Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m
Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cung cấp dành riêng cho gói thầu trên. |
1 |
2 |
Xe nâng chiều cao nâng ≥ 18m
Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cung cấp dành riêng cho gói thầu trên. |
1 |
1 |
Trạm biến áp T24-3P/100KVA (Tp. Tân An tỉnh Long An) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Thay đèn cao áp 250W/220V bằng đèn LED 120W/220V ở độ cao <12m |
66 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Thay đèn cao áp 400W/220V bằng đèn LED 200W/220V ở độ cao <12m |
50 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC/0,6(1)kV-4x16mm2 |
180.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Rải cáp ngầm. Cáp đồng trần tiếp địa CF10-1x10mm2 |
180.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Thay bảng điện cửa cột 1 Attomat |
18 |
bảng |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Thay bảng điện cửa cột 2 Attomat |
49 |
bảng |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Làm đầu cáp khô hạ thế 0,4kV |
134 |
đầu cáp |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Tháo và luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp điện Cu/XPLE/PVC/0,4(1)kV-3x2,5mm2 |
1492 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Hộp nối cáp ngầm 0,4kV - 4x25mm2 |
2 |
hộp nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Thay thế tủ điểu khiển chiếu sáng 3P-100A |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Dịch chuyển cục BT giải phân cách |
40 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Cắt lớp BTN dày 14cm rộng 20cm |
160 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đào nền đường |
6.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Bê tông đá 1x2 M250 |
6.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 |
160 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Trạm biến áp T25-3P/100KVA (Tp. Tân An tỉnh Long An) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
18 |
Thay đèn cao áp 250W/220V bằng đèn LED 120W/220V ở độ cao <12m |
24 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Thay đèn cao áp 400W/220V bằng đèn LED 200W/220V ở độ cao <12m |
37 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Thay đèn cao áp 400W/220V bằng đèn pha LED 200W/220V ở độ cao <= 14m |
24 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Thay đèn cao áp 1000W/220V bằng đèn LED 500W/220V ở độ cao >12m |
32 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Cụm mô tơ, hộp số, tời, dây cáp chống xoắn, puli nâng hạ giàn đèn |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Thay thế dây lên đèn Cu/XPLE/PVC/0,4(1)Kv-4x10 mm2 |
180 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Thay bảng điện cửa cột 1 Attomat |
27 |
bảng |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Thay bảng điện cửa cột 2 Attomat |
29 |
bảng |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Làm đầu cáp khô hạ thế 0,4kV |
112 |
đầu cáp |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Tháo và luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp điện Cu/XPLE/PVC/0,4(1)kV-3x2,5mm2 |
1190 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Thay tủ điện điều khiển chiếu sáng 200A |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Trạm biến áp T27-3P/100KVA (huyện Châu Thành tỉnh Tiền Giang) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
30 |
Thay đèn cao áp 400W/220V bằng đèn LED 200W/220V ở độ cao <12m |
114 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC/0,6(1)kV-4x16mm2 |
271.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Rải cáp ngầm. Cáp đồng trần tiếp địa CF10-1x10mm2 |
271.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Thay bảng điện cửa cột 2 Attomat |
57 |
bảng |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Làm đầu cáp khô hạ thế 0,4kV |
114 |
đầu cáp |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Tháo và luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp điện Cu/XPLE/PVC/0,4(1)kV-3x2,5mm2 |
1596 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Hộp nối cáp ngầm 0,4kV - 4x25mm2 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Thay thế tủ điểu khiển chiếu sáng 3P-100A |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Đào nền đường |
76.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Đắp cát K=0,90 |
24.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Đắp đất K=0,90 |
52.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 |
240 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Trạm biến áp T29-3P/100KVA (huyện Châu Thành tỉnh Tiền Giang) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
43 |
Thay đèn cao áp 400W/220V bằng đèn LED 200W/220V ở độ cao <12m |
48 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC/0,6(1)kV-4x16mm2 |
678 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Rải cáp ngầm. Cáp đồng trần tiếp địa CF10-1x10mm2 |
678 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Tháo bảng điện cửa cột 2 Attomat |
24 |
bảng |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Làm đầu cáp khô hạ thế 0,4kV |
48 |
đầu cáp |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Tháo và luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp điện Cu/XPLE/PVC/0,4(1)kV-3x2,5mm2 |
672 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Thay thế tủ điểu khiển chiếu sáng 3P-100A |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Trạm biến áp T34-3P/100KVA (huyện Châu Thành tỉnh Tiền Giang) |
Theo quy định tại Chương V |