Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m |
2.752 |
100m2 |
||
2 |
Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam |
27.2 |
m |
||
3 |
Hạ giải kìm nóc |
3 |
con |
||
4 |
Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, tô vữa |
2 |
con |
||
5 |
Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 |
160.167 |
m2 |
||
6 |
Chặt cây, đường kính gốc cây <= 40cm |
1 |
cây |
||
7 |
Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, cao > 4m |
2.369 |
m3 |
||
8 |
Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, cao > 4m |
0.299 |
m3 |
||
9 |
Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, cao <= 4m |
0.211 |
m3 |
||
10 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm |
2.055 |
m3 |
||
11 |
Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm |
0.108 |
m3 |
||
12 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 100% ngói mũi hài, 100% ngói lót; ngói độn tận dụng) |
160.167 |
m2 |
||
13 |
Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản |
27.2 |
m |
||
14 |
Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa |
2 |
hiện vật |
||
15 |
Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8 x 0,1m |
2 |
con |
||
16 |
Lắp dựng mặt nguyệt |
1 |
cái |
||
17 |
Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật |
0.252 |
m3 |
||
18 |
Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản |
1.911 |
m3 |
||
19 |
Máng xối Inox khổ rộng 900mm |
18.74 |
m |
||
20 |
Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự |
0.397 |
m3 |
||
21 |
Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản |
0.051 |
m3 |
||
22 |
Con tiện gỗ D20 bằng gỗ lim |
96 |
cái |
||
23 |
Gia công cửa đi thượng song hạ bản |
7.52 |
m2 |
||
24 |
Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch |
2.57 |
m2 |
||
25 |
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 |
0.076 |
m3 |
||
26 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 25. |
1.389 |
m2 |
||
27 |
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu |
1.389 |
m2 |
||
28 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành |
2.369 |
m3 |
||
29 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy |
0.252 |
m3 |
||
30 |
Căn chỉnh, định vị lại hệ khung |
1.07 |
hệ khung |