Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe cẩu > 10 tấn |
1 |
2 |
Máy thi công rãi căng dây |
1 |
3 |
Kềm ép thủy lực |
1 |
4 |
Bộ tiếp địa hạ thế |
5 |
5 |
Bộ tiếp địa trung thế |
5 |
6 |
Máy đầm cóc |
1 |
1 |
Dây AC.95/16 |
17 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Khóa đai |
126 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Đai thép Inox |
151.2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Rack 2 |
136 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Sứ ống chỉ |
272 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Boulon 16x250 |
272 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Long đền vuông 50x50-dày 2,5mm-Ø18 |
544 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Sơn số trụ, biển báo nguy hiểm |
129 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Kẹp nhôm AC 35-50 mm2 |
68 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Kẹp rẽ nhánh IPC 95-35 |
136 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Dây DuCV 2x10 (A cấp 136m dây) |
136 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Phần đường dây hạ áp tháo, lắp lại |
Theo quy định tại Chương V |
|||
13 |
Tháo, lắp lại cáp Muller dọc cột ≤ 70 mm2 |
315 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Tháo lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại ≤ 2 công tơ |
49 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Tháo lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại ≤ 4 công tơ |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Phần đường dây hạ áp tháo, thu hồi |
Theo quy định tại Chương V |
|||
17 |
Hạ trụ BLR 7,5m, BTV 7,5m (nhổ trụ) |
65 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Hạ trụ BLR 7,5m, BTV 7,5m cắt gốc |
64 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Thu hồi rack 2+ SOC |
136 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Tháo bộ dây chằng |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Tháo tiếp địa ngọn <= 10m |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện |
Theo quy định tại Chương V |
|||
23 |
Nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện |
1 |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Khu vực Thạnh Hóa |
Theo quy định tại Chương V |
|||
25 |
Phần đường dây hạ áp xây dựng mới |
Theo quy định tại Chương V |
|||
26 |
Móng M7a (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
9 |
Móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Móng M7-2a (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
1 |
Móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Trụ BTLT DƯL 7,5m (300 kgf; Fph=2Fđt) |
10 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn Dây nhôm bọc AV.50 (A cấp 16.155m dây) |
15.838 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Dây AC.95/16 |
27 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Uclevis |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Rack 2 |
93 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Rack 3 |
87 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Rack 4 |
19 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Sứ ống chỉ |
537 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Boulon 16x200 |
202 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Boulon 16x350 |
210 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Đai thép Inox |
43.2 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Khóa đai |
36 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50 (dừng dây) |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 70-95mm2) - Ép trạm, lèo, nhánh rẽ |
58 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Long đền vuông 50x50-dày 2,5mm-Ø18 |
824 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Bảng số trụ (trụ hạ thế) |
10 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Ống nối dây cáp AV50 – dài 180mm |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Băng keo loại cuộn |
35 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Kẹp IPC 95-35 (2 boulon) đấu cáp điện kế |
530 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Phần đường dây hạ áp tháo, lắp lại |
Theo quy định tại Chương V |
|||
48 |
Tháo, lắp lại cáp Muller dọc cột ≤ 70 mm2 |
90 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Tháo lắp hộp công tơ, loại ≤ 2 công tơ |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Tháo lắp hộp công tơ, loại ≤ 4 công tơ |
13 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |