Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 2: Procurement of equipment for production

Find: 17:06 05/03/2020
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Goods
Name of project
Investment for production in 2020
Name of Tender Notice
Package 2: Procurement of equipment for production
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Investment for production in 2020
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commercial Loans and Other Legal Sources of Mine Construction Company-TKV
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
14:00 27/03/2020

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:00 05/03/2020
to
14:00 27/03/2020
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 27/03/2020
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
1.271.623.820 VND
Amount in text format
One billion two hundred seventy one million six hundred twenty three thousand eight hundred twenty dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

List of goods:

Number Category Goods code Amount Calculation Unit Description Note
1 Cầu băng truyền tải đá dạng treo trên monoray
1 bộ Chiều dài vận chuyển: 60m; Chiều rộng băng: 650mm; Năng suất vận chuyển: 80 tấn/h; Vận tốc: 1,2 m/s; Góc dốc vận tải: 0-:-5 độ
2 Băng truyền tải đá phòng nổ B650
6 bộ Chiều dài vận chuyển: 200m; Chiều rộng băng: 650mm; Năng suất vận chuyển: 150 tấn/h; Vận tốc: 1,5 m/s; Góc dốc vận tải: ±18 độ
3 Băng truyền tải đá phòng nổ B650 (co dãn)
3 bộ Chiều dài vận chuyển: 200m; Chiều rộng băng: 650mm; Năng suất vận chuyển: 150 tấn/h; Vận tốc: 1,5 m/s; Góc dốc vận tải: ±18 độ
4 Băng truyền tải đá phòng nổ B800
3 bộ Chiều dài vận chuyển: 300m; Chiều rộng băng: 800mm; Năng suất vận chuyển: 350 tấn/h; Vận tốc: 1,6 m/s; Góc dốc vận tải: ±18 độ
5 Tời kéo vật liệu sử dụng khí nén
4 Cái Vận tốc cáp:V=0-:-18 m/phút;Chiều dài dây cáp:≥50 mét;Lực kéo :≥ 2500 N;Kiểu mô tơ:Khí nén;Áp lực khí nén:≤ 0,5 Mpa;Lưu lượng khí nén:≤ 03m3/phút;Đường kính cáp :≥ ϴ 8 mm
6 Máy khoan neo nóc khí nén
4 Cái Áp suất làm việc:≤0,63Mpa;Vòng quay định mức :≥260r/min;Mômen xoắn định mức :≥150N.m;Lực đẩy cấp 1:≥10KN;Lực đẩy cấp 2:≥7,8KN;Lực đẩy cấp 3:≥6KN;Công suất đầu ra lớn nhất:≥4KW;Trọng lượng máy :≤55kg
7 Máy khoan neo hông khí nén
5 cái Áp lực làm việc :≤0.63Mpa;Mômen xoắn định mức :≥80N.m;Vòng quay định mức :≥240r/min;Vòng quay không tải :≥600r/min;Mômen xoắn mất tốc độ :≥185N.m;Lượng khí tiêu hao:≤4m³/min;Trọng lượng máy :≤41Kg
8 Áp tô mát phòng nổ
10 Cái Cấp phòng nổ:ExdI Mb hoặc tương đương;Điện áp danh định:380/660V;Dòng điện danh định:≥ 200A;
9 Khởi động từ phòng nổ 80A
5 Cái Cấp phòng nổ:ExdI Mb hoặc tương đương;Điều khiển động cơ:380V: 47KW; 660V: 82KW;Dòng định mức:≥ 80A
10 Khởi động từ phòng nổ 120A
5 Cái Cấp phòng nổ:ExdI Mb hoặc tương đương;Điều khiển động cơ:380V: 79KW; 660V: 137KW;Dòng định mức:≥ 120A
11 Máy xúc đá
1 cái Năng suất:≥ 1,25 m3/phút;Loại điều khiển:Cơ;Loại máy:Loại tự hành-bánh xe ray cỡ đường 900mm;;Dung tích gầu:0,32m3
12 Máy cào đá phòng nổ
2 cái Dung lượng gầu xúc:≥ 0,9m3;Cỡ đường ray :900mm;Năng xuất xúc:≥ 95m3/h;Công suất động cơ:≥ 45KW;Cấp phòng nổ của động cơ:ExdI;Điện áp :380/660V;Trọng lượng :≤ 9.800kg
13 Máy xúc lật hông phòng nổ
1 Cái Dung lượng gầu xúc:≥ 0,9m3;Cỡ đường ray :900mm;Năng xuất xúc:≥ 95m3/h;Công suất động cơ:≥ 45KW;Cấp phòng nổ của động cơ:ExdI;Điện áp :380/660V;Trọng lượng :≤ 9.800kg
14 Dụng cụ khoan lấy mẫu
8 bộ Mũi khoan lấy mẫu (thân ống thép bằng hợp kim, phần đầu bằng kim cương:01 cái (Chiều dài: 45cm, Đườn kính: 65-:-76mm; Độ cứng đầu cắt: 12 F);Choòng khoan :01 cái (Chiều dài 1m; Đường kính 27mm);Cần tăng chiều dài (thép hợp kim) :01 cái (Chiều dài: 0,3 m; Đường kính: 27mm);Đầu nối lục năng :01 cái (Đường kính: 19mm).
15 Bơm nước đa cấp phòng nổ
4 Cái Động cơ phòng nổ công suất:110KW;Tốc độ:2900vòng/phút;Cấp phòng nổ của động cơ:ExdI;Điện áp:380/660V;Lưu lượng:70m3/giờ;Cột áp đẩy cao:280Mét H20;Đặc tính bơm:Chịu ăn mòn do axit, chịu mài mòn cơ học
16 Bơm nước phòng nổ
9 Cái Lưu lượng nhỏ nhất:≥35m3/h; Lưu lượng lớn nhất:≥53 m3/h;Công suất động cơ:≤15 KW;Cấp phòng nổ của động cơ:ExdI;;Điện áp định mức (V):380/660VV;Đặc tính bơm:Chịu ăn mòn do axit, chịu mài mòn cơ học
17 Bơm khí nén
21 Cái Cỡ hạt bơm được :≥ 7 mm;Lượng khí nén tiêu hao:≤4 m3/phút;Áp suất khí làm việc:(2-:-7) Bar;Chiều cao cột hút:≥ 4,5 mét;Lưu lượng bơm lớn nhất:≥ 24 m3/h;Vật liệu chế tạo thân bơm :Hợp kim nhôm
18 Tầu điện ắc quy phòng nổ 5 tấn
1 Cái Lực kéo lớn nhất :≥ 12,26KN;Tốc độ: ≥7km/h;Cỡ đường ray:600mm; Điện áp :90V;Động cơ công suất x Số lượng động cơ :≥ 7,5x2KW x cái;Trọng lượng máy :≤ 5.000kg
19 Tời trục phòng nổ
3 cái Lực kéo lớn nhất :≥ 60KN;Tốc độ lớn nhất của cáp :≥ 1,74M/s;Tốc độ nhỏ nhất của cáp :≥ 1,06M/s;Tốc độ cơ bản của cáp :≥ 1,4M/s;Quy cách tang cuốn:Φ610x600mm;Dung lượng cáp :≥ 650mét;Trọng Lượng :≤4.500kg
20 Quạt gió phòng nổ 2x11KW
2 cái Công suất : 2 x 11KW;Điện áp định mức:380/660VV;Tốc độ:2900Vòng/phút;Lưu lượng gió:200 -:- 400 m³/phút;Toàn áp:350 ÷ 4000 Pa;Hiệu suất toàn áp cao nhất:≥ 75%;Cấp bảo vệ phòng nổ:ExdI
21 Quạt gió phòng nổ 2x5.5KW
2 Cái Công suất : 2 x 5,5 KW;Điện áp định mức:380/660VV;Tốc độ:2900Vòng/phút;Lưu lượng gió:160 -:- 240 m³/phút;Toàn áp:320 ÷ 3.100 Pa;Hiệu suất toàn áp cao nhất:≥ 75%;Cấp bảo vệ phòng nổ:ExdI
22 Máy phun vữa bê tông phòng nổ
2 Cái Năng lực sản xuất:≥ 5m³/h;Áp lực làm việc :0, 4-:-0,6Mpa;Đường kính hạt lớn nhất :≥ Ф 15  mm;Trọng lượng máy:≤ 850kg
23 Máy hàn điện kiểu kín -21kVA
4 Cái Kiểu Máy Biến Áp Hàn:Kiểu kín làm mát tự nhiên;Số pha:1Pha;Công suất danh định:≥ 21KVA;Trọng lượng máy:≤ 150Kg; Tiêu chuẩn thiết kế:IEC-726
24 Hệ thống Camêra giám sát tời trục phòng nổ
3 Hệ thống Cáp quang phòng nổ 4FO; Màn hình phòng nổ;Camera phòng nổ hồng ngoại 3.0 Mp;Hộp phối quang phòng nổ 4FO;Bộ chuyển đổi quang điện phòng nổ 2 kênh; Đầu ghi hình dưới lò phòng nổ loại 4K:;Tủ Rack phòng nổ;Ổ cứng dung lượng 4Tb;Jách kết nối.
25 Hệ thống Hệ thống nồi hơi trọn bộ (bao gồm lắp đặt hệ thống).
1 Hệ thống Hệ thống nồi hơi trọn bộ: Bao gồm thân nồi, ghi lò, ống khói;Kiểu: Ống lửa đứng, ghi tĩnh; Năng suất: 500Kg/h; Cấp than, thải xỉ: Thủ công; Nhiên liệu đốt: Than cục, củi;
26 Máy laze dẫn hướng phòng nổ
10 Cái Điện áp AC:127V;Công suất đèn laze:≥ 15 mW;Cấp phòng nổ:ExdI;Khoảng cách định hướng:≥1.200 mét;Đường kính tia :≤80mm ở khoảng cách 1200 mét;Điều chỉnh hướng :360độ;Điều chỉnh tinh:1,5độ;Trọng lượng:≤3,5 kg

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Chi nhánh tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam, Công ty xây lắp mỏ TKV as follows:

  • Has relationships with 25 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.40 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 88.46%, Construction 3.85%, Consulting 0.00%, Non-consulting 3.85%, Mixed 0.00%, Other 3.84%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 165,026,626,829 VND, in which the total winning value is: 161,445,169,667 VND.
  • The savings rate is: 2.17%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 2: Procurement of equipment for production". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 2: Procurement of equipment for production" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 223

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second