Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Bidding package for generic drugs

Find: 13:53 31/12/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Procurement of supplementary drugs in 2025-2026
Bidding package name
Tender package No 01: Bidding package for generic drugs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Procurement of supplementary drugs in 2025-2026
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Legal revenue source of the unit 2025-2026
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
- Phường Chương Mỹ, City Hà Nội
Approval date
31/12/2025 13:50
Approval Authority
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 08/01/2026
Price quotation end time
15:00 09/01/2026
Validity of bid documents
60 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500646417
Atropin sulfat
1.460.000
1.460
2
PP2500646418
Propofol
17.500.000
17.500
3
PP2500646419
Paracetamol
24.000.000
24.000
4
PP2500646420
Paracetamol
80.000.000
80.000
5
PP2500646421
Adrenalin
1.200.000
1.200
6
PP2500646422
Loratadin
10.200.000
10.200
7
PP2500646423
Metronidazol
10.080.000
10.080
8
PP2500646424
Sulfamethoxazol + trimethoprim
40.000.000
40.000
9
PP2500646425
Sulfamethoxazol + trimethoprim
14.400.000
14.400
10
PP2500646426
Tenofovir
14.000.000
14.000
11
PP2500646427
Aciclovir
22.400.000
22.400
12
PP2500646428
Dutasterid
64.500.000
64.500
13
PP2500646429
Acid Tranexamic
12.040.000
12.040
14
PP2500646430
Metformin
24.300.000
24.300
15
PP2500646431
Oxytocin
6.250.000
6.250
16
PP2500646432
Misoprostol
12.500.000
12.500

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2500646417
Atropin sulfat
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…).
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng
2
Atropin sulfat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2000
Chai/Lọ/Ống/Túi
Tên hoạt chất: Atropin sulfat; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ/ Hàm lượng: 1mg/1ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
3
PP2500646418
Propofol
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…).
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng
4
Propofol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
500
Ống
Tên hoạt chất: Propofol; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ/ Hàm lượng: 1%, 20ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền
5
PP2500646419
Paracetamol
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…).
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng
6
Paracetamol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
50000
Viên
Tên hoạt chất: Paracetamol; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
7
PP2500646420
Paracetamol
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…).
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng
8
Paracetamol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
50000
Gói
Tên hoạt chất: Paracetamol; Nhóm TCKT: N3; Nồng độ/ Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
9
PP2500646421
Adrenalin
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…).
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng
10
Adrenalin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1000
Chai/Lọ/Ống/Túi
Tên hoạt chất: Adrenalin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ/ Hàm lượng: 1mg/ml x 1ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
11
PP2500646422
Loratadin
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…).
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng
12
Loratadin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
12000
Viên
Tên hoạt chất: Loratadin; Nhóm TCKT: N3; Nồng độ/ Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
13
PP2500646423
Metronidazol
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…).
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng
14
Metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
40000
Viên
Tên hoạt chất: Metronidazol; Nhóm TCKT: N2; Nồng độ/ Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
15
PP2500646424
Sulfamethoxazol + trimethoprim
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…).
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng
16
Sulfamethoxazol + trimethoprim
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
8000
Gói/Ống/Túi
Tên hoạt chất: Sulfamethoxazol + trimethoprim; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ/ Hàm lượng: (200mg + 40mg)/10ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống
17
PP2500646425
Sulfamethoxazol + trimethoprim
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…).
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng
18
Sulfamethoxazol + trimethoprim
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
24000
Viên
Tên hoạt chất: Sulfamethoxazol + trimethoprim; Nhóm TCKT: N2; Nồng độ/ Hàm lượng: 400mg + 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
19
PP2500646426
Tenofovir
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…).
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng
20
Tenofovir
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
5000
Viên
Tên hoạt chất: Tenofovir; Nhóm TCKT: N3; Nồng độ/ Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
21
PP2500646427
Aciclovir
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…).
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng
22
Aciclovir
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
8000
Viên
Tên hoạt chất: Aciclovir; Nhóm TCKT: N2; Nồng độ/ Hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
23
PP2500646428
Dutasterid
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…).
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng
24
Dutasterid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
15000
Viên
Tên hoạt chất: Dutasterid; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
25
PP2500646429
Acid Tranexamic
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…).
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng
26
Acid Tranexamic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
3500
Chai/Lọ/Ống/Túi
Tên hoạt chất: Acid Tranexamic; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg/5ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
27
PP2500646430
Metformin
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…).
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng
28
Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
150000
Viên
Tên hoạt chất: Metformin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
29
PP2500646431
Oxytocin
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…).
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng
30
Oxytocin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
500
Chai/Lọ/Ống
Tên hoạt chất: Oxytocin; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ/ Hàm lượng: 5UI/ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
31
PP2500646432
Misoprostol
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ
Ngay sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Fax, E-mail, tin nhắn, điện thoại…).
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của đơn vị mua hàng
32
Misoprostol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2500
Viên
Tên hoạt chất: Misoprostol ; Nhóm TCKT: N2; Nồng độ/ Hàm lượng: 200mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Bidding package for generic drugs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Bidding package for generic drugs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 2

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second