Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn:
Đặc điểm thiết bị: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm phù hợp với tính chất của gói thầu |
1 |
2 |
Loại thiết bị: Cần trục ô tô ≥ 10 tấn:
- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;
- Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
1 |
Cầu Xuân Him Km456+104 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Sửa chữa khe co giãn |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Khối lượng thép thanh 10 |
591.05 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ |
3.17 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Bộ khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc tương đương) |
16 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Bê tông không co ngót đông cứng nhanh |
3.17 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Khoan tạo lỗ D18, L=150mm |
152 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Sikadur 731 (tương đương) lấp lỗ khoan |
2.9 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Ván khuôn |
8.74 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Sửa chữa ống thoát nước |
Theo quy định tại Chương V |
|||
11 |
Ống thoát nước mạ kẽm nhúng nóng D150, L=1.1m |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Nắp gang chắn rác |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Thép tấm định vị D/d=272/150, mạ kẽm nhúng nóng |
29.31 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Bê tông không co ngót |
0.008 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đục bê tông ống thoát nước cũ |
0.008 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Sơn lan can, gắn tiêu phản quang |
Theo quy định tại Chương V |
|||
17 |
Sơn trắng |
15.25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Sơn đỏ |
15.25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Tiêu phản quang 2m/ cái |
22 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lỗ khoan D4 |
44 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Bu lông neo D3 |
44 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Đà giáo thi công ống thoát nước |
Theo quy định tại Chương V |
|||
23 |
Tổng KL thép thanh 10 |
43.25 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Tổng KL thép thanh 18 |
85.91 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Ván gỗ 1100x200x30mm |
0.04 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Sửa chữa hư hỏng cục bộ tứ nón mố M2-TT |
Theo quy định tại Chương V |
|||
27 |
Đá hộc xây vữa KT 1x1x0.3m |
0.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Cầu Bông Bạc II Km475+170 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
29 |
Sửa chữa khe co giãn |
Theo quy định tại Chương V |
|||
30 |
Khối lượng thép thanh 10 |
989.34 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ |
3.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Bộ khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc tương đương) |
20.88 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Khoan tạo lỗ D18, Hks=18cm |
116 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Khoan tạo lỗ D18, Hks=15cm |
256 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Vữa Sikadur 731 (tương đương) |
7.54 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Bê tông không co ngót, đông cứng nhanh |
3.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Ván khuôn |
9.56 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Vận chuyển phế thải đổ đi |
3.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Ống thoát nước mặt cầu |
Theo quy định tại Chương V |
|||
40 |
Ống thoát nước mạ kẽm nhúng nóng D150, L=1.5m |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Nắp gang chắn rác |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Thép tấm định vị D/d=272/150, mạ kẽm nhúng nóng |
78.16 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Bê tông không co ngót |
0.025 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đục bê tông ống thoát nước cũ |
0.025 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Sơn lan can gắn tiêu phản quang |
Theo quy định tại Chương V |
|||
46 |
Sơn trắng |
26.61 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Sơn đỏ |
26.61 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Tiêu phản quang 2m/ cái |
44 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lỗ khoan D4 |
88 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Bu lông neo D3 |
88 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |