Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 2: Retail medical supplies (255 parts, 255 items)

    Watching    
Find: 17:05 28/07/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Chemical procurement package, testing materials, medical equipment in 2025 - 2027 at Can Tho City Oncology Hospital
Bidding package name
Package 2: Retail medical supplies (255 parts, 255 items)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Chemical procurement package, testing materials, medical equipment in 2025 - 2027 at Can Tho City Oncology Hospital
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Belonging to the purchase estimate from the funding for autonomy for recurrent spending on Can Tho City Cancer Hospital in 2025 - 2027
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
08:00 22/08/2025
Validity of bid documents
180 days
Approval ID
94/QĐ-BVUB
Approval date
28/07/2025 16:56
Approval Authority
BỆNH VIỆN UNG BƯỚU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
17:01 28/07/2025
to
08:00 22/08/2025
Document Submission Fees
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
08:00 22/08/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
2.182.745.966 VND
Amount in words
Two billion one hundred eighty two million seven hundred forty five thousand nine hundred sixty six dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Renewal information

# Time to Renew Successfully Old bid closing time Time of bid closing after extension Old bid opening time Bid opening time after extension Reason
1 14:18 11/08/2025 08:05 15/08/2025 08:00 21/08/2025 08:05 15/08/2025 08:00 21/08/2025 Modify E-HSMT
2 14:20 11/08/2025 08:00 21/08/2025 08:00 22/08/2025 08:00 21/08/2025 08:00 22/08/2025 Modify E-HSMT

Part/lot information

Number Name of each part/lot Price per lot (VND) Estimate (VND) Guarantee amount (VND) Execution time
1
Airway các số
39.060.000
39.060.000
0
24 month
2
Áo phẫu thuật các cỡ
7.550.000
7.550.000
0
24 month
3
Bàn chải rửa tay phòng mổ
3.213.000
3.213.000
0
24 month
4
Băng cá nhân 20mm x 60mm
720.000
720.000
0
24 month
5
Băng keo cá nhân
61.250.000
61.250.000
0
24 month
6
Băng keo chỉ thị nhiệt
143.320.000
143.320.000
0
24 month
7
Băng keo cố định kim luồn
119.000.000
119.000.000
0
24 month
8
Băng keo cố định kim luồn (không thấm nước)
240.650.000
240.650.000
0
24 month
9
Băng keo có gạc vô trùng (70x53)
59.250.000
59.250.000
0
24 month
10
Băng keo có gạc vô trùng (90x100)
70.200.000
70.200.000
0
24 month
11
Băng keo có gạc vô trùng (90x150)
64.960.000
64.960.000
0
24 month
12
Băng keo có gạc vô trùng (100x250)
150.150.000
150.150.000
0
24 month
13
Băng keo có gạc vô trùng 5cm x 7cm
51.450.000
51.450.000
0
24 month
14
Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 10cm
1.180.000
1.180.000
0
24 month
15
Băng keo có gạc vô trùng 15cm x 10cm
7.500.000
7.500.000
0
24 month
16
Băng keo có gạc vô trùng 25cm x 10cm
236.000.000
236.000.000
0
24 month
17
Băng keo lụa cuộn 2.5cm x 5m
160.800.000
160.800.000
0
24 month
18
Băng keo cuộn (lụa)
2.025.000.000
2.025.000.000
0
24 month
19
Băng thun 3 móc
96.000.000
96.000.000
0
24 month
20
Băng vải cuộn y tế
6.720.000
6.720.000
0
24 month
21
Bao Camera nội soi
31.500.000
31.500.000
0
24 month
22
Bao cao su
10.349.000
10.349.000
0
24 month
23
Bao dây đốt nội soi
27.825.000
27.825.000
0
24 month
24
Bình dẫn lưu màng phổi
62.500.000
62.500.000
0
24 month
25
Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng
281.452.500
281.452.500
0
24 month
26
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo loại một mảnh, có bộ lọc khí, có khóa cuốn
294.525.000
294.525.000
0
24 month
27
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, loại túi phân 70mm, có bộ lọc khí, có khóa cuốn
105.600.000
105.600.000
0
24 month
28
Bộ dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da
62.999.300
62.999.300
0
24 month
29
Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm
179.980.000
179.980.000
0
24 month
30
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn
17.580.000
17.580.000
0
24 month
31
Bộ dây thở 2 bẩy nước, các cỡ
61.558.000
61.558.000
0
24 month
32
Bộ dây thở dùng trong gây mê và máy thở, các cỡ
77.000.000
77.000.000
0
24 month
33
Bộ dây thở Mapleson C
11.970.000
11.970.000
0
24 month
34
Bộ đốt nhiệt điều trị khối u (sử dụng cho gan)
887.500.000
887.500.000
0
24 month
35
Bộ đốt nhiệt điều trị khối u (sử dụng cho tuyến giáp)
15.000.000.000
15.000.000.000
0
24 month
36
Bộ hút đàm kín 72h
11.813.000
11.813.000
0
24 month
37
Bộ khăn gây tê tủy sống
2.985.150
2.985.150
0
24 month
38
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát
49.862.400
49.862.400
0
24 month
39
Bóng bóp gây mê, các cỡ
3.999.500
3.999.500
0
24 month
40
Bóng bóp thở Ambu
6.698.010
6.698.010
0
24 month
41
Bông y tế thấm nước (gòn cây)
325.625.000
325.625.000
0
24 month
42
Bông y tế thấm nước (gòn viên phi)
350.300.000
350.300.000
0
24 month
43
Bột chống loét
19.690.000
19.690.000
0
24 month
44
Túi hậu môn nhân tạo loại xả
111.300.000
111.300.000
0
24 month
45
Túi phân một mảnh loại xả
174.024.000
174.024.000
0
24 month
46
Bơm kim tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện
9.765.000
9.765.000
0
24 month
47
Bơm kim tiêm 50ml, loại đầu nhỏ
34.200.000
34.200.000
0
24 month
48
Bơm tiêm nhựa 50ml, loại đầu to
34.200.000
34.200.000
0
24 month
49
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml
35.000.000
35.000.000
0
24 month
50
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml
8.750.000
8.750.000
0
24 month
51
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml
691.200.000
691.200.000
0
24 month
52
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml
291.000.000
291.000.000
0
24 month
53
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml
612.500.000
612.500.000
0
24 month
54
Buồng tiêm cấy dưới da
5.790.000.000
5.790.000.000
0
24 month
55
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da cỡ 8F, catheter đầu đóng có van 3 chiều PowerPort
5.102.496.750
5.102.496.750
0
24 month
56
Canuyn mở khí quản 2 nòng
839.994.000
839.994.000
0
24 month
57
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
466.200.000
466.200.000
0
24 month
58
Clip cầm máu dùng một lần
1.330.000.000
1.330.000.000
0
24 month
59
Clip kẹp mạch máu polymer
260.000.000
260.000.000
0
24 month
60
Clip kẹp mạch máu titan, các cỡ
35.000.000
35.000.000
0
24 month
61
Cốc chứa mẫu loại 2 ml
44.152.500
44.152.500
0
24 month
62
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide số 2/0
117.000.000
117.000.000
0
24 month
63
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide số 3/0
103.500.000
103.500.000
0
24 month
64
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide số 4/0
80.500.000
80.500.000
0
24 month
65
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide số 5/0
123.500.000
123.500.000
0
24 month
66
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 3/0
95.346.000
95.346.000
0
24 month
67
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 4/0
216.525.000
216.525.000
0
24 month
68
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 5/0
299.880.000
299.880.000
0
24 month
69
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 6/0
155.480.400
155.480.400
0
24 month
70
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 2/0, không kim
27.300.000
27.300.000
0
24 month
71
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 3/0, kim tròn
46.250.000
46.250.000
0
24 month
72
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 3/0, không kim
27.650.000
27.650.000
0
24 month
73
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 4/0
126.360.000
126.360.000
0
24 month
74
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3/0
413.445.000
413.445.000
0
24 month
75
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0
295.500.000
295.500.000
0
24 month
76
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có chất kháng khuẩn, không thắt nút số 3/0
73.684.800
73.684.800
0
24 month
77
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0
394.448.000
394.448.000
0
24 month
78
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0
591.672.000
591.672.000
0
24 month
79
Chỉ tan trung bình tổng hợp đa sợi số 3/0
301.490.000
301.490.000
0
24 month
80
Chỉ thép dùng trong phẫu thuật số 5/0
7.306.500
7.306.500
0
24 month
81
Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0
44.400.000
44.400.000
0
24 month
82
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 0
192.714.000
192.714.000
0
24 month
83
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 1
103.367.000
103.367.000
0
24 month
84
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn
258.039.000
258.039.000
0
24 month
85
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 2/0
258.039.000
258.039.000
0
24 month
86
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 3/0
325.732.000
325.732.000
0
24 month
87
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 3/0 dài 70cm
651.464.000
651.464.000
0
24 month
88
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 4/0 dài 70cm
643.415.000
643.415.000
0
24 month
89
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 4/0
388.524.000
388.524.000
0
24 month
90
Chỉ tan đơn sợi tổng hợp polydoxanone kháng khuẩn, số 1
573.884.000
573.884.000
0
24 month
91
Chỉ tan đơn sợi tổng hợp polydoxanone kháng khuẩn, số 4/0
580.416.000
580.416.000
0
24 month
92
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1
559.850.000
559.850.000
0
24 month
93
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
388.280.000
388.280.000
0
24 month
94
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
485.350.000
485.350.000
0
24 month
95
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
340.740.000
340.740.000
0
24 month
96
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic số 4/0
759.750.000
759.750.000
0
24 month
97
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0
46.800.000
46.800.000
0
24 month
98
Dao cắt vi thể
812.700.000
812.700.000
0
24 month
99
Dao đốt điện sử dụng 1 lần
100.800.000
100.800.000
0
24 month
100
Dao hàn mạch loại tay dao loại V, dùng cho phẫu thuật mổ mở
630.000.000
630.000.000
0
24 month
101
Dao hàn mạch loại tay dao dùng cho phẫu thuật mổ mở vùng nông, ngàm nhỏ
22.725.000.000
22.725.000.000
0
24 month
102
Dao hàn mạch dùng cho dao mổ điện cao tần
11.867.500.000
11.867.500.000
0
24 month
103
Dao hàn mạch loại tay dao dùng cho phẫu thuật mổ nội soi
5.933.750.000
5.933.750.000
0
24 month
104
Dao siêu âm mổ mở
1.840.597.500
1.840.597.500
0
24 month
105
Dao siêu âm mổ mở (cán dao dài 17cm)
592.751.250
592.751.250
0
24 month
106
Dao siêu âm mổ nội soi (cán dao dài 36cm)
454.011.250
454.011.250
0
24 month
107
Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở
521.230.500
521.230.500
0
24 month
108
Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ nội soi
53.698.050
53.698.050
0
24 month
109
Tay dao siêu âm dạng kéo dùng trong mổ hở
1.070.000.000
1.070.000.000
0
24 month
110
Dây dao sử dụng với tay dao mổ mở
249.000.000
249.000.000
0
24 month
111
Dây cưa xương
8.138.000
8.138.000
0
24 month
112
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
29.999.000
29.999.000
0
24 month
113
Dây Garo
2.390.000
2.390.000
0
24 month
114
Dây Garo (khóa nhựa)
3.000.000
3.000.000
0
24 month
115
Dây hút đàm có nắp/không nắp (các số)
49.300.000
49.300.000
0
24 month
116
Dây hút dịch phẫu thuật
91.507.500
91.507.500
0
24 month
117
Dây nối bơm tiêm điện
6.816.000
6.816.000
0
24 month
118
Dây nối tấm điện cực trung tính
25.100.000
25.100.000
0
24 month
119
Dây oxy 2 nhánh, các cỡ
144.000.000
144.000.000
0
24 month
120
Dây thở cho máy gây mê
66.019.100
66.019.100
0
24 month
121
Dây truyền dịch
982.500.000
982.500.000
0
24 month
122
Dây truyền dịch (truyền hóa chất)
3.570.000.000
3.570.000.000
0
24 month
123
Dây truyền dịch (tránh ánh sáng)
321.510.000
321.510.000
0
24 month
124
Dây truyền máu
293.233.000
293.233.000
0
24 month
125
Dây truyền máu (đuổi khí tự động)
244.970.000
244.970.000
0
24 month
126
Dây và nắp bình dẫn lưu màng phổi
32.800.000
32.800.000
0
24 month
127
Dụng cụ lấy mẫu khí máu động mạch
15.000.000
15.000.000
0
24 month
128
Đầu côn có lọc 10µL
93.366.000
93.366.000
0
24 month
129
Đầu côn có lọc 1000µL
96.048.000
96.048.000
0
24 month
130
Đầu côn có lọc 20µL
60.480.000
60.480.000
0
24 month
131
Đầu côn có lọc 200µL
120.960.000
120.960.000
0
24 month
132
Đầu Côn nhựa vàng
5.625.000
5.625.000
0
24 month
133
Đầu Côn nhựa xanh
2.000.000
2.000.000
0
24 month
134
Đè lưỡi gỗ
3.150.000
3.150.000
0
24 month
135
Điện cực tim dùng 1 lần
59.000.000
59.000.000
0
24 month
136
Gạc mét y tế 0.8m
197.000.000
197.000.000
0
24 month
137
Gạc mổ nội soi
8.400.000
8.400.000
0
24 month
138
Gạc phẫu thuật có cản quang (10cm x 10 cm x 8 lớp)
333.000.000
333.000.000
0
24 month
139
Gạc phẫu thuật có cản quang (30cm x 30 cm x 6 lớp)
880.950.000
880.950.000
0
24 month
140
Gạc Vaselin
871.500
871.500
0
24 month
141
Găng phẫu thuật có bột tiệt trùng
1.230.000.000
1.230.000.000
0
24 month
142
Găng tay có bột (không tiệt trùng)
1.128.000.000
1.128.000.000
0
24 month
143
Găng tay không bột (không tiệt trùng)
72.500.000
72.500.000
0
24 month
144
Giấy điện tim 3 cần 63x30
60.400.000
60.400.000
0
24 month
145
Giấy in nhiệt K57
4.680.000
4.680.000
0
24 month
146
Giấy in nhiệt K58
4.827.600
4.827.600
0
24 month
147
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 1.5L
139.700.000
139.700.000
0
24 month
148
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế
83.820.000
83.820.000
0
24 month
149
Kem chống xì
10.596.000
10.596.000
0
24 month
150
Khẩu trang y tế
90.000.000
90.000.000
0
24 month
151
Khí CO2
22.500.000
22.500.000
0
24 month
152
Khí oxy y tế (Dung tích 1.5m3)
35.000.000
35.000.000
0
24 month
153
Khí oxy y tế (Dung tích 6m3)
3.960.000.000
3.960.000.000
0
24 month
154
Khóa 3 ngã
621.600.000
621.600.000
0
24 month
155
Kim cánh bướm
8.880.000
8.880.000
0
24 month
156
Kim chích cầm máu
42.000.000
42.000.000
0
24 month
157
Kim chọc hút tủy xương
16.499.500
16.499.500
0
24 month
158
Kim dùng cho buồng tiêm dưới da (19G-22G)
574.293.600
574.293.600
0
24 month
159
Kim dùng cho buồng tiêm dưới da
34.650.000
34.650.000
0
24 month
160
Kim gây tê nha khoa các số
6.300.000
6.300.000
0
24 month
161
Kim gây tê tủy sống các số
10.892.500
10.892.500
0
24 month
162
Kim Khâu (tròn - tam giác) các số
2.630.000
2.630.000
0
24 month
163
Kim luồn đi kèm bộ áp cổ tử cung
600.000.000
600.000.000
0
24 month
164
Kim luồn không cánh, không cổng (các số)
19.960.000
19.960.000
0
24 month
165
Kim luồn tĩnh mạch (các số)
875.000.000
875.000.000
0
24 month
166
Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số)
1.995.000.000
1.995.000.000
0
24 month
167
Kim rút thuốc, các cỡ
81.000.000
81.000.000
0
24 month
168
Kim sinh thiết bán tự động
8.324.715.000
8.324.715.000
0
24 month
169
Kim sinh thiết vú chân không
5.600.000.000
5.600.000.000
0
24 month
170
Kim đánh dấu u vú (sinh thiết lõi)
840.000.000
840.000.000
0
24 month
171
Kim đánh dấu u vú
240.000.000
240.000.000
0
24 month
172
Khuôn nhựa đúc mẫu bệnh phẩm
18.700.000
18.700.000
0
24 month
173
Lam kính cho nhuộm hóa mô miễn dịch
319.200.000
319.200.000
0
24 month
174
Lam kính nhám
94.500.000
94.500.000
0
24 month
175
Lamen (22 x 22)
43.750.000
43.750.000
0
24 month
176
Lamen (24 x 50)
69.300.000
69.300.000
0
24 month
177
Lancet lấy máu các loại
3.190.000
3.190.000
0
24 month
178
Lọ đựng mẫu đàm
6.142.500
6.142.500
0
24 month
179
Lọ đựng mẫu phân
24.860.000
24.860.000
0
24 month
180
Lọ đựng nước tiểu
15.120.000
15.120.000
0
24 month
181
Lọ vô trùng lấy mẫu
5.325.000
5.325.000
0
24 month
182
Lọc khuẩn 3 chức năng
212.500.000
212.500.000
0
24 month
183
Lưỡi dao mổ, các số.
29.680.000
29.680.000
0
24 month
184
Lưới cố định đầu
110.000.000
110.000.000
0
24 month
185
Xốp đỗ khuôn chì
312.000.000
312.000.000
0
24 month
186
Màng nâng tạo hình cơ ngực
378.000.000
378.000.000
0
24 month
187
Mask gây mê, các cỡ
1.116.000
1.116.000
0
24 month
188
Mask thở không xâm lấn mũi miệng
27.999.800
27.999.800
0
24 month
189
Mask thở oxy có túi, các cỡ
44.625.000
44.625.000
0
24 month
190
Mặt nạ (mask) khí dung dùng 1 lần
20.250.000
20.250.000
0
24 month
191
Miếng cầm máu Collagen tự tiêu
297.571.200
297.571.200
0
24 month
192
Miếng cầm máu Gelatin
109.736.000
109.736.000
0
24 month
193
Miếng cầm máu sáp xương
5.073.600
5.073.600
0
24 month
194
Mũ giấy phẫu thuật
32.175.000
32.175.000
0
24 month
195
Nắp đậy kênh sinh thiết
21.600.000
21.600.000
0
24 month
196
Ngán miệng nội soi tiêu hóa
9.000.000
9.000.000
0
24 month
197
Nguồn xạ trị áp sát Iridium 192
2.973.600.000
2.973.600.000
0
24 month
198
Nút chặn kim luồn
42.000.000
42.000.000
0
24 month
199
Ống dẫn lưu màng phổi, các số
31.250.000
31.250.000
0
24 month
200
Ống dẫn lưu ổ bụng
19.700.000
19.700.000
0
24 month
201
Ống đặt nội khí quản, các số
383.880.000
383.880.000
0
24 month
202
Ống hút nước bọt (nha khoa)
2.560.000
2.560.000
0
24 month
203
Ống ly tâm (eppendorf 1.5ml)
11.250.000
11.250.000
0
24 month
204
Ống ly tâm nhựa 15ml
2.250.000
2.250.000
0
24 month
205
Ống mở khí quản có bóng, các số
40.625.000
40.625.000
0
24 month
206
Ống nghiệm chân không Citrate
9.480.000
9.480.000
0
24 month
207
Ống nghiệm chân không EDTA
8.625.600
8.625.600
0
24 month
208
Ống nghiệm chân không Heparin
9.268.800
9.268.800
0
24 month
209
Ống nghiệm chân không Serum
8.774.400
8.774.400
0
24 month
210
Ống nghiệm Citrat 3.2%
28.872.000
28.872.000
0
24 month
211
Ống nghiệm Citrat 3.8%
15.398.400
15.398.400
0
24 month
212
Ống nghiệm đường huyết
9.972.000
9.972.000
0
24 month
213
Ống nghiệm EDTA (nắp cao su) có vạch 1ml
11.712.000
11.712.000
0
24 month
214
Ống nghiệm EDTA (nắp cao su) có vạch 2ml
173.826.000
173.826.000
0
24 month
215
Ống nghiệm EDTA 0.5 ml
9.468.000
9.468.000
0
24 month
216
Ống nghiệm EDTA K2 (nắp nhựa)
85.260.000
85.260.000
0
24 month
217
Ống nghiệm Heparin
157.747.200
157.747.200
0
24 month
218
Ống nghiệm nhựa không nắp
102.000.000
102.000.000
0
24 month
219
Ống nghiệm Serum hạt nhỏ
15.456.000
15.456.000
0
24 month
220
Ống nghiệm Serum hạt to
152.628.000
152.628.000
0
24 month
221
Ống nội khí quản lò xo, các cỡ (loại có bóng)
55.099.000
55.099.000
0
24 month
222
Ống nối nội khí quản với dây máy thở
4.725.000
4.725.000
0
24 month
223
Ống nội phế quản 2 nòng trái, phải, các cỡ.
74.999.500
74.999.500
0
24 month
224
Ống thổi đo chức năng hô hấp
450.000.000
450.000.000
0
24 month
225
Ống thông dạ dày
43.301.500
43.301.500
0
24 month
226
Ống thông hậu môn
10.500.000
10.500.000
0
24 month
227
Ống thông tiểu 1 nhánh
1.890.000
1.890.000
0
24 month
228
Ống thông tiểu 2 nhánh
177.300.000
177.300.000
0
24 month
229
Ống thông tiểu 3 nhánh
10.867.500
10.867.500
0
24 month
230
Phim chụp X-Quang (25x30cm)
3.036.250.000
3.036.250.000
0
24 month
231
Phim chụp X-Quang (35x43cm)
3.894.300.000
3.894.300.000
0
24 month
232
Pipette nhựa
14.055.000
14.055.000
0
24 month
233
Sonde JJ các số
119.998.000
119.998.000
0
24 month
234
Sonde thông niệu quản các số
17.998.000
17.998.000
0
24 month
235
Spatula
4.075.000
4.075.000
0
24 month
236
Strip 8 PCR 0.2 mL
82.500.000
82.500.000
0
24 month
237
Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng
5.625.000
5.625.000
0
24 month
238
Tấm điện cực trung tính
174.000.000
174.000.000
0
24 month
239
Tạp dề tiệt trùng
3.360.000
3.360.000
0
24 month
240
Thòng lọng cắt polyp dùng 1 lần
700.000.000
700.000.000
0
24 month
241
Trocar nội soi
297.000.000
297.000.000
0
24 month
242
Trocar nội soi không dao, các cỡ
253.500.000
253.500.000
0
24 month
243
Túi đựng nước tiểu
106.260.000
106.260.000
0
24 month
244
Túi ép dẹp 10cm x dài 200m
20.025.000
20.025.000
0
24 month
245
Túi ép dẹp 15cm x dài 200m
24.900.000
24.900.000
0
24 month
246
Túi ép dẹp 20cm x dài 200m
31.375.000
31.375.000
0
24 month
247
Túi ép dẹp 5cm x 200m
11.750.000
11.750.000
0
24 month
248
Túi ép phồng tiệt trùng 100mm x 100m
46.125.000
46.125.000
0
24 month
249
Túi ép phồng tiệt trùng 200mm x 100m
72.500.000
72.500.000
0
24 month
250
Túi đựng bệnh phẩm dùng trong phẫu thuật nội soi
13.600.000
13.600.000
0
24 month
251
Túi nâng ngực tròn trơn các cỡ
467.184.400
467.184.400
0
24 month
252
Vòng bảo vệ da chống loét
3.906.000
3.906.000
0
24 month
253
Vòng đeo tay xác định bệnh nhân
34.500.000
34.500.000
0
24 month
254
Vật liệu bít ống tủy răng
1.376.700
1.376.700
0
24 month
255
Xi măng trám răng
6.250.000
6.250.000
0
24 month

List of goods:

Form no. 01B:

Number Category Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Note
1
Gạc mét y tế 0.8m
50.000
mét
- Nguyên liệu: 100% cotton, có độ thấm hút tốt. - Kích thước: khổ 0.8m, chưa tiệt trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
2
Gạc mổ nội soi
6.000
miếng
- Chất liệu: 100% cotton, có cản quang. - Kích thước: 2cm x 30cm x 6 lớp, tiệt trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
3
Gạc phẫu thuật có cản quang (10cm x 10 cm x 8 lớp)
600.000
miếng
- Chất liệu: 100% cotton, có cản quang. - Kích thước: 10cm x 10cm x 8 lớp, tiệt trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
4
Gạc phẫu thuật có cản quang (30cm x 30 cm x 6 lớp)
210.000
miếng
- Chất liệu: 100% cotton, có cản quang. - Kích thước: 30cm x 30cm x 6 lớp, tiệt trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
5
Gạc Vaselin
500
miếng
- Miếng gạc tẩm vaselin giúp làm mềm da, bảo vệ vết thương. - Kích thước: (7x40)cm ±5%.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
6
Găng phẫu thuật có bột tiệt trùng
300.000
đôi
- Chất liệu: Cao su tự nhiên. - Kích cỡ: các size, các số. Có phủ bột, Tiệt trùng. - Chiều dài: ≥ 24cm.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
7
Găng tay có bột (không tiệt trùng)
800.000
đôi
- Chất liệu: Cao su tự nhiên. - Kích cỡ: các size, các số. Có phủ bột.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
8
Găng tay không bột (không tiệt trùng)
50.000
đôi
- Chất liệu: Cao su tự nhiên. - Kích cỡ: các size, các số. không phủ bột.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
9
Giấy điện tim 3 cần 63x30
4.000
cuộn
- Giấy điện tim 3 cần. - Kích thước: 63 mm x 30 m.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
10
Giấy in nhiệt K57
360
cuộn
- Giấy in nhiệt dạng cuộn, độ rộng cuộn giấy 57mm, đường kính cuộn giấy 30mm đến 45mm.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
11
Giấy in nhiệt K58
360
cuộn
- Giấy in nhiệt dạng cuộn, độ rộng cuộn giấy 58mm, đường kính cuộn giấy 30mm đến 45mm.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
12
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 1.5L
10.000
cái
- Dung tích: 1.5 lít, có quai xách - Chất liệu : Nhựa. - Màu vàng y tế. Nắp bình kín, miệng bình thiết kế dạng răng cưa và có lỗ bỏ kim.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
13
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế
3.000
cái
- Dung tích: 6.5 - 7.0 lít, có quai xách - Chất liệu : Nhựa. - Màu vàng y tế. Nắp bình kín, miệng bình thiết kế dạng răng cưa và có lỗ bỏ kim.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
14
Kem chống xì
60
tuýp
Mô tả: Kem chống xì - Thành phần: Pectin, Carboxymethylcellulose và alcohol. - Đặc tính: màu nâu sáng, dạng sệt hơi nhạt, ẩm, có chứa cồn. - Kích cỡ: 60g - Tiêu chuẩn kỹ thuật: FDA, ISO
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
15
Khẩu trang y tế
200.000
cái
- Thành phần: vải không dệt, 3 lớp, có lớp lọc BFE 99%, thun đeo tai, gọng mũi. - Đã tiệt trùng. - Đóng gói riêng từng cái.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
16
Khí CO2
300
chai
- Khí CO2, chai 5kg.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
17
Khí oxy y tế (Dung tích 1.5m3)
1.000
chai
- Dung tích 1.5m3, nồng độ Oxy khí ≥ 99.6%
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
18
Khí oxy y tế (Dung tích 6m3)
60.000
chai
- Dung tích 6m3, nồng độ Oxy khí ≥ 99.6%
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
19
Khóa 3 ngã
70.000
cái
- Chất liệu: nhựa y tế. - Chiều dài dây: ≥ 25cm. - Khóa ba ngã có nắp chống rò rỉ nước bằng nhựa. Đường kính 2,5mm - Đầu nối Luer lock bằng nhựa ABS. - Đóng gói trong túi riêng, tiệt trùng. - Tiêu chuẩn: ISO, CE.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
20
Kim cánh bướm
6.000
cái
- Cỡ kim 23G, chất liệu thép không gỉ. - Dùng để lấy mẫu máu, truyền dịch tĩnh mạch. - Tiệt trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
21
Kim chích cầm máu
120
cái
- Kim chích cầm máu tiêu hóa. - Đường kính ống 1.8mm hoặc 2.3mm, chiều dài làm việc các cỡ 180cm, 230cm. - Tay cầm có chốt an toàn giúp kim không bị bung ra - Tương thích với kênh làm việc 2.8mm.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
22
Kim chọc hút tủy xương
50
cái
- Kim chọc hút tủy xương sử dụng 1 lần. - Đầu kim vát, sắc nhọn, được làm bằng thép không gỉ. Tay cầm bằng nhựa. Kim có thể điều chỉnh chiều độ sâu thâm nhập. - Kích cỡ: 14, 15, 16, 18G. - Chiều dài: 25, 40, 55mm.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
23
Kim dùng cho buồng tiêm dưới da (19G-22G)
7.200
cái
- Đường kính 0.7mm-1.1mm, chiều dài 15mm-20mm. - Kích thước: 19G-22G, Chiều dài dây nối: 25cm. - Không chứa latex, DEHP, tương thích MRI. - Tiêu chuẩn: ISO, CE.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
24
Kim dùng cho buồng tiêm dưới da
500
cái
- Kim không lõi: xử lý đặc biệt đầu kim để tránh tắt kim. - Đầu nối Luer lock, dây nối dài 100mm. Khóa áp lực ngăn máu chảy ngược. - Dễ cố định, hệ thống kín, nhỏ gọn. - Các cỡ, các số.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
25
Kim gây tê nha khoa các số
3.000
cây
- Kim 3 mặt vát, bén nhưng vẫn chắc chắn giúp xuyên mượt. Kim làm bằng thép không gỉ. - Đường kính ngoài của kim 0,4-0,42 mm. Đường kính trong 0,184 mm. - Có ký hiệu trên đốc kim giúp định hướng mặt vát.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
26
Kim gây tê tủy sống các số
500
cái
- Nguyên liệu: thép không gỉ, 3 mặt vát sắc bén. Chọc dò tủy sống, thích hợp cho gây tê tủy sống. - Chuôi kim trong suốt giúp phát hiện dịch chảy ra. Có nhiều rãnh ngang giúp cầm chắc chắn. - Tiệt trùng, các số. - Tiêu chuẩn: ISO, CE.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
27
Kim Khâu (tròn - tam giác) các số
2.000
cái
- Kim khâu (tròn - tam giác) các cỡ, dùng trong phẫu thuật. - Chất liệu: thép không gỉ.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
28
Kim luồn đi kèm bộ áp cổ tử cung
20
bộ
KIM LUỒN ĐI KÈM BỘ ÁP GENEVA Bộ bao gồm: - 110231: Kim luồn xuyên mô 6F S 294mm (5 cái). -110230-01: ống luồn tiệt khuẩn 6F 294mm (5 cái). - Sách hướng dẫn.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
29
Kim luồn không cánh, không cổng (các số)
4.000
cái
- Kim luồn không cánh, không cổng, các số: 14G - 24G. - Chất liệu: bằng thép không gỉ, mũi kim sắc bén.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
30
Kim luồn tĩnh mạch (các số)
200.000
cái
- Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc, tiệt trùng, các số 18G-24G. - Kim làm bằng thép không gỉ, mặt kim được cắt vát 3 cạnh. - Có nút chặn máu. - Có nắp khóa để đóng đầu gắn của ống thông sau khi tháo kim.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
31
Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số)
100.000
cái
- Kim luồn có cánh không cổng 20G, 22G catheter làm bằng PU (Polyurethane). - Đầu kim cắt xiên 3 mặt vát chữ V, phủ silicone, thành kim siêu mỏng. - Có van chống trào ngược máu sau khi rút nòng kim sắt. - Có nút bấm lùi kim vào trong khoang chứa máu an toàn. - Xuất xứ: G7.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
32
Kim rút thuốc, các cỡ
450.000
cái
- Các cỡ kim 18G, 20G, 23G. - Kim làm bằng thép không gỉ, đầu kim có 3 mặt vát, sắc bén. - Kim khi lắp vào bơm tiêm cho độ kín và độ khít tốt, không tạo bóng khí hay rò rỉ thuốc. Tiệt trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
33
Kim sinh thiết bán tự động
15.000
cái
- Dùng để sinh thiết mô mềm/tạng. - Đầu kim sắc bén. - Có đầu thanh trượt (nút chặn) để đánh dấu. - Kèm kim đồng trục dẫn đường. - Chiều dài lấy mẫu: 10mm/20mm. - Các số: 14G-16G-18G-20G. - Chiều dài kim: 10cm-15cm-20cm. - Vô trùng. - Xuất xứ: G7.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
34
Kim sinh thiết vú chân không
700
cái
- Kim sinh thiết có hỗ trợ hút chân không, dùng sinh thiết tổn thương ở vú bằng máy có hỗ trợ bằng lực chân không, tương thích các dòng máy của hãng Medical park (model BXS 100). - Thông số kích thước kim: 8G hoặc 10G. - Vô trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
35
Kim đánh dấu u vú (sinh thiết lõi)
400
cái
Chiều dài tổng thể: 239.7mm - Ống thông dò + Chiều dài: 100mm. Đường kính ngoài: 2.07mm - Nút số 1: 12.6mm - Nút số 2: + Chiều dài: 11mm. Đường kính ngoài: 8mm
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
36
Kim đánh dấu u vú
100
cái
- Chiều dài tổng thể: 466.9mm - Ống thông: + Chiều dài: 326.8mm. Đường kính ngoài: 2.55mm - Nút số 1: độ sâu 12.6mm - Nút số 2: + Chiều dài: 11mm. Đường kính ngoài: 8mm - Nút đẩy: + Chiều dài: 307mm. Chiều dài ống thông: 10.2mm
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
37
Khuôn nhựa đúc mẫu bệnh phẩm
5.000
cái
- Dùng trong xử lý mô bệnh học, làm khuôn đúc bệnh phẩm. - Làm bằng vật liệu chịu được các phản ứng hóa học với các dung môi trong quá trình xử lý mô. - Có nắp và chốt gài. - Lỗ hình chữ nhật: 5 x 1 mm (± 10%).
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
38
Lam kính cho nhuộm hóa mô miễn dịch
20.000
miếng
- Lam kính dùng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch. - Kích thước: 25 x 75 x 1mm - Có sơn trắng 01 đầu để ghi thông tin.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
39
Lam kính nhám
300.000
miếng
- Kích thước: 25.4 x 76.2mm. - Độ dày: 1-1.2mm. - Chất liệu: thủy tinh. - Mờ 1 đầu (loại nhám).
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
40
Lamen (22 x 22)
350.000
miếng
- Kích thước: 22 x 22mm. - Độ dày 0.12-0.18 (± 0.02)mm.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
41
Lamen (24 x 50)
20.000
miếng
- Kích thước 24 x 50mm. - Độ dày 0.12-0.18 (± 0.02)mm.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
42
Lancet lấy máu các loại
22.000
cái
- Chất liệu thép không gỉ. - Đầu mũi kim được vát nhọn - Tiệt trùng
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
43
Lọ đựng mẫu đàm
6.500
lọ
- Chất liệu: nhựa, có nhãn, có nắp, dung tích từ 40 - 55ml..
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày
44
Lọ đựng mẫu phân
11.000
lọ
- Lọ nhựa PS trắng trong, có nhãn, có nắp, có muỗng, dung tích từ 50 - 60ml. Đường kính từ 3,5-4,0 cm.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
45
Lọ đựng nước tiểu
16.000
lọ
- Chất liệu: nhựa, có nhãn, có nắp, dung tích từ 40 - 55ml.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
46
Lọ vô trùng lấy mẫu
5.000
cái
- Chất liệu: nhựa trắng trong, có nhãn, có nắp, dung tích từ 55± 5ml. - Đóng gói riêng lẻ, tiệt trùng.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
47
Lọc khuẩn 3 chức năng
10.000
cái
- Chất liệu nhựa y tế. - Lọc khuẩn 3 chức năng (lọc vi khuẩn, vi rút, giữ ẩm, có cổng đo CO2) dùng cho máy thở. - Lọc vi khuẩn hiệu quả ≥ 99.9%. - Đóng gói vô trùng, riêng lẻ từng cái.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
48
Lưỡi dao mổ, các số.
35.000
cái
- Lưỡi dao mổ vô trùng được làm từ thép carbon hoặc thép không gỉ. - Lưỡi dao sắc bén. Các số. - Tiêu chuẩn: ISO, CE.
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
49
Lưới cố định đầu
200
cái
- Loại chữ U. Hỗ trợ cố định đầu. - Dày ≥3.2 mm, mật độ 42%
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
1 ngày
3 ngày
50
Xốp đỗ khuôn chì
4.800
cái
- Dùng tạo khuôn đổ chì che chắn cá nhân cho bệnh nhân xạ trị. - Kích thước: 30 x 30 x 7.5 cm (± 1%)
Bệnh viện Ung bướu TP. Cần Thơ
đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 1 ngày
giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần] 3 ngày

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 2: Retail medical supplies (255 parts, 255 items)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 2: Retail medical supplies (255 parts, 255 items)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 61

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second