Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500574221 |
Băng đựng hydrogen peroxide cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
2 |
Băng đựng hydrogen peroxide cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
- |
2025 |
- |
- |
50 |
Băng |
Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100S; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
|||||||
3 |
PP2500574222 |
Bông y tế không thấm nước |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
4 |
Bông y tế không thấm nước |
- |
2025 |
- |
- |
50 |
Kg |
Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100S; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
|||||||
5 |
PP2500574223 |
Chỉ thị hóa học dùng cho dụng cụ nhiệt độ thấp |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
6 |
Chỉ thị hóa học dùng cho dụng cụ nhiệt độ thấp |
- |
2025 |
- |
- |
20000 |
Test |
Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển màu biểu thị trên thanh đối chứng khi tiếp xúc với H2O2. Tương thích với các dòng máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 plasma/ STERRAD 100S tại bệnh viện. Kích thước dải chỉ thị hóa học chuyển màu ≥ 55,5mm x 3mm. Thành phần cấu tạo của que thử bằng vật liệu styrene. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
|||||||
7 |
PP2500574224 |
Đầu thử đường huyết |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
8 |
Đầu thử đường huyết |
- |
2025 |
- |
Terumo Corporation/ Nhật Bản |
70000 |
Test |
Sử dụng men Glucose oxidase (GOD) và peroxidase (POD). Đóng gói que thử riêng lẻ, có màng phim bảo quản. Dải đo đường huyết: từ ≥20 mg/dL đến ≤600 mg/dL hoặc từ ≥ 1.1 mmol/L đến ≤33.3mmol/L. Dải đo Hematocrit từ ≥20% đến ≤ 60%. Đạt tiêu chuẩn CE và ISO 13485 |
|||||||
9 |
PP2500574225 |
Dây oxy 2 nhánh |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
10 |
Dây oxy 2 nhánh |
- |
2025 |
- |
- |
10000 |
Cái |
Chất liệu nhựa PVC y tế, bao gồm dây dẫn và gọng mũi: Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn.- Đầu thở có 2 ống thẳng đưa vào mũi, các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn, dây dẫn có chiều dài ≥2.3 m, lòng ống có khía chống gập. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
|||||||
11 |
PP2500574226 |
Đĩa Petri nhựa tiệt trùng |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
12 |
Đĩa Petri nhựa tiệt trùng |
- |
2025 |
- |
- |
30000 |
Cái |
Chất liệu nhựa nguyên sinh GPPS, đường kính ≥ 9cm trong suốt, không mùi, tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
|||||||
13 |
PP2500574227 |
Kim lấy thuốc, lấy máu |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
14 |
Kim lấy thuốc, lấy máu |
- |
2025 |
- |
- |
500000 |
Cái |
Kim sắc.Tiệt trùng. Không gây sốt, không độc tố. Dùng để lấy thuốc, lấy máu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. |
|||||||
15 |
PP2500574228 |
Gạc hút nước |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
16 |
Gạc hút nước |
- |
2025 |
Việt Nam |
Công ty CP vật tư và TBYT Mem-co |
20000 |
Mét |
Thành phần: Vải dệt hút nước 100% cotton. Khổ ≥80cm, độ trắng ≥80%, mật độ sợi 6/7 (mật độ sợi ngang trên sợi dọc). Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA và CE |
|||||||
17 |
PP2500574229 |
Lamen 22mm*40mm |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
18 |
Lamen 22mm*40mm |
- |
2025 |
EU hoặc G7 |
- |
600 |
Hộp |
Làm bằng thủy tinh siêu trong suốt (borosilicate), có đặc tính quang học lý tưởng, ổn định, cấu trúc phân tử, độ phẳng đồng nhất và kích thước đồng nhất. Ứng dụng được trong mô học, tế bào học, phân tích nước tiểu và vi sinh. Kích thước (22x40) mm. Hộp ≥100 cái. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
|||||||
19 |
PP2500574230 |
Nitơ lỏng |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
20 |
Nitơ lỏng |
- |
2025 |
- |
Thanhgas |
1000 |
Kg |
Nạp trong bình chứa chuyên dụng, đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001; QCVN 4-17 |
|||||||
21 |
PP2500574231 |
Sonde dạ dày |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
22 |
Sonde dạ dày |
- |
2025 |
- |
- |
6000 |
Cái |
Ống thông dạ dày các cỡ 5Fr-18Fr. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc dạ dày. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 hoặc tương đương. |
|||||||
23 |
PP2500574232 |
Sonde Foley 2 nhánh |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
24 |
Sonde Foley 2 nhánh |
- |
2025 |
- |
- |
6000 |
Cái |
Được làm bằng cao su không độc tố, tráng silicon. Cấu tạo 2 nhánh. Kích thước đầu tip: 15-24mm, van mềm. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 hoặc tương đương. |
|||||||
25 |
PP2500574233 |
Tăm bông vô trùng |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
26 |
Tăm bông vô trùng |
- |
2025 |
- |
- |
50000 |
Cái |
Chất liệu: ống, nắp, bằng nhựa, que bằng nhựa (hoặc gỗ), đầu cotton, chiều dài ≥15cm. Đóng gói riêng từng chiếc, tiệt trùng. Được sử dụng để thu thập, lưu trữ, truyền mẫu vật phẩm. |
|||||||
27 |
PP2500574234 |
Băng dính cá nhân |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
28 |
Băng dính cá nhân |
- |
2025 |
- |
Công ty cổ phần Tanaphar |
100000 |
Miếng |
Kích thước: ≥2cm x 6cm. Sợi vải đàn hồi, Keo oxid kẽm, miếng gạc có phủ lớp chống dính polyethylene, đảm bảo lực dính tối thiểu 2,2 N/cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
|||||||
29 |
PP2500574235 |
Băng dính lụa |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
30 |
Băng dính lụa |
- |
2025 |
- |
Urgo Healthcare Products Co., Ltd. |
12000 |
Cuộn |
Kích thước: 5cm x 5m. Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, đan dệt khoảng ≥44.0 x 19.5 sợi/cm. Lớp keo Oxide kẽm. Lõi nhựa liền với cánh bảo vệ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE hoặc tương đương |
|||||||
31 |
PP2500574236 |
Gạc ép sọ não |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
32 |
Gạc ép sọ não |
- |
2025 |
- |
Công ty CP Bông Bạch Tuyết |
3000 |
Gói |
Gạc ép sọ não 1cm x 8cm x 4 lớp (có dây). Nguyên liệu gạc sản xuất từ vải không dệt: 100% Polyeste và Viscose. Không mùi. Được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015 hoặc tương đương. Quy cách: ≥20 miếng/ gói |
|||||||
33 |
PP2500574237 |
Lưỡi dao mổ các số |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
34 |
Lưỡi dao mổ các số |
- |
2025 |
- |
- |
15000 |
Cái |
Lưỡi dao được thiết kế để cắt và chọc thủng mô. Dao sắc. Chất liệu thép không gỉ, tiệt trùng, các số 10, 11, 12 ,15, 20, 21, 22. Lưỡi dao tương thích với mọi loại cán dao mổ số 3 và 4. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. |
|||||||
35 |
PP2500574238 |
Sonde dẫn lưu ổ bụng silicon |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
36 |
Sonde dẫn lưu ổ bụng silicon |
- |
2025 |
- |
- |
1000 |
Cái |
Sonde dẫn lưu silicon hoặc tương đương, có lỗ, các cỡ: 3x1mm; 4x1mm; 5x1mm; 6x1 mm.Tiệt trùng. Đóng 1 cái/gói Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 hoặc tương đương. |
|||||||
37 |
PP2500574239 |
Mỡ siêu âm (Gel siêu âm) |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
38 |
Mỡ siêu âm (Gel siêu âm) |
- |
2025 |
- |
- |
2000 |
Lít |
Gel siêu âm, Gel điện tim phù hợp tần số siêu âm đang sử dụng, phù hợp điện cực máy điện tim, điện não. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
|||||||
39 |
PP2500574240 |
Vôi soda |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
40 |
Vôi soda |
- |
2025 |
- |
- |
300 |
Kg |
Vôi soda hấp thụ CO2 dùng trong gây mê. Cấu tạo gồm hỗn hợp CaOH + NaOH, Ca(OH)2: 82.08%, NaOH <4%, H2O 14-19%. Không chứa KOH. Khả năng ngậm (hấp thụ CO2) > 1kg vôi soda hấp thụ 130l CO2 (>26%). Chỉ thị màu: hạt từ trắng chuyển sang tím khi đạt cân bằng. Dạng rắn, kích thước hạt 4x2 mm, độ cứng 97%, độ ẩm 12-18%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |