||
43 |
Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén <= 1.000 tấn |
1538 |
tấn/lần |
||
44 |
Cọc khoan nhồi D1000 (cọc đại trà) trên cạn |
||||
45 |
Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm |
2 |
lần TN/cọc |
||
46 |
Siêu âm kiểm tra chất lượng cọc |
48 |
mặt cắt/lần TN |
||
47 |
Khoan kiểm tra mùn mũi cọc |
4 |
cọc |
||
48 |
Đoạn nối phục vụ thử cọc khoan nhồi D1500mm trên cạn |
||||
49 |
Thử cọc bằng phương pháp thử động PDA D<=1500 |
1 |
lần TN/cọc |
||
50 |
Siêu âm kiểm tra chất lượng cọc |
72 |
mặt cắt/lần TN |