Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 3: Construction

Find: 08:25 12/04/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Attention: This will be the last change 13:50 April 20, 2022

Extension:
Bid closing time extended from 14:00 April 20, 2022 to 14:00 April 26, 2022
Bidding opening time extended from 14:00 April 20/ 04/2022 to 14:00 on 26/04/2022
Reason for delay:
More time to prepare bids to increase the competitiveness of the Bidding Package

Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Replace 35kV outdoor equipment at E1.1 station - Dong Anh
Name of Tender Notice
Package 3: Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Replace 35kV outdoor equipment at E1.1 station - Dong Anh
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Credit Cards
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Related announcements
Time of bid closing
14:00 26/04/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:45 08/04/2022
to
14:00 26/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 26/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
21.000.000 VND
Amount in text format
Twenty one million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ 5 tấn
xe
1
2
Máy cắt gạch đá 1,7kW
máy
2
3
Máy trộn bê tông đến 250 lít
máy
2
4
Máy bơm nước
máy
2
5
Máy đầm bê tông các loại
máy
2
6
Máy hàn điện 23kW
máy
2
7
Máy phát điện >10kVA
máy
2
8
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
máy
2
9
Máy khoan bê tông 1,5kW
máy
2
10
Máy trộn vữa 150 lít
máy
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
1,512 m3 MC1-1
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
10,08 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,816 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250
2,448 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2104 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
6 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính
0,0341 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm
0,1547 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
8 Gia công thép L 63x63x6
0,0569 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,0569 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
0,336 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,0216 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,0418 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
13 Gia công thép L 50x50x5
0,1357 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,1357 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
10 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,0235 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
0,36 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II
0,0773 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IV
0,0151 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
228,06 m3 MC2-2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
18,462 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250
55,386 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
4,4662 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
24 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính
0,7711 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
25 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm
3,5002 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
26 Gia công thép L 63x63x6
1,288 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
1,288 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
7,9296 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,5098 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,9865 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
236 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
32 Gia công thép L 50x50x5
3,2025 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
3,2025 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,5322 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp II
1,7484 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
1,68 m3 MC3-3
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
9,66 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,68 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250
2,64 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,1766 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
41 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính
0,0536 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
42 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm
0,234 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
43 Gia công thép L 63x63x6
0,0949 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,0949 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
1,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,112 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,203 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
16 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
49 Gia công thép L 50x50x5
0,4706 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
50 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,4706 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 3: Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 3: Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 85

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second