Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đúc phù điêu hoa sen bằng đồng gắn lên trên bệ tượng: KT cao 350mm x rộng 500mm x dầy 30mm (trình tự thực hiện gồm: tạo mẫu, đổ khuôn âm bản thạch cao, đúc sản phẩm dương bản bằng thạch cao, chuyển làm khuôn đúc đồng, gia công chế tác, chỉnh sửa, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện) |
1 |
bộ |
||
2 |
PHẦN TƯỢNG ĐÀI |
||||
3 |
Thi công phóng mẫu tượng đài bằng đát sét tỷ lệ 1/1 |
14.516 |
1m2 |
||
4 |
Đúc đổ khuôn âm bản tượng đài bằng chất liệu thạch cao tỷ lệ 1/1 |
14.516 |
1m2 |
||
5 |
Đúc đổ dương bản tượng đài bằng chất liệu thạch cao tỷ lệ 1/1 |
14.516 |
1m2 |
||
6 |
Chuyển chất liệu thi công tác phẩm tượng đài bằng đúc đồng truyền thống |
14.516 |
1m2 |
||
7 |
PHẦN XÂY DỰNG - PHÁ DỠ |
||||
8 |
Phá dỡ kết cấu bê tông |
1.9551 |
m3 |
||
9 |
Phá dỡ kết cấu gạch |
1.7551 |
m3 |
||
10 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
8.7853 |
m2 |
||
11 |
Vận chuyển phế thải |
0.0405 |
100m3 |
||
12 |
PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO |
||||
13 |
Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
0.0563 |
100m3 |
||
14 |
Ván khuôn móng vuông, chữ nhật |
0.1357 |
100m2 |
||
15 |
Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 |
0.945 |
m3 |
||
16 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm |
0.0305 |
tấn |
||
17 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm |
0.0468 |
tấn |
||
18 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm |
0.0765 |
tấn |
||
19 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
5.8851 |
m3 |
||
20 |
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.0121 |
100m3 |
||
21 |
Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 |
1.3965 |
m3 |
||
22 |
Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 |
0.5083 |
m3 |
||
23 |
Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng đất tận dụng) |
0.0251 |
100m3 |
||
24 |
Vận chuyển đất |
0.0191 |
100m3 |
||
25 |
Bê tông nền, M150, đá 2x4 |
2.0849 |
m3 |
||
26 |
Đá granit màu đỏ ruby Bình Định (Bao gồm chi phí lắp dựng, phụ kiện) |
36.1454 |
m2 |
||
27 |
Đá granit màu trắng Hy Lạp (Bao gồm chi phí lắp dựng, phụ kiện) |
3.7756 |
m2 |
||
28 |
Đá granit màu xanh đen Indo (Bao gồm chi phí lắp dựng, phụ kiện) |
8.4436 |
m2 |
||
29 |
PHẦN XÂY DỰNG - ĐIỆN |
||||
30 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
4.6 |
m2 |
||
31 |
Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm |
0.23 |
100m |
||
32 |
Phá dỡ kết cấu bê tông |
0.46 |
m3 |
||
33 |
Vận chuyển phế thải |
0.0069 |
100m3 |
||
34 |
Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
0.0201 |
100m3 |
||
35 |
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.0201 |
100m3 |
||
36 |
Bê tông nền, M150, đá 1x2 |
0.46 |
m3 |
||
37 |
Lát nền gạch terrazo KT 400x400mm, vữa XM M75 |
4.6 |
m2 |
||
38 |
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 |
0.17 |
100 m |
||
39 |
Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm |
22 |
m |
||
40 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 |
3 |
m |
||
41 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 |
36 |
m |
||
42 |
Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm |
1 |
hộp |
||
43 |
Mua inox hộp làm khung kê tủ điện |
5.0625 |
kg |
||
44 |
Lắp đặt đèn pha 200w |
6 |
bộ |
||
45 |
Lắp đặt các automat 2 pha 16A |
1 |
cái |
||
46 |
Lắp đặt công tắc cài đặt thời gian |
1 |
cái |
||
47 |
Công tác hẹn giờ đèn chiếu sáng |
1 |
cái |
||
48 |
Đúc biển tên bằng đồng gắn lên trên bệ tượng KT cao 430mm x 660mm x dầy 30mm, thân chữ cao:... Dầy nổi khối 5mm (trình tự thực hiện gồm: tạo mẫu, đổ khuôn âm bản thạch cao, đúc sản phẩm dương bản bằng thạch cao, chuyển làm khuôn đúc đồng, gia công chế tác, chỉnh sửa, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện) |
1 |
bộ |