Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe cẩu ≥ 5 tấn |
1 |
2 |
Tời điện ≥ 5 tấn |
1 |
3 |
Máy ép thuỷ lực |
1 |
1 |
Chi phí an toàn lao động và số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào. |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Thí nghiệm Đá dăm 0,15x0,5; 0,5x1; 1x2; 2x4; 4x6 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu. |
5 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Thí nghiệm Gạch thẻ xây đầu vào. |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào. |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Thí nghiệm Sắt xây dựng f6, 10, 12, 14, 16 đầu vào, mỗi loại 01 mẫu. |
5 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200 |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Thí nghiệm kiểm tra độ đầm chặt đất |
11 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông |
1 |
công trình |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Hạng mục thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|||
11 |
Dao cách ly (DS) 1 pha 24kV - 630A, cách điện polymer (dòng rò 25mm/kV), (Vật tư thiết bị do A cấp, cấp phát tại kho Điện lực Biên Hoà, nhà thầu chào nhân công, MTC để lắp đặt hoàn chỉnh). |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Tủ RMU 24kV 3 pha 630A - 20kA (2LBS-1MC-1LBS+CHÌ+02 bộ cảnh báo sự cố) có chức năng Scada + 02 bộ cảnh báo sự cố, (Vật tư thiết bị do A cấp, cấp phát tại kho Điện lực Biên Hoà, nhà thầu chào nhân công, MTC để lắp đặt hoàn chỉnh). |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế |
Theo quy định tại Chương V |
|||
14 |
Cáp 24KV C/XLPE/HDPE 185mm2, (Vật tư thiết bị do A cấp, cấp phát tại kho Điện lực Biên Hoà, nhà thầu chào nhân công, MTC để lắp đặt hoàn chỉnh). |
21 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Cáp 24kV CXV/SEhh/DSTA3x240mm2, (Vật tư thiết bị do A cấp, cấp phát tại kho Điện lực Biên Hoà, nhà thầu chào nhân công, MTC để lắp đặt hoàn chỉnh). |
1598 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Bảng tên trụ (dán decal) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Bảng báo nguy hiểm |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Bảng tên thiết bị + cổ dê bắt trên trụ/ ống |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Bảng tên cáp ngầm + cổ dê bắt trên trụ/ ống |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Kẹp quai 4/0 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Kẹp hotline 2/0 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Đầu cosse ép Cu 185mm2 |
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Co sừng PVC 114 |
13 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Co sừng PVC 168 |
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Ống PVC D168 dày 7,3mm: (ống miệng bát nhân hs 1,01) |
803.25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Ống PVC D114x4,9mm : (ống miệng bát nhân hs 1,01) |
916.07 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Ống HDPE D 160 dày 11.8mm |
62 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Ống nhựa xoắn 65/50 |
695.1 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Ống nhựa xoắn 195/150 |
8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Ông sắt tráng kẽm D168 (dày 4mm) |
6 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Cổ dê kẹp ống sắt Þ 168 |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Nắp chụp cách điện DS1P |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Nắp che kẹp quai |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm, (Vật tư thiết bị do A cấp, cấp phát tại kho Điện lực Biên Hoà, nhà thầu chào nhân công, MTC để lắp đặt hoàn chỉnh). |
83 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Ống khò cách điện 24kV |
5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Đầu cáp ngầm 24kV T-Plug 3x240mm2, (Vật tư thiết bị do A cấp, cấp phát tại kho Điện lực Biên Hoà, nhà thầu chào nhân công, MTC để lắp đặt hoàn chỉnh). |
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Đầu cáp ngầm Elbow 24KV 3x70mm2 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Vỏ tủ RMU 24kV |
Theo quy định tại Chương V |
|||
44 |
Vỏ tủ RMU mạ kẽm theo bản vẽ thiết kế + chỉ danh decal ngăn lộ |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Cáp ngầm 0,4kV CXDV 2x11mm2 |
30 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Aptomat 2 cực 220V - 40A - 7,5kA |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Ống PVC D27x1,6mm |
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Móng đặt trạm cột thép (theo bản vẽ) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
49 |
Boulon móng trạm (theo bản vẽ) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Sắt Þ6 :12,92kg |
12.92 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |