Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHẦN KẾT CẤU |
1 |
. |
||
2 |
* CỌC DUL D350 : |
1 |
. |
||
3 |
Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm |
20.312 |
100m |
||
4 |
Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm |
1.302 |
100m |
||
5 |
Cọc dẫn phục vụ ép âm |
1 |
cọc |
||
6 |
Nối cọc bê tông dự ứng lực |
97 |
mối nối |
||
7 |
Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn |
0.206 |
m3 |
||
8 |
Xúc phế thải đầu cọc |
0.206 |
m3 |
||
9 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
0.002 |
100m3 |
||
10 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
0.002 |
100m3 |
||
11 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
0.002 |
100m3 |
||
12 |
* PHẦN MÓNG : |
1 |
. |
||
13 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II |
2.535 |
100m3 |
||
14 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào máy 90%) |
2.584 |
100m3 |
||
15 |
Đào thủ công, đất cấp II (10%) |
11.857 |
m3 |
||
16 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10%) |
12.102 |
m3 |
||
17 |
Sản xuất thép bản liên kết đầu cọc |
0.142 |
tấn |
||
18 |
Lắp đặt thép bản liên kết đầu cọc |
0.142 |
tấn |
||
19 |
Sản xuất, lắp dựng thép liên kết đầu cọc đường kính d=8mm |
0.219 |
tấn |
||
20 |
Sản xuất, lắp dựng thép liên kết đầu cọc đường kính d=14mm |
0.808 |
tấn |
||
21 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
24.899 |
m3 |
||
22 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
3.298 |
m3 |
||
23 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 |
141.696 |
m3 |
||
24 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 |
26.926 |
m3 |
||
25 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
3.864 |
100m2 |
||
26 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột |
2.282 |
100m2 |
||
27 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
5.64 |
tấn |
||
28 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
5.187 |
tấn |
||
29 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm |
10.811 |
tấn |
||
30 |
Nắp đan bằng tấm composite 1000x1000mm (dưới tầng hầm) |
1 |
cái |
||
31 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 350 |
9.727 |
m3 |
||
32 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột |
0.865 |
100m2 |
||
33 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.359 |
tấn |
||
34 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.42 |
tấn |
||
35 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm |
3.352 |
tấn |
||
36 |
Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 |
54.13 |
m3 |
||
37 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
0.394 |
m3 |
||
38 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 |
5.479 |
m3 |
||
39 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng |
0.491 |
100m2 |
||
40 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.323 |
tấn |
||
41 |
* NỀN HẦM, VÁCH HẦM : |
1 |
. |
||
42 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
8.707 |
m3 |
||
43 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 |
21.886 |
m3 |
||
44 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn nền |
0.106 |
100m2 |
||
45 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm |
0.111 |
tấn |
||
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép > 10mm |
2.344 |
tấn |
||
47 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách hầm, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 350 |
29.97 |
m3 |
||
48 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách, chiều cao <= 28m |
2.398 |
100m2 |
||
49 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
1.265 |
tấn |
||
50 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
2.355 |
tấn |