Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tải ≥ 5 tấn (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu) |
1 |
2 |
Tời máy ≥ 5 tấn (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu) |
1 |
3 |
Máy ép thủy lực (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu) |
1 |
1 |
Phần Vật tư do nhà thầu cung cấp (Nhà thầu chào thuế GTGT 10%) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Cách điện thủy tinh U-70BLP |
1392 |
bát |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Cách điện thủy tinh U-70BLP |
1680 |
bát |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Cách điện thủy tinh U-120BP |
504 |
bát |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cách điện thủy tinh U-120BP |
576 |
bát |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cách điện thủy tinh U-70BLP |
1464 |
bát |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Cách điện thủy tinh U-120BP |
48 |
bát |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Cách điện thủy tinh U-120BP |
1539 |
bát |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cách điện thủy tinh U-120BP |
2538 |
bát |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Cách điện thủy tinh U-160BSP |
513 |
bát |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Cách điện thủy tinh U-160BSP |
1026 |
bát |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Ống nối dây ACSR240/32 |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Ống chữa dây ACSR240/32 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Hạng mục sửa chữa (Nhà thầu chào thuế GTGT 10%) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
15 |
Chi phí vận chuyển đường dài và trung chuyển |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Tháo dây cũ và lắp dây nhôm lõi thép ACSR-240 mới - 0,952T/Km) (sử dụng cáp mồi) |
10.047 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Tháo cũ lắp mới khóa néo ACSR 240 (Knc =1,98 : khóa néo) |
36 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Tháo Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn điện ACSR240,70kN (ĐDD.1-1-8-70) (sử dụng lại phụ kiện) |
174 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp lại Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn điện ACSR240,70kN (ĐDD.1-1-8-70) (sử dụng lại phụ kiện) |
174 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Tháo Đỡ kép dây dẫn 70kN (ĐDD.1-2-16-70) (sử dụng lại phụ kiện) |
105 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp lại Đỡ kép dây dẫn 70kN (ĐDD.1-2-16-70) (sử dụng lại phụ kiện) |
105 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Tháo Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn điện ACSR240, (ĐDD.1-1-8-120) (sử dụng lại phụ kiện) |
63 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp lại Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn điện ACSR240, (ĐDD.1-1-8-120); (sử dụng lại phụ kiện) |
63 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Tháo Đỡ kép dây dẫn 120kN (ĐDD.1-2-16-120) (sử dụng lại phụ kiện) |
36 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp lại Đỡ kép dây dẫn 120kN (ĐDD.1-2-16-120) (sử dụng lại phụ kiện) |
36 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Tháo Đỡ lèo dây dẫn 70kN (ĐLD.1-1-8-70) (sử dụng lại phụ kiện) |
183 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp Đỡ lèo dây dẫn 70kN (ĐLD.1-1-8-70) - 8 bát |
183 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Tháo Đỡ lèo dây dẫn 120kN (ĐLD.1-1-8-120) (sử dụng lại phụ kiện) |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp Đỡ lèo dây dẫn 120kN (ĐLD.1-1-8-120) - 8 bát |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Tháo Néo đơn dây dẫn 120kN (NDD.1-1-9-120) (sử dụng lại phụ kiện) |
171 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp lại Néo đơn dây dẫn 120kN (NDD.1-1-9-120) (sử dụng lại phụ kiện) |
171 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Tháo Néo kép dây dẫn 120kN (NDD.1-2-18-120) (sử dụng lại phụ kiện) |
141 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp lại Néo kép dây dẫn 120kN (NDD.1-2-18-120) (sử dụng lại phụ kiện) |
141 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Tháo Néo đơn dây dẫn 120kN (NDD.1-1-9-120) (sử dụng lại phụ kiện) |
57 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp lại Néo đơn dây dẫn 120kN (NDD.1-1-9-120) (sử dụng lại phụ kiện) |
57 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Tháo Néo kép dây dẫn 160kN (NDD.1-2-18-160) (sử dụng lại phụ kiện) |
57 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Lắp lại Néo kép dây dẫn 160kN (NDD.1-2-18-160) (sử dụng lại phụ kiện) |
57 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Tháo lắp lại chuỗi đỡ dây dẫn |
51 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Tháo lắp lại tạ chống rung dây dẫn (sử dụng lại) |
138 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Vận chuyển dây dẫn vào vị trí vào và ra |
0.02 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Vận chuyển sứ vào vị trí vào và ra |
137.28 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Vận chuyển phụ kiện vào vị trí vào |
0.408 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |