Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500607275 |
Phenolbarbital |
Bệnh viện Quân y 354 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
2 |
Phenolbarbital |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
11000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Phenolbarbital ; Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
3 |
PP2500607276 |
Ciprofloxacin |
Bệnh viện Quân y 354 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
4 |
Ciprofloxacin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
8000 |
Chai/Lọ |
Tên hoạt chất: Ciprofloxacin; Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 200mg/100ml; Đường dùng: Tiêm/ truyền; Dạng bào chế: Thuốc
tiêm truyền |
|||||||
5 |
PP2500607277 |
Tenofovir |
Bệnh viện Quân y 354 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
6 |
Tenofovir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
30000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Tenofovir; Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
7 |
PP2500607278 |
Acyclovir |
Bệnh viện Quân y 354 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
8 |
Acyclovir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
72000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Acyclovir ; Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
9 |
PP2500607279 |
Alfuzosin |
Bệnh viện Quân y 354 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
10 |
Alfuzosin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
50000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Alfuzosin ; Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
11 |
PP2500607280 |
Candesartan + Hydrochlorothiazide |
Bệnh viện Quân y 354 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
12 |
Candesartan + Hydrochlorothiazide |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
20000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Candesartan + Hydrochlorothiazide ; Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 8mg + 12,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
13 |
PP2500607281 |
Doxazosin |
Bệnh viện Quân y 354 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
14 |
Doxazosin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
180000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Doxazosin; Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
15 |
PP2500607282 |
Dobutamin |
Bệnh viện Quân y 354 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
16 |
Dobutamin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Lọ/Ống |
Tên hoạt chất: Dobutamin; Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 250mg/5ml; Đường dùng: Tiêm/ truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
17 |
PP2500607283 |
Clopidogrel |
Bệnh viện Quân y 354 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
18 |
Clopidogrel |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
300000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Clopidogrel ; Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
19 |
PP2500607284 |
Gliclazid |
Bệnh viện Quân y 354 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
20 |
Gliclazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
400000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Gliclazid; Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng
có kiểm soát |
|||||||
21 |
PP2500607285 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Bệnh viện Quân y 354 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
22 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1000 |
ống |
Tên hoạt chất: Huyết thanh kháng uốn ván; Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 1500 UI/0,5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
23 |
PP2500607286 |
Oxytocin |
Bệnh viện Quân y 354 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
24 |
Oxytocin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3000 |
Ống |
Tên hoạt chất: Oxytocin; Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 10IU/ml; Đường dùng: Tiêm/ truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
25 |
PP2500607287 |
Dung dịch lọc máu liên tục |
Bệnh viện Quân y 354 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
26 |
Dung dịch lọc máu liên tục |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Túi |
Tên hoạt chất: Dung dịch lọc máu liên tục; Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: Ngăn A 250ml: Mỗi 1000ml chứa: Calcium clorid dihydrat 5,145g; Magnesium clorid hexahydrat: 2,033g; Acid lactic 5,4g. Ngăn B 4750ml: Mỗi 1000ml chứa: Natri bicacbonat 3,09g ; Natri clorid 6,45g; Đường dùng: Thẩm phân /tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch
thẩm phân |
|||||||
27 |
PP2500607288 |
Olanzapine |
Bệnh viện Quân y 354 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
28 |
Olanzapine |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
11000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Olanzapine; Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên hòa tan nhanh |
|||||||
29 |
PP2500607289 |
Budesonid + Formoterol |
Bệnh viện Quân y 354 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
30 |
Budesonid + Formoterol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1500 |
Bình |
Tên hoạt chất: Budesonid + Formoterol ; Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 200mcg+6mcg; Đường dùng: Đường
hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
|||||||
31 |
PP2500607290 |
Salmeterol + Fluticasone |
Bệnh viện Quân y 354 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
32 |
Salmeterol + Fluticasone |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Bình |
Tên hoạt chất: Salmeterol + Fluticasone ; Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 25mcg+250mcg; Đường dùng: Đường
hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều |