Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bàn ghế học sinh bán trú |
160 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
2 |
Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
3 |
Bộ thiết bị dạy khối lượng |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
4 |
Bộ thiết bị dạy dung tích |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
5 |
Thiết bị dạy diện tích |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
6 |
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
7 |
Bộ thiết bị hình học dạy phân số |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
8 |
Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông |
8 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
9 |
Thiết bị trong dạy học về thời gian |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
10 |
Máy tính bảng dành cho học sinh |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
11 |
Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
12 |
Bộ thẻ về mệnh giá các đồng tiền Việt Nam |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
13 |
Quả địa cầu |
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
14 |
La bàn |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
15 |
Bộ tranh/ ảnh: Một số dạng địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
16 |
Tranh/ ảnh: Đê sông Hồng |
7 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
17 |
Bộ tranh/ ảnh: Lễ hội Cồng Chiêng Tây Nguyên |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
18 |
Tranh/ảnh: Sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam Bộ |
7 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
19 |
Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
7 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
20 |
Sơ đồ quần thể khu di tích Đền Hùng |
7 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
21 |
Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ |
7 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
22 |
Sơ đồ khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
7 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
23 |
Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải miền Trung |
7 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
24 |
Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
7 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
25 |
Bản đồ tự nhiên vùng Nam Bộ |
7 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
26 |
Máy tính để bàn cho giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
27 |
Bàn ghế giáo viên để máy tính |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
28 |
Bàn ghế học sinh để máy tính |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
29 |
Máy tính để bàn cho học sinh |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
30 |
Tranh đèn học |
7 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
31 |
Tranh mất an toàn khi sử dụng đèn học |
7 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
32 |
Tranh quạt điện |
7 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
33 |
Tranh mất an toàn khi sử dụng quạt điện |
7 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
34 |
Biển lật số |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
35 |
Quả bóng đá |
24 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
36 |
Quả bóng rổ |
20 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
37 |
Cột, bảng bóng rổ |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
38 |
Quả bóng chuyền |
10 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
39 |
Cột, lưới bóng chuyền |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
40 |
Bàn và quân cờ |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
41 |
Đích đấm, đá (cầm tay) |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
42 |
Sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
43 |
Bộ tranh về bảo vệ mắt |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
44 |
Sơ đồ về sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
45 |
Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
46 |
Bộ thẻ về "Nét riêng của em" |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
47 |
Bộ thẻ về “Sở thích của em” |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
48 |
Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
49 |
Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |
|
50 |
Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2 |
30 |
30 |