Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Attention: This will be the last change 13:50 April 20, 2022
Extension:
Bid closing time extended from 14:00 April 20, 2022 to 14:00 April 26, 2022
Bidding opening time extended from 14:00 April 20/ 04/2022 to 14:00 on 26/04/2022
Reason for delay:
More time to prepare bids to increase the competitiveness of the Bidding Package
- 20220419976-01 - Change:Tender ID, Publication date, Bid closing, Notice type, Award date (View changes)
- 20220419976-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ 5 tấn |
xe |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
máy |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông đến 250 lít |
máy |
2 |
4 |
Máy bơm nước |
máy |
2 |
5 |
Máy đầm bê tông các loại |
máy |
2 |
6 |
Máy hàn điện 23kW |
máy |
2 |
7 |
Máy phát điện >10kVA |
máy |
2 |
8 |
Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
máy |
2 |
9 |
Máy khoan bê tông 1,5kW |
máy |
2 |
10 |
Máy trộn vữa 150 lít |
máy |
2 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,512 | m3 | MC1-1 | ||
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,08 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,816 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 2,448 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2104 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,0341 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,1547 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 8 | Gia công thép L 63x63x6 | 0,0569 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0569 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,336 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0216 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0418 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 13 | Gia công thép L 50x50x5 | 0,1357 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1357 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 10 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0235 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 0,36 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | 0,0773 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IV | 0,0151 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 228,06 | m3 | MC2-2 | ||
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 18,462 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 55,386 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 4,4662 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,7711 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 3,5002 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 26 | Gia công thép L 63x63x6 | 1,288 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,288 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 7,9296 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,5098 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,9865 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 236 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 32 | Gia công thép L 50x50x5 | 3,2025 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 3,2025 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5322 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp II | 1,7484 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,68 | m3 | MC3-3 | ||
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,66 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,68 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 2,64 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1766 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,0536 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,234 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 43 | Gia công thép L 63x63x6 | 0,0949 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0949 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,112 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,203 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 16 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 49 | Gia công thép L 50x50x5 | 0,4706 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,4706 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor HaNoi High Voltage Power Grid Company:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding HaNoi High Voltage Power Grid Company:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.