Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m |
1.961 |
100m2 |
||
2 |
Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam |
12.75 |
m |
||
3 |
Hạ giải kìm nóc |
2 |
con |
||
4 |
Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, tô vữa |
2 |
con |
||
5 |
Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, tô vữa |
1 |
con |
||
6 |
Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 |
118.314 |
m2 |
||
7 |
Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, cao > 4m |
4.109 |
m3 |
||
8 |
Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, cao > 4m |
6.342 |
m3 |
||
9 |
Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm |
1.85 |
m3 |
||
10 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 100% ngói mũi hài, 100% ngói lót; ngói độn tận dụng) |
118.314 |
m2 |
||
11 |
Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản |
12.75 |
m |
||
12 |
Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa |
2 |
hiện vật |
||
13 |
Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8 x 0,1m |
2 |
con |
||
14 |
Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại tô da |
1.783 |
m2 |
||
15 |
Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật |
0.363 |
m3 |
||
16 |
Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản |
0.123 |
m3 |
||
17 |
Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản |
0.221 |
m3 |
||
18 |
Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản |
0.47 |
m3 |
||
19 |
Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản |
0.892 |
m3 |
||
20 |
Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn |
2.418 |
m2 |
||
21 |
Máng xối Inox |
13.19 |
m |
||
22 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành |
4.318 |
m3 |
||
23 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy |
3.578 |
m3 |
||
24 |
Căn chỉnh, định vị lại hệ khung |
2 |
hệ khung |
||
25 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác |
3.12 |
m3 |