Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500646417 |
Atropin sulfat |
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
2 |
Atropin sulfat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Tên hoạt chất: Atropin sulfat; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ/ Hàm lượng: 1mg/1ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
3 |
PP2500646418 |
Propofol |
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
4 |
Propofol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Ống |
Tên hoạt chất: Propofol; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ/ Hàm lượng: 1%, 20ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền |
|||||||
5 |
PP2500646419 |
Paracetamol |
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
6 |
Paracetamol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
50000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Paracetamol; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
7 |
PP2500646420 |
Paracetamol |
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
8 |
Paracetamol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
50000 |
Gói |
Tên hoạt chất: Paracetamol; Nhóm TCKT: N3; Nồng độ/ Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
9 |
PP2500646421 |
Adrenalin |
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
10 |
Adrenalin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Tên hoạt chất: Adrenalin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ/ Hàm lượng: 1mg/ml x 1ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
11 |
PP2500646422 |
Loratadin |
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
12 |
Loratadin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
12000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Loratadin; Nhóm TCKT: N3; Nồng độ/ Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
13 |
PP2500646423 |
Metronidazol |
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
14 |
Metronidazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
40000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Metronidazol; Nhóm TCKT: N2; Nồng độ/ Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
15 |
PP2500646424 |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
16 |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
8000 |
Gói/Ống/Túi |
Tên hoạt chất: Sulfamethoxazol + trimethoprim; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ/ Hàm lượng: (200mg + 40mg)/10ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống |
|||||||
17 |
PP2500646425 |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
18 |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
24000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Sulfamethoxazol + trimethoprim; Nhóm TCKT: N2; Nồng độ/ Hàm lượng: 400mg + 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
19 |
PP2500646426 |
Tenofovir |
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
20 |
Tenofovir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Tenofovir; Nhóm TCKT: N3; Nồng độ/ Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
21 |
PP2500646427 |
Aciclovir |
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
22 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
8000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Aciclovir; Nhóm TCKT: N2; Nồng độ/ Hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
23 |
PP2500646428 |
Dutasterid |
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
24 |
Dutasterid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
15000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Dutasterid; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
25 |
PP2500646429 |
Acid Tranexamic |
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
26 |
Acid Tranexamic |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3500 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Tên hoạt chất: Acid Tranexamic; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg/5ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
27 |
PP2500646430 |
Metformin |
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
28 |
Metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
150000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Metformin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
29 |
PP2500646431 |
Oxytocin |
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
30 |
Oxytocin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Chai/Lọ/Ống |
Tên hoạt chất: Oxytocin; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ/ Hàm lượng: 5UI/ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
31 |
PP2500646432 |
Misoprostol |
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ |
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…). |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng |
||||||||||
32 |
Misoprostol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2500 |
Viên |
Tên hoạt chất: Misoprostol ; Nhóm TCKT: N2; Nồng độ/ Hàm lượng: 200mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |