Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần cẩu bánh xích – sức nâng ≥ 63T |
2 |
2 |
Tàu kéo công suất ≥ 360CV |
2 |
3 |
Sà lan công trình – trọng tải ≥ 400T |
2 |
1 |
Cẩu phao phụ từ ponton đến vị trí lắp đặt |
18.5 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Neo buộc tạm Ponton vào các cọc cố định tạm và trụ tựa |
2 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Lắp đặt các dây xích neo vào Ponton mới (bằng cẩu 63T trên sà lan 400T + tồ thợ lặn) |
43.976 |
10tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Thợ lặn phục vụ thi công dưới nước để lắp xích neo vào Ponton và căng chỉnh xích neo |
4 |
Giờ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Thiết bị căng chỉnh xích |
4 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cung cấp và lắp đặt Mani Þ52 |
8 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Bơm hút nước vào Ponton và phao phụ |
3 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Cẩu nâng đầu dầm Pony phía Ponton để ráp Ponton (2 hệ cẩu 63T trên sà lan 400T) |
88.953 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lắp đặt phao phụ vào dầm pony |
18.5 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp đặt sàn dốc cầu dẫn |
6.11 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
CỌC NEO TẠM PONTON CŨ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
12 |
Cung cấp cọc thép H350x350 khấu hao{13.152tấn*(1.17%*7/30ngày +3.5%*1TD)/100} |
13.152 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Nối cọc thép hình bằng thép tấm 16mm (112,54kg thép/ mối nối) |
4 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đóng cọc thép hình H350x350mm , L > 10m dưới nước phần ngập đất |
0.48 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Nhổ cọc thép hình H350x350mm , L > 10m dưới nước phần ngập đất |
0.48 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đóng cọc thép hình H350x350mm , L > 10m dưới nước phần không ngập đất |
0.48 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Thay ponton, phao phụ: phà Kênh Tắt: ponton 350-04, phao phụ 500X-P - Bờ TX Duyên Hải - Tỉnh Trà Vinh |
Theo quy định tại Chương V |
|||
18 |
CÔNG TÁC PHỤ TRỢ PHỤC VỤ THI CÔNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
19 |
Cẩu phao phụ lên Ponton mới để vận chuyển về Đại Ngãi |
18.5 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Vận chuyển phao phụ và ponton mới đến phà Đại Ngãi |
1.125 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Cung cấp cọc thép H350x350 khấu hao (1.17%*7/30ngày +3.5%*1TD) |
13.152 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Nối cọc thép hình bằng thép tấm 16mm (112,54kg thép/ mối nối) |
4 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Đóng cọc thép hình H350x350mm , L > 10m dưới nước phần ngập đất |
0.48 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Nhổ cọc thép hình H350x350mm , L > 10m dưới nước phần ngập đất |
0.48 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Đóng cọc thép hình H350x350mm , L > 10m dưới nước phần không ngập đất |
0.48 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
THÁO DỠ PONTON VÀ PHAO PHỤ CŨ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
27 |
Tháo sàn dốc cầu dẫn |
6.11 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Tháo phao phụ ra khỏi dầm Pony |
22.2 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Bơm hút nước ra khỏi ponton và phao phụ |
3 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Cẩu phao phụ lên Ponton cũ để vận chuyển về Cần Thơ |
22.2 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Thợ lặn phục vụ thi công dưới nước để lắp xích neo vào Ponton |
4 |
Giờ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Thiết bị tháo dỡ xích |
4 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Trục vớt các đầu dây xích ra khỏi phạm vi đáy Ponton để kiểm tra xích (Cẩu 63T trên sà lan 400T) |
43.976 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Cẩu nâng đầu dầm Pony phía ponton để tháo Ponton (2 hệ cẩu 63T trên sà lan 400T ) |
88.953 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Tàu kéo 360cv kéo ponton, phao phụ ra khỏi phạm vi thi công đến vị trí neo tạm |
0.5 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Neo buộc tạm ponton, phao phụ vào các cọc cố định tạm |
2 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Vận chuyển phao phụ và ponton cũ về Cần Thơ |
5.5 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
LẮP ĐẶT PONTON VÀ PHAO PHỤ MỚI VÀO VỊ TRÍ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
39 |
Tàu kéo 360cv kéo Ponton và phao phụ vào vị trí lắp đặt |
0.5 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Cẩu phao phụ từ ponton đến vị trí lắp đặt |
18.5 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Neo buộc tạm Ponton vào các cọc cố định tạm và trụ tựa |
2 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Lắp đặt các dây xích neo vào Ponton mới (bằng cẩu 63T trên sà lan 400T + tồ thợ lặn) |
43.976 |
10tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Thợ lặn phục vụ thi công dưới nước để lắp xích neo vào Ponton và căng chỉnh xích neo |
4 |
Giờ |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Thiết bị căng chỉnh xích |
4 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Cung cấp và lắp đặt Mani Þ52 |
8 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Bơm hút nước vào Ponton và phao phụ |
3 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Cẩu nâng đầu dầm Pony phía Ponton để ráp Ponton (2 hệ cẩu 63T trên sà lan 400T) |
88.953 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp đặt phao phụ vào dầm pony |
18.5 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp đặt sàn dốc cầu dẫn |
6.11 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
CỌC NEO TẠM PONTON CŨ |
Theo quy định tại Chương V |