Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bếp ga đôi |
166 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
2 |
Bếp ga CN |
166 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
3 |
Nồi cơm điện CN 16L |
170 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
4 |
Bàn ăn vuông K14 |
510 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
5 |
Ghế đôn K16 |
3064 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
6 |
Nồi quân dụng 40 + vung |
166 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
7 |
Nồi nhôm 60 + vung nhuộm màu |
166 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
8 |
Nồi nhôm dập ĐK 45cm + vung |
166 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
9 |
Chảo nhôm dập ĐK 50cm |
166 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
10 |
Chậu nhôm ĐK 45cm |
166 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
11 |
Thùng đựng nước 30L |
166 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
12 |
Giá để thùng đựng nước 30L |
166 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
13 |
Giỏ đũa inox K10 |
498 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
14 |
Lồng bàn nhựa K17 |
498 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
15 |
Xoong inox ĐK 250 + vung |
498 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
16 |
Xoong inox ĐK 280 + vung |
498 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
17 |
Xoong nhôm 29 + vung |
498 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
18 |
Xoong nhôm 32 + vung |
498 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
19 |
Tủ bảo ôn Sannaky loại 300L |
166 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
20 |
Khay chia ăn BB K16 |
2988 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
21 |
Giá để DCCD K15 |
55 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |
|
22 |
Tủ để bát đũa inox K14 |
55 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Mục 1.1 - Chương V |
40 |
60 |