Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
150.Kiểm tra độ chặt bằng phương pháp rót cát |
8 |
vị trí |
||
2 |
.Lấy mẫu tại vị trí tập kết hoặc trên thiết bị thi công, thí nghiệm trong phòng để xác định các chỉ tiêu cơ lý sau: |
- |
|||
3 |
151.Đầm nén cải tiến (PP II-D) |
8 |
mẫu |
||
4 |
152.Giới hạn chảy, giới hạn dẻo, chỉ số dẻo |
8 |
mẫu |
||
5 |
153.Thành phần hạt |
8 |
mẫu |
||
6 |
154.Chỉ tiêu CBR trong phòng |
8 |
mẫu |
||
7 |
I.3.Kiểm tra nền đắp K98 |
- |
|||
8 |
.Kiểm tra ngoài hiện trường: |
- |
|||
9 |
155.Kiểm tra độ chặt bằng phương pháp rót cát |
41 |
vị trí |
||
10 |
.Lấy mẫu tại vị trí tập kết hoặc trên thiết bị thi công, thí nghiệm trong phòng để xác định các chỉ tiêu cơ lý sau: |
- |
|||
11 |
156.Đầm nén cải tiến (PP II-D) |
41 |
mẫu |
||
12 |
157.Giới hạn chảy, giới hạn dẻo, chỉ số dẻo |
41 |
mẫu |
||
13 |
158.Thành phần hạt |
41 |
mẫu |
||
14 |
159.Hàm lượng hữu cơ |
41 |
mẫu |
||
15 |
160.Phân loại đất |
41 |
mẫu |
||
16 |
161.Chỉ tiêu CBR trong phòng |
41 |
mẫu |
||
17 |
I.4.Kiểm tra lớp CPĐD loại I |
- |
|||
18 |
.Kiểm tra ngoài hiện trường: |
- |
|||
19 |
162.Kiểm tra độ chặt bằng phương pháp rót cát |
41 |
vị trí |
||
20 |
163.Kiểm tra chiều dày kết cấu |
41 |
mẫu |
||
21 |
.Lấy mẫu tại vị trí tập kết hoặc trên thiết bị thi công, thí nghiệm trong phòng để xác định các chỉ tiêu cơ lý sau: |
- |
|||
22 |
164.Đầm nén cải tiến (PP II-D) |
41 |
mẫu |
||
23 |
165.Giới hạn chảy, giới hạn dẻo, chỉ số dẻo |
41 |
mẫu |
||
24 |
166.Xác định thành phần hạt |
41 |
mẫu |
||
25 |
167.Chỉ tiêu mài mòn LosAngeles |
41 |
mẫu |
||
26 |
168.Khối lượng riêng |
41 |
mẫu |
||
27 |
169.Chỉ tiêu CBR |
41 |
mẫu |
||
28 |
170.Hàm lượng hạt thoi dẹt |
41 |
mẫu |
||
29 |
I.5.Kiểm tra lớp móng CPĐD gia cố xi măng |
- |
|||
30 |
.Lấy mẫu vật liệu CPĐD tại trạm trộn về trong phòng để xác định các chỉ tiêu cơ lý sau: |
- |
|||
31 |
171.Xác định thành phần hạt |
41 |
mẫu |
||
32 |
172.Chỉ tiêu mài mòn LosAngeles |
41 |
mẫu |
||
33 |
173.Hàm lượng muối sunfat |
41 |
mẫu |
||
34 |
174.Hàm lượng tạp chất hữu cơ |
41 |
mẫu |
||
35 |
175.Giới hạn chảy, chỉ số dẻo |
41 |
mẫu |
||
36 |
176.Hàm lượng hạt thoi dẹt |
41 |
mẫu |
||
37 |
.Lấy mẫu vật liệu CPĐD gia cố xi măng về trong phòng để xác định các chỉ tiêu cơ lý sau: |
- |
|||
38 |
177.Đầm nén cải tiến (PP II-D) |
246 |
mẫu |
||
39 |
178.Bảo dưỡng mẫu 14 ngày |
246 |
mẫu |
||
40 |
179.Kiểm tra cường độ chịu nén (sau 14 ngày) |
123 |
mẫu |
||
41 |
180.Kiểm tra cường độ ép chẻ (sau 14 ngày) |
123 |
mẫu |
||
42 |
.Kiểm tra ngoài hiện trường: |
- |
|||
43 |
181.Đánh giá tình trạng bề mặt lớp CPĐD gia cố xi măng khi khoan lấy mẫu về thí nghiệm cường độ (nứt...) |
41 |
vị trí |
||
44 |
182.Đầm nén cải tiến (PP II-D) |
41 |
mẫu |
||
45 |
183.Kiểm tra độ chặt bằng phương pháp rót cát |
41 |
vị trí |
||
46 |
184.Kiểm tra chiều dày kết cấu |
41 |
vị trí |
||
47 |
185.Khoan lấy mẫu |
426 |
mẫu |
||
48 |
186.Kiểm tra cường độ chịu nén (sau 14 ngày) |
213 |
mẫu |
||
49 |
187.Kiểm tra cường độ ép chẻ (sau 14 ngày) |
213 |
mẫu |
||
50 |
I.6.Kiểm tra lớp HHBR25 |
- |