Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 45: Construction and installation of items: New construction of gates, fences and guard houses

Find: 09:57 13/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
An Giang Vocational College (phase 2).
Name of Tender Notice
Package 45: Construction and installation of items: New construction of gates, fences and guard houses
Investor
+ Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề An Giang. Địa chỉ: Số 841 Trần Hưng Đạo, phường BÌnh Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 855883. + Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 856378.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
An Giang Vocational College (phase 2)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
10:00 27/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:51 13/09/2022
to
10:00 27/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 27/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
25.000.000 VND
Amount in text format
Twenty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy ép cọc
Lực ép 150 tấn
1
2
Máy đào
0,8 m3
1
3
Máy trộn bêtông
250 lít
2
4
Máy đầm dùi
Loại cầm tay
2
5
Ô tô vận tải
7 tấn
1
6
Giàn giáo thép
100 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo)
100
7
Máy toàn đạc
Điện tử
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Ép trước cọc BTCT 12x12 bằng máy ép cọc 150T, L = 4m
58,76 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
4,889 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng máy
3,2593 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0207 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Bê tông lót móng, nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30
30,4606 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40
52,5452 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40
43,1058 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40
57,8484 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40
0,954 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40
1,785 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm
0,0306 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm
2,4426 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm
0,0344 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm
0,1044 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6m
1,091 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m
0,0545 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m
3,9918 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m
1,1536 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m
0,0018 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m
0,0106 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m
1,733 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m
2,5855 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16mm, chiều cao ≤6m
0,1532 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm
0,1001 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm
0,1214 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật
1,66 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
5,526 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
4,8176 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,9795 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,2924 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn gỗ sàn mái
0,2106 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Xây tường thẳng bằng gạch kn 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40
73,7739 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40
20,78 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40
499,947 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40
636,6195 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40
65,24 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Trát trần, vữa XM M75, PC40
24,87 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40
219,12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lát nền, sàn vữa XM M75, PC40
10,36 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PC40
79,798 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Láng sàn mái, bê tông, đá mi, PC40
0,4902 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
16,34 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bả bằng bột bả vào tường, trụ cột dầm trong nhà
37,12 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ, dầm ngoài nhà
1.255,2165 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà
16,34 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ
53,46 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.293,0765 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 GCLD hàng rào sắt đặt 14x14a150 các đoạn rào cổng 1
23,645 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 GCLD Giáo sắt trên hàng rào
49,24 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ
58,325 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 45: Construction and installation of items: New construction of gates, fences and guard houses". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 45: Construction and installation of items: New construction of gates, fences and guard houses" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 57

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second