Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
CÁ TRẮM CỎ + VẬT TƯ |
|||||||
2 |
Cá Trắm cỏ giống |
225.000 |
Con |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
3 |
Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng Protein ≥ 26% |
20.100 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
4 |
Vôi bột |
51.000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
5 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
15 |
Ha |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
6 |
CÁ RÔ PHI ĐƠN TÍNH + VẬT TƯ |
|||||||
7 |
Cá Rô phi đơn tính giống |
250.000 |
Con |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
8 |
Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng Protein ≥ 24%. |
91.875 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
9 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
10 |
Ha |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
10 |
CÁ CHÉP LAI THƯƠNG PHẨM |
|||||||
11 |
Cá Chép lai V1 |
160.000 |
Con |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
12 |
Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng Protein ≥ 24% |
92.320 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
13 |
Vôi bột |
27.200 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
14 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
8 |
Ha |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
15 |
KHOAI TÂY GIỐNG + VẬT TƯ |
|||||||
16 |
Giống khoai tây |
12.000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
17 |
Đạm Urê |
1.150 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
18 |
Kali |
1.500 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
19 |
Lân |
800 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
20 |
Vôi bột |
5.000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
21 |
Thuốc BVTV |
10 |
Ha |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
22 |
SA NHÂN GIỐNG + VẬT TƯ |
|||||||
23 |
Cây giống sa nhân tím |
80.000 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
24 |
Đạm Ure |
800 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
25 |
Lân |
1.600 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
26 |
Kali |
480 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |
|
27 |
Thuốc BVTV |
8 |
Ha |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã trên địa bàn xã Mường Chà, Nà Bủng, Nà Hỳ, Mường Nhé, Si Pa Phìn/tỉnh Điện Biên |
30 |
60 |