Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dây dẫn ACSR 240/32 |
297013 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
60 |
60 |
|
2 |
Dây dẫn ACSR 400/51 |
38040 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
60 |
60 |
|
3 |
Dây nhôm AAC 710 |
353 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
60 |
60 |
|
4 |
Dây chống sét TK-50 |
6123 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
60 |
60 |
|
5 |
Dây chống sét hợp kim nhôm lõi thép PHLOX-116,2 |
2228 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
60 |
60 |
|
6 |
Cáp quang OPGW 50 (24 sợi quang) |
15380 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
7 |
Cáp quang OPGW 50 (48 sợi quang) |
20101 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
8 |
Cáp quang OPGW 70 (24 sợi quang) |
5140 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
9 |
Cáp quang OPGW 90 (48 sợi quang) |
3360 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
10 |
Cáp quang NON- Metallic (24 sợi quang) |
540 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
11 |
Chuỗi sứ treo thủy tinh loại 70KN (Chuỗi phụ kiện + cách điện), chiều dài đường rò định mức 31mm/kV |
9 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
12 |
Chuỗi sứ néo thủy tinh loại 120KN (Chuỗi phụ kiện + cách điện), chiều dài đường rò định mức 31mm/kV |
6 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
13 |
Chuỗi đỡ kép thủy tinh loại 70kN (2x7 bát/chuỗi) bao gồm phụ kiện cỡ dây dẫn ACSR- 400/51mm2 |
78 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
14 |
Chuỗi đỡ lèo thủy tinh loại 70kN (7 bát/chuỗi) bao gồm phụ kiện cỡ dây dẫn ACSR- 400/51mm2 |
48 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
15 |
Chuỗi néo kép thủy tinh loại 160kN (2x8 bát/chuỗi) bao gồm phụ kiện cỡ dây dẫn ACSR- 400/51mm2 |
156 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
16 |
Chuỗi cách điện polymer 110kV và phụ kiện đỡ đơn dây dẫn ACSR-240/32 (ACSR-240/39), ĐDD-1x70P, chiều dài đường rò cách điện polymer 31 mm/kV |
198 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
17 |
Chuỗi cách điện polymer 110kV và phụ kiện đỡ đơn dây dẫn 2xACSR-240/32 (2xACSR-240/39), ĐDD-1x70P-2, chiều dài đường rò cách điện polymer 25 mm/kV |
162 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
18 |
Chuỗi cách điện polymer 110kV và phụ kiện đỡ kép dây dẫn ACSR-240/32 (ACSR-240/39), ĐDD-2x70P, chiều dài đường rò cách điện polymer 31 mm/kV |
42 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
19 |
Chuỗi cách điện polymer 110kV và phụ kiện đỡ kép dây dẫn 2xACSR-240/32 (2xACSR-240/39), ĐDD-2x70P-2, chiều dài đường rò cách điện polymer 25 mm/kV |
234 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
20 |
Chuỗi cách điện polymer 110kV và phụ kiện đỡ lèo có tạ bù dây dẫn ACSR240/32 (ACSR-240/39), ĐLD-70P+TB, chiều dài đường rò cách điện polymer 31 mm/kV |
10 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
21 |
Chuỗi cách điện polymer 110kV và phụ kiện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR240/32, ĐLD-70P-2, Chiều dài đường rò cách điện polymer 25 mm/kV |
39 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
22 |
Chuỗi cách điện polymer 110kV và phụ kiện néo đơn dây dẫn ACSR-240/32 (ACSR-240/39), NDD-120P, chiều dài đường rò cách điện polymer 31 mm/kV |
72 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
23 |
Chuỗi cách điện polymer 110kV và phụ kiện néo kép dây dẫn ACSR-240/32 (ACSR-240/39), NDD-2x120P, Chiều dài đường rò cách điện polymer 31 mm/kV |
18 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
24 |
Chuỗi cách điện polymer 110kV và phụ kiện néo kép dây dẫn 2xACSR-240/32 (2xACSR-240/39), NDD-2x120P-2, Chiều dài đường rò cách điện polymer 25 mm/kV |
36 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
25 |
Chuỗi cách điện polymer 110kV và phụ kiện néo đơn dây dẫn 2xACSR240/32 (2xACSR-240/39), NDD-210P-2, chiều dài đường rò cách điện polymer 25 mm/kV |
27 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
26 |
Chuỗi néo dây chống sét TK50, NCS-50 |
18 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
27 |
Ống nối chịu lực dây dẫn ACSR 240/32 |
217 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
28 |
Ống nối chịu lực dây chống sét TK-50 |
11 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
29 |
Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 240/32 |
138 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
30 |
Tạ chống rung cho dây ACSR 240/32 |
2442 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
31 |
Tạ chống rung cho dây ACSR 400/51 |
168 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
32 |
Tạ chống rung dây chống sét TK50 |
168 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
33 |
Armour rod dùng cho tạ chống rung dây ACSR 400/51 |
126 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
34 |
Kẹp định vị cho dây ACSR 240/32 |
2985 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
35 |
Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 50, NCQ-50 |
38 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
36 |
Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70, NCQ-70 |
32 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
37 |
Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 50, ĐCQ-50 |
109 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
38 |
Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70, ĐCQ-70 |
8 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
39 |
Hộp nối OPGW |
12 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
40 |
Tạ chống rung dây cáp quang OPGW 50 |
328 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
41 |
Tạ chống rung dây cáp quang OPGW 70 |
47 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
90 |
90 |
|
42 |
Chống sét đường dây - loại có khe hở (EGLA) |
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho các Đơn vị trực thuộc (theo file đính kèm tại Chương V) |
112 |
112 |