Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê; (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
1 |
2 |
Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê; (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê; (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
1 |
1 |
KHỐI PHÒNG BỘ MÔN |
||||
2 |
Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt |
1.067 |
tấn |
||
3 |
Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thang sắt |
1.067 |
tấn |
||
4 |
Gia công cấu kiện sắt thép, lan can, cửa |
0.099 |
tấn |
||
5 |
Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 |
0.099 |
m2 |
||
6 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ |
56.66 |
m2 |
||
7 |
Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm |
0.174 |
m3 |
||
8 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 |
0.16 |
m2 |
||
9 |
Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường *2 |
0.16 |
m2 |
||
10 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ |
0.16 |
m2 |
||
11 |
Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 |
0.362 |
m3 |
||
12 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II |
0.362 |
m3 đất nguyên thổ |
||
13 |
Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép |
0.097 |
m3 |
||
14 |
Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm |
8 |
lỗ khoan |
||
15 |
Bulong neo d14 |
8 |
cái |
||
16 |
Lắp đặt lề cửa |
4 |
cái |
||
17 |
Lắp đặt chốt cửa |
1 |
cái |
||
18 |
Lắp đặt ổ khóa cửa (loại tốt) |
1 |
cái |
||
19 |
KHỐI PHÒNG HỌC |
||||
20 |
Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt |
1.056 |
tấn |
||
21 |
Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thang sắt |
1.056 |
tấn |
||
22 |
Gia công cấu kiện sắt thép, lan can, cửa |
0.092 |
tấn |
||
23 |
Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 |
0.092 |
m2 |
||
24 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ |
55.637 |
m2 |
||
25 |
Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm |
0.164 |
m3 |
||
26 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 |
0.16 |
m2 |
||
27 |
Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường *2 |
0.16 |
m2 |
||
28 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ |
0.16 |
m2 |
||
29 |
Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 |
0.362 |
m3 |
||
30 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II |
0.362 |
m3 đất nguyên thổ |
||
31 |
Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép |
0.097 |
m3 |
||
32 |
Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm |
8 |
lỗ khoan |
||
33 |
Bulong neo d14 |
8 |
cái |
||
34 |
Lắp đặt lề cửa |
4 |
cái |
||
35 |
Lắp đặt chốt cửa |
1 |
cái |
||
36 |
Lắp đặt ổ khóa cửa (loại tốt) |
1 |
cái |
||
37 |
Di dời, lắp đặt bồn rửa tay và đường ống nước |
1 |
gói |
||
38 |
KHỐI PHÒNG HỌC |
||||
39 |
Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt |
0.916 |
tấn |
||
40 |
Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thang sắt |
0.916 |
tấn |
||
41 |
Gia công cấu kiện sắt thép, lan can, cửa |
0.081 |
tấn |
||
42 |
Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 |
0.081 |
m2 |
||
43 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ |
47.704 |
m2 |
||
44 |
Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm |
0.144 |
m3 |
||
45 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 |
0.16 |
m2 |
||
46 |
Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường *2 |
0.16 |
m2 |
||
47 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ |
0.16 |
m2 |
||
48 |
Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 |
0.362 |
m3 |
||
49 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II |
0.362 |
m3 đất nguyên thổ |
||
50 |
Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép |
0.097 |
m3 |