Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| # | Unit name | Role | Address |
|---|---|---|---|
| 1 | HOANG GIANG KON TUM CONSULTING COMPANY LIMITED | Consulting on setting up HSMT | Số nhà 207, Đường Duy Tân - Phường Trường Chinh - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum |
| 2 | Sở Y tế tỉnh Kon Tum | HSMT . appraisal | số 808 Phan Đình Phùng Tp Kon Tum tỉnh Kon Tum. |
| 3 | HOANG GIANG KON TUM CONSULTING COMPANY LIMITED | consulting bid evaluation | Số nhà 207, Đường Duy Tân - Phường Trường Chinh - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum |
| 4 | Sở Y tế tỉnh Kon Tum | Evaluation of contractor selection results | số 808 Phan Đình Phùng Tp Kon Tum tỉnh Kon Tum. |
| Number | Name of each part/lot | Price per lot (VND) | Estimate (VND) | Guarantee amount (VND) | Execution time |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm
|
320.400.000
|
320.400.000
|
0
|
210 day
|
|
2
|
Actisô
|
370.980.000
|
370.980.000
|
0
|
210 day
|
|
3
|
Kim tiền thảo
|
232.787.520
|
232.787.520
|
0
|
210 day
|
|
4
|
Kim tiền thảo
|
261.975.000
|
261.975.000
|
0
|
210 day
|
|
5
|
Chè dây
|
154.893.600
|
154.893.600
|
0
|
210 day
|
|
6
|
Hoắc hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát cánh, Can khương).
|
106.112.000
|
106.112.000
|
0
|
210 day
|
|
7
|
Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Tía tô, Kinh giới
|
367.500.000
|
367.500.000
|
0
|
210 day
|
|
8
|
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc
|
195.489.000
|
195.489.000
|
0
|
210 day
|
|
9
|
Cao đặc Actiso; Cao đặc rau đắng đất; Bột bìm bìm biếc
|
1.173.984.000
|
1.173.984.000
|
0
|
210 day
|
|
10
|
Cao đặc Actiso; Cao đặc rau đắng đất; Bột bìm bìm biếc
|
393.022.500
|
393.022.500
|
0
|
210 day
|
|
11
|
Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính.
|
79.968.000
|
79.968.000
|
0
|
210 day
|
|
12
|
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
|
121.050.000
|
121.050.000
|
0
|
210 day
|
|
13
|
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
|
122.200.000
|
122.200.000
|
0
|
210 day
|
|
14
|
Actisô
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
210 day
|
|
15
|
Diệp hạ châu, chua ngút, cỏ nhọ nồi
|
286.920.000
|
286.920.000
|
0
|
210 day
|
|
16
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ)
|
17.892.000
|
17.892.000
|
0
|
210 day
|
|
17
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ)
|
140.448.000
|
140.448.000
|
0
|
210 day
|
|
18
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi
|
432.000.000
|
432.000.000
|
0
|
210 day
|
|
19
|
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.
|
187.560.000
|
187.560.000
|
0
|
210 day
|
|
20
|
Hoạt thạch, cam thảo
|
132.500.000
|
132.500.000
|
0
|
210 day
|
|
21
|
Kim ngân hoa, Nhân trần, Thương nhĩ tử,Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo.
|
189.140.000
|
189.140.000
|
0
|
210 day
|
|
22
|
Kim tiền thảo, Râu mèo.
|
126.280.000
|
126.280.000
|
0
|
210 day
|
|
23
|
Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa
|
186.900.000
|
186.900.000
|
0
|
210 day
|
|
24
|
Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông).
|
233.200.000
|
233.200.000
|
0
|
210 day
|
|
25
|
Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông).
|
112.622.500
|
112.622.500
|
0
|
210 day
|
|
26
|
Râu mèo, actiso
|
126.770.000
|
126.770.000
|
0
|
210 day
|
|
27
|
Râu mèo, actiso
|
131.250.000
|
131.250.000
|
0
|
210 day
|
|
28
|
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
|
357.600.000
|
357.600.000
|
0
|
210 day
|
|
29
|
Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo.
|
470.250.000
|
470.250.000
|
0
|
210 day
|
|
30
|
Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo.
|
274.667.500
|
274.667.500
|
0
|
210 day
|
|
31
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
|
528.000.000
|
528.000.000
|
0
|
210 day
|
|
32
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
143.640.000
|
143.640.000
|
0
|
210 day
|
|
33
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
210 day
|
|
34
|
Độc hoạt, Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng.
|
351.750.000
|
351.750.000
|
0
|
210 day
|
|
35
|
Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ
|
306.000.000
|
306.000.000
|
0
|
210 day
|
|
36
|
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).
|
154.560.000
|
154.560.000
|
0
|
210 day
|
|
37
|
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác.
|
113.520.000
|
113.520.000
|
0
|
210 day
|
|
38
|
Hy thiêm, Ngưu tất, Quế nhục, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì chân chim.
|
183.300.000
|
183.300.000
|
0
|
210 day
|
|
39
|
Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế chi, Độc hoat, Thương truật, Thổ Phục Linh
|
918.000.000
|
918.000.000
|
0
|
210 day
|
|
40
|
Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế chi, Độc hoat, Thương truật, Thổ Phục Linh
|
783.000.000
|
783.000.000
|
0
|
210 day
|
|
41
|
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim .
|
613.200.000
|
613.200.000
|
0
|
210 day
|
|
42
|
Mã tiền chế, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật
|
247.800.000
|
247.800.000
|
0
|
210 day
|
|
43
|
Bạch phục linh, Kha tử nhục, Nhục đậu khấu, Hoàng liên, Mộc hương, Sa nhân, Gừng.
|
40.300.000
|
40.300.000
|
0
|
210 day
|
|
44
|
Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha
|
721.250.000
|
721.250.000
|
0
|
210 day
|
|
45
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
|
114.650.000
|
114.650.000
|
0
|
210 day
|
|
46
|
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
|
266.250.000
|
266.250.000
|
0
|
210 day
|
|
47
|
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
|
353.640.000
|
353.640.000
|
0
|
210 day
|
|
48
|
Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Ðẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp.
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
210 day
|
|
49
|
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.
|
885.500.000
|
885.500.000
|
0
|
210 day
|
|
50
|
Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du
|
83.401.500
|
83.401.500
|
0
|
210 day
|
|
51
|
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược
|
104.625.000
|
104.625.000
|
0
|
210 day
|
|
52
|
Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt
|
174.590.000
|
174.590.000
|
0
|
210 day
|
|
53
|
Nghệ vàng
|
291.600.000
|
291.600.000
|
0
|
210 day
|
|
54
|
Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương.
|
447.795.000
|
447.795.000
|
0
|
210 day
|
|
55
|
Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương.
|
210.332.500
|
210.332.500
|
0
|
210 day
|
|
56
|
Xuyên tâm liên
|
218.000.000
|
218.000.000
|
0
|
210 day
|
|
57
|
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
|
232.875.000
|
232.875.000
|
0
|
210 day
|
|
58
|
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
210 day
|
|
59
|
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
|
155.820.000
|
155.820.000
|
0
|
210 day
|
|
60
|
Cao Đinh lăng, Cao Bạch quả
|
2.487.828.000
|
2.487.828.000
|
0
|
210 day
|
|
61
|
Cao đặc rễ Đinh lăng, cao khô lá Bạch quả
|
3.985.506.000
|
3.985.506.000
|
0
|
210 day
|
|
62
|
Đương quy, cao khô lá bạch quả
|
341.765.000
|
341.765.000
|
0
|
210 day
|
|
63
|
Đinh lăng, bạch quả, cao đậu tương lên men
|
642.409.380
|
642.409.380
|
0
|
210 day
|
|
64
|
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
|
78.498.000
|
78.498.000
|
0
|
210 day
|
|
65
|
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi (trinh nữ).
|
365.820.000
|
365.820.000
|
0
|
210 day
|
|
66
|
Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô.
|
215.000.000
|
215.000.000
|
0
|
210 day
|
|
67
|
Toan táo nhân ; Tri mẫu ; Phục linh ; Xuyên khung ; Cam thảo
|
287.920.000
|
287.920.000
|
0
|
210 day
|
|
68
|
Bách bộ, Cát cánh, Mạch môn, Trần bì, Cam thảo, Bối mẫu, Bạch quả, Hạnh nhân, Ma hoàng, (Tinh dầu bạc hà)
|
129.600.000
|
129.600.000
|
0
|
210 day
|
|
69
|
Bách bộ
|
332.500.000
|
332.500.000
|
0
|
210 day
|
|
70
|
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà
|
553.040.000
|
553.040.000
|
0
|
210 day
|
|
71
|
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.
|
599.550.000
|
599.550.000
|
0
|
210 day
|
|
72
|
Lá thường xuân
|
200.700.000
|
200.700.000
|
0
|
210 day
|
|
73
|
Sinh địa; Mạch môn; Huyền sâm; Bối mẫu; Bạch thược; Mẫu đơn bì; Cam thảo.
|
1.136.990.400
|
1.136.990.400
|
0
|
210 day
|
|
74
|
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
866.700.000
|
866.700.000
|
0
|
210 day
|
|
75
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
600.642.000
|
600.642.000
|
0
|
210 day
|
|
76
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
895.030.000
|
895.030.000
|
0
|
210 day
|
|
77
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
119.020.000
|
119.020.000
|
0
|
210 day
|
|
78
|
Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế.
|
48.678.000
|
48.678.000
|
0
|
210 day
|
|
79
|
Nấm linh chi, đương quy
|
54.432.000
|
54.432.000
|
0
|
210 day
|
|
80
|
Nhân sâm, nhung hươu, cao ban long
|
692.400.000
|
692.400.000
|
0
|
210 day
|
|
81
|
Nhân sâm, nhung hươu
|
890.800.000
|
890.800.000
|
0
|
210 day
|
|
82
|
Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế.
|
118.944.000
|
118.944.000
|
0
|
210 day
|
|
83
|
Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt/Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam.
|
290.880.000
|
290.880.000
|
0
|
210 day
|
|
84
|
Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa).
|
79.500.000
|
79.500.000
|
0
|
210 day
|
|
85
|
Đương quy di thực
|
434.658.000
|
434.658.000
|
0
|
210 day
|
|
86
|
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.
|
409.020.000
|
409.020.000
|
0
|
210 day
|
|
87
|
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Sinh địa
|
383.350.000
|
383.350.000
|
0
|
210 day
|
|
88
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
311.175.000
|
311.175.000
|
0
|
210 day
|
|
89
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
228.672.000
|
228.672.000
|
0
|
210 day
|
|
90
|
Cao khô Huyết giác
|
139.482.000
|
139.482.000
|
0
|
210 day
|
|
91
|
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.
|
178.850.000
|
178.850.000
|
0
|
210 day
|
|
92
|
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao).
|
221.000.000
|
221.000.000
|
0
|
210 day
|
|
93
|
Tam thất
|
300.914.000
|
300.914.000
|
0
|
210 day
|
|
94
|
Tam thất
|
148.050.000
|
148.050.000
|
0
|
210 day
|
|
95
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
210 day
|
|
96
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả.
|
468.000.000
|
468.000.000
|
0
|
210 day
|
|
97
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
|
152.334.000
|
152.334.000
|
0
|
210 day
|
|
98
|
Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh.
|
487.350.000
|
487.350.000
|
0
|
210 day
|
|
99
|
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả).
|
286.000.000
|
286.000.000
|
0
|
210 day
|
|
100
|
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo.
|
107.904.000
|
107.904.000
|
0
|
210 day
|
|
101
|
Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo.
|
81.130.000
|
81.130.000
|
0
|
210 day
|
|
102
|
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.
|
34.870.500
|
34.870.500
|
0
|
210 day
|
|
103
|
Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy.
|
170.527.500
|
170.527.500
|
0
|
210 day
|
|
104
|
Eucalyptol
|
819.409.500
|
819.409.500
|
0
|
210 day
|
|
105
|
Dịch chiết lá xoài
|
91.200.000
|
91.200.000
|
0
|
210 day
|
|
106
|
Bột bèo hoa dâu
|
269.800.000
|
269.800.000
|
0
|
210 day
|
|
107
|
Bột bèo hoa dâu
|
183.490.000
|
183.490.000
|
0
|
210 day
|
|
108
|
Hải sâm
|
402.800.000
|
402.800.000
|
0
|
210 day
|
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Bệnh viện Y dược cổ truyền Phục hồi chức năng tỉnh Kon Tum as follows:
- Has relationships with 63 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.82 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 63.41%, Construction 24.39%, Consulting 4.88%, Non-consulting 7.32%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 242,643,385,731 VND, in which the total winning value is: 106,465,536,803 VND.
- The savings rate is: 56.12%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Bệnh viện Y dược cổ truyền Phục hồi chức năng tỉnh Kon Tum:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Bệnh viện Y dược cổ truyền Phục hồi chức năng tỉnh Kon Tum:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.