Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CẦU TRUNG THỦY NÔNG |
||||
2 |
Thí nghiệm kéo thép f12-f18 |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
3 |
Thí nghiệm kéo thép tròn f20-f25 |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
4 |
Thí nghiệm kéo thép tròn f28-f32 |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
5 |
Thí nghiệm uốn thép f12-f18 |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
6 |
Thí nghiệm uốn thép tròn f20-f25 |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
7 |
Thí nghiệm uốn thép tròn f28-f32 |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
8 |
Công tác đo vẽ, khảo sát hiện trạng |
1 |
toàn bộ |
||
9 |
Xác định độ võng tĩnh của dầm |
6 |
1 điểm đo |
||
10 |
Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông tại hiện trường |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
11 |
Kiểm tra độ đồng nhất bê tông |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
12 |
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đường kính cốt thép cấu kiên bê tông tại hiện trường |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
13 |
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VÀ THỬ TẢI CẦU TIÊN THANH |
||||
14 |
Thí nhiệm mẫu xi măng tại trạm trộn xác định chỉ tiêu cường độ |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Thí nhiệm mẫu xi măng tại trạm trộnxác định chỉ tiêu độ mịn |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Thí nhiệm mẫu cát tại trạm trộn xác định chỉ tiêu thành phần hạt và mô đun độ lớn |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
Thí nhiệm mẫu cát tại trạm trộn xác định chỉ tiêu hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
Thí nhiệm mẫu đá tại trạm trộn xác định chỉ tiêu hàm lượng bụi sét bẩn trong đá dăm |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Thí nhiệm mẫu đá tại trạm trộn xác định chỉ tiêu thành phần hạt của đá dăm |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
20 |
Thí nhiệm mẫu đá tại trạm trộn xác định chỉ tiêu hàm lượng thoi dẹt trong đá dăm |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Thí nhiệm mẫu đá tại trạm trộn xác định chỉ tiêu độ mài mòn của đá dăm |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Thí nghiệm kéo thép f12-f18 |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Thí nghiệm kéo thép tròn f20-f25 |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Thí nghiệm kéo thép tròn f28-f32 |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Thí nghiệm uốn thép f12-f18 |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
26 |
Thí nghiệm uốn thép tròn f20-f25 |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
27 |
Thí nghiệm uốn thép tròn f28-f32 |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
28 |
Công tác đo vẽ, khảo sát hiện trạng cầu |
1 |
toàn bộ |
||
29 |
Xác định độ võng tĩnh của dầm cầu dẫn |
36 |
1 điểm đo |
||
30 |
Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tôngtại hiện trường |
171 |
1 chỉ tiêu |
||
31 |
Kiểm tra độ đồng nhất bê tông bằng phương pháp siêu âm |
171 |
1 chỉ tiêu |
||
32 |
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đường kính cốt thép tại hiện trường |
171 |
1 chỉ tiêu |
||
33 |
Công tác đo ứng suất dầm phần cầu chính |
80 |
1 điểm đo |
||
34 |
Công tác đo ứng suất dầm phần cầu dẫn |
60 |
1 điểm đo |
||
35 |
Công tác đo ứng suất bản mặt cầu phần cầu chính |
8 |
1 điểm đo |
||
36 |
Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm cầu dẫn |
10 |
1 điểm đo |
||
37 |
Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm cầu chính |
8 |
1 điểm đo |
||
38 |
Đo dao động kết cấu nhịp cầu dẫn |
18 |
1 điểm đo |
||
39 |
Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu cầu chính |
9 |
1 điểm đo |
||
40 |
Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu dẫn (nhịp giản đơn) |
24 |
1 điểm đo |
||
41 |
Công tác đo dao động và chuyển vị của trụ cầu chính (nhịp liên tục) |
6 |
1 điểm đo |
||
42 |
Tải trọng phục vụ thử tải |
1 |
Toàn bộ |
||
43 |
Sàn đạo phục vụ công tác kiểm tra chất lượng, thử tải |
1 |
Toàn bộ |
||
44 |
Cano phục vụ công tác kiểm tra chất lượng, thử tải |
1 |
Toàn bộ |
||
45 |
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG PHẦN ĐƯỜNG DẪN |
||||
46 |
Kiểm tra vị trí, kích thước, khoảng cách giữa các cọc đất gia cố xi măng |
1 |
toàn bộ |
||
47 |
Khoan kiểm tra chiều dài cọc đất gia cố xi măng |
317.4 |
m |
||
48 |
Thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông |
42 |
1 chỉ tiêu |
||
49 |
Thí nghiệm vật liệu dùng cho lớp đắp K95 xác định chỉ tiêu thành phẩn hạt |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
50 |
Thí nghiệm đầm nén cải tiến vật liệu dùng cho lớp đắp K95 |
1 |
1 chỉ tiêu |