Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220601431-01 - Change:Tender ID, Publication date, Bid closing, Notice type, Award date (View changes)
- 20220601431-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy đào |
Dung tích gầu 0,8m3 – 1,25m3 |
2 |
2 |
Máy ủi |
Công suất |
1 |
3 |
Máy lu tĩnh |
Công suất: 10T |
1 |
4 |
Máy lu rung |
Công suất: 16-25T |
1 |
5 |
Máy san gạt |
San gạt cấp phối đá dăm |
1 |
6 |
Ôtô tự đổ |
Công suất: ≥ 5T |
3 |
7 |
Ô tô tưới nước |
Dung tích téch chứa ≥ 5m3 |
1 |
8 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥ 1KW |
2 |
9 |
Đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5KW |
2 |
10 |
Máy trộn vữa 80L |
Dung tích buồng trộn 80L |
2 |
11 |
Máy đầm cóc 70kg |
Công suất 70kg |
2 |
12 |
Máy trộn bê tông 250L |
Dung tích buồng trộn 250L |
2 |
13 |
Máy hàn điện |
Điện 1 pha |
1 |
14 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt và uốn kết hợp hoặc máy căt thép và uốn thép riêng |
1 |
15 |
Dụng cụ, thiết bị thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường |
Thước thép, thước dây, máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ), máy thuỷ bình |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 20,4535 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào giật cấp bằng thủ công đất cấp II | 64,26 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào giật cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 5,7836 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào khuôn nền đường, đất cấp II | 168 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào khuôn nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 15,1203 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 15,3474 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 138,1263 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Mua đá lẫn đất về đắp | 18.081,12 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 24,3949 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 11,633 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 131,0239 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | 1.576,08 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 939,36 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đào rãnh dọc bằng thủ công - Cấp đất II | 34,64 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 3,1176 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Xây tường nâng cao thành mương thủy lợi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 14,05 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 64,52 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 12,7241 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 63,75 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | 546,46 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | 652,34 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 218,58 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,8393 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 18,63 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Đắp bờ vây thi công | 0,687 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Đào móng cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,1 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,639 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 22,69 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 3,63 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Xây móng tường đầu, móng thân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,79 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Xây tường đầu, phai cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | 4,3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đào phá bờ vây, thanh thải lòng sông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,687 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm | 10 | 1 đoạn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | 9 | mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,62 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,5958 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,464 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 27,82 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 3,91 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Xây móng, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,91 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | 1,44 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mm | 64 | 1 đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mm | 109 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 55 | mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | 7 | 1 đoạn ống | |||
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | 13 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 6 | mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 0,424 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,0382 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,24 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Ủy Ban nhân dân xã Thanh Hải:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Ủy Ban nhân dân xã Thanh Hải:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.