Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xây dựng phiếu biểu điều tra |
||||
2 |
Xây dựng, hoàn chỉnh phiếu biểu điều tra tổ thành rừng (cây cao; cây tái sinh; cây bụi, thảm tươi và thực vật ngoại tầng trên ÔTC) |
3 |
Phiếu |
||
3 |
Xây dựng, hoàn chỉnh phiếu biểu điều tra xác định phân bố của họ Dẻ (theo tuyến) |
1 |
Phiếu |
||
4 |
Xây dựng, hoàn chỉnh phiếu biểu điều tra thu thập thông tin về các tác động đến các loài họ Dẻ |
1 |
Phiếu |
||
5 |
Xây dựng, hoàn chỉnh phiếu biểu điều tra sinh trưởng của họ Dẻ (giai đoạn vườn ươm và giai đoạn rừng trồng) |
2 |
Phiếu |
||
6 |
Điều tra xác định phân bố, thành phần các loài trong họ Dẻ tại VQG Bến En; đặc điểm sinh học, sinh thái, tổ thành rừng nơi phân bố của một số loài cây họ Dẻ quý, có giá trị kinh tế cao ở VQG Bến En |
||||
7 |
Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra đa dạng thực vật rừng; hệ sinh thái rừng; tái sinh rừng trên tuyến điều tra (40 tuyến x 3km) |
120 |
Km |
||
8 |
Điều tra, thu hái mẫu tiêu bản thực vật họ dẻ |
60 |
Mẫu |
||
9 |
Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu cấu trúc rừng, tăng trưởng rừng, đa dạng thực vật rừng, đa dạng hệ sinh thái rừng (40 OTC) |
40 |
ÔTC |
||
10 |
Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu tái sinh trên ô đo đếm tái sinh 25m2 (40 ÔTC x 5 OTS (25m2)/ÔTC) |
200 |
OTS |
||
11 |
Điều tra, khoanh vẽ bản đồ phân bố cây họ Dẻ quý, có giá trị kinh tế (lâm sản ngoài gỗ) tại Vườn Quốc gia Bến En |
14305 |
ha |
||
12 |
Di chuyển trong quá trình điều tra |
300 |
Km |
||
13 |
Văn phòng phẩm phục vụ điều tra thực địa |
1 |
Trọn gói |
||
14 |
Tính toán số liệu điều tra đa dạng thực vật rừng, tái sinh rừng trên tuyến điều tra |
150 |
km |
||
15 |
Hoàn chỉnh bản đồ, số liệu thực địa |
14305 |
ha |
||
16 |
Tính toán số liều điều tra OTC rừng gỗ |
40 |
OTC |
||
17 |
Tính toán số liệu ô tái sinh |
200 |
OTS |
||
18 |
Lập danh mục họ Dẻ |
1 |
Danh mục |
||
19 |
Hoàn thiện bản đồ phân bố các loài họ Dẻ nguy cấp, quý, hiếm, có giá trị kinh tế |
1 |
Bản đồ |
||
20 |
In ấn bản đồ (chi phí thực tế) |
7 |
cái |
||
21 |
Xây dựng bộ mẫu tiêu bản các loài trong họ Dẻ |
60 |
Mẫu |
||
22 |
Xây dựng báo cáo chuyên đề 1 |
1 |
Chủ rừng |
||
23 |
Xây dựng báo cáo chuyên đề 2 |
1 |
Chủ rừng |
||
24 |
Thu thập, đánh giá các tác động đến các loài trong họ Dẻ ở VQG Bến En (38 điểm điểu tra) (Chuyên đề 3) |
||||
25 |
Di chuyển trong quá trình điều tra |
250 |
Km |
||
26 |
Thu thập số liệu về đánh giá tác động đa dạng sinh học: thu thập số liệu về đánh giá các tác động và nguyên nhân dẫn đến các tác động làm mất sinh cảnh sống, ô nhiễm môi trường sống và các hoạt động trưc tiếp, gián tiếp khác tới hệ sinh thái: 38 điểm |
38 |
Điểm |
||
27 |
Văn phòng phẩm phục vụ điều tra thực địa |
1 |
Trọn gói |
||
28 |
Xây dựng báo cáo chuyên đề 3 |
1 |
Chủ rừng |
||
29 |
Xây dựng bộ hồ sơ tiểu khu quản lý họ Dẻ (5 tiểu khu) |
||||
30 |
Di chuyển trong quá trình điều tra |
60 |
Km |
||
31 |
Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu cấu trúc rừng, tăng trưởng rừng, đa dạng thực vật rừng, đa dạng hệ sinh thái rừng |
3 |
ÔTC |
||
32 |
Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu tái sinh trên ô đo đếm tái sinh 25m2 (3 ÔTC x 5 ô (25m2)/ÔTC) |
15 |
ODD |
||
33 |
Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra đa dạng thực vật rừng; hệ sinh thái rừng; tái sinh rừng trên tuyến điều tra: 3tuyến x 2km |
6 |
Km |
||
34 |
Văn phòng phẩm phục vụ điều tra thực địa |
1 |
Trọn gói |
||
35 |
Tính toán, phân tích số liệu phục vụ xây dựng HSTK |
1 |
Chủ rừng |
||
36 |
Xây dựng thuyết minh HSTK |
1 |
Chủ rừng |
||
37 |
Cập nhật bổ sung, biên tập bản đồ tiểu khu |
1 |
Mảnh |
||
38 |
Xây dựng mô hình và xây dựng hướng dẫn kỹ thuật nhân giống, trồng, chăm sóc Dẻ ăn quả |
||||
39 |
Chi phí thiết kế trồng mô hình trồng rừng |
0.5 |
ha |
||
40 |
Cây giống Dẻ Trùng khánh (bao gồm trồng dặm) |
240 |
cây |
||
41 |
NPK (0,1kg/hố x 500 hố) |
500 |
hố |
||
42 |
Phân chuồng hoai (1,0kg/hố x 500 hố) |
500 |
hố |
||
43 |
Công phát dọn thực bì toàn diện: Tổng diện tích phát 5.000 m2 |
5 |
1000m2 |
||
44 |
Cuốc hố: Tổng số hố 500 hố |
0.5 |
1000hố |
||
45 |
Vận chuyển và bón phân: 51 hố/công |
0.5 |
1000hố |
||
46 |
Lấp hố |
0.5 |
1000hố |
||
47 |
Vận chuyển cây con và trồng |
0.5 |
1000cây |
||
48 |
Phát dọn chăm sóc (năm đầu 1 lần; 2 năm sau x 2 lần/năm) |
5 |
1000m2 |
||
49 |
Xới vun gốc ĐK 0,8-1m |
2.5 |
1000cây |
||
50 |
Trồng dặm 20% |
0.1 |
1000cây |