Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xây dựng khung chương trình |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Thù lao của chủ nhiệm nhiệm vụ Thù lao của thành viên chính |
0,045 0,727 |
ngày công ngày công |
Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam Việt Nam |
|||
3 |
Thù lao của thành viên Thù lao của nhân viên hỗ trợ |
1,364 0,682 |
ngày công ngày công |
Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam Việt Nam |
|||
4 |
Thẩm định khung chương trình |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||||
5 |
Tiền công cả tổ trưởng tổ thẩm định Tiền công của thành viên tổ thẩm định (có 01 người là thành viên tổ thẩm định kiêm thư ký hành chính) |
1 3 |
người người |
Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam Việt Nam |
|||
6 |
Nghiệm thu khung chương trình Tiền công của chủ tịch hội đồng |
1 |
người |
Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam Việt Nam |
|||
7 |
Tiền công của phó chủ tịch và thành viên hội đồng (có 01 người là thành viên tổ thẩm định kiêm thư ký hành chính) Tiền công nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng |
7 3 |
người người |
Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam Việt Nam |
|||
8 |
Tiền công nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng |
3 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||
9 |
Biên soạn nội dung chương trình, tài liệu bồi dưỡng Thù lao của chủ nhiệm nhiệm vụ |
0,0909 |
ngày công |
Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam Việt Nam |
|||
10 |
Thù lao của thành viên gia chính Thù lao của thành viên |
1,2364 0,6182 |
ngày công ngày công |
Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam Việt Nam |
|||
11 |
Thù lao của nhân viên hỗ trợ |
0,3091 |
ngày công |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||
12 |
Thẩm định nội dung chương trình, tài liệu giảng dạy Tiền công của tổ trưởng tổ thẩm định |
1 |
người |
Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam Việt Nam |
|||
13 |
Tiền công của thành viên tổ thẩm định (có 01 người là thành viên tổ thẩm định kiêm thư ký hành chính) |
3 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||
14 |
Nghiệm thu nội dung chương trình, tài liệu giảng dạy Tiền công của chủ tịch hội đồng |
1 |
người |
Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam Việt Nam |
|||
15 |
Tiền công của phó chủ tịch và thành viên hội đồng (có 01 người là thành viên tổ thẩm định kiêm thư ký hành chính) Tiền công nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng |
7 3 |
người nhận xét |
Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam Việt Nam |
|||
16 |
Tiền công nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng |
3 |
nhận xét |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||
17 |
Chi tổ chức bồi dưỡng cho 01 lớp |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||||
18 |
Chi thù lao giảng viên trong các ngày học trên lớp (23 người) |
23 |
người/ buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||
19 |
Chi tiền khoán phương tiện cho giảng viên và báo cáo viên |
23 |
người/ ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||
20 |
Chi tiền ăn trưa cho giảng viên dạy trong các ngày giảng trên lớp (11 người) |
11 |
người/ ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||
21 |
Chi khánh tiết khai giảng, bế giảng: Mua hoa tươi trang trí (1 lẵng hoa bục phát biểu, bát hoa để bàn); Làm mamket (mặt bạt in phun kỹ thuật số hoặc màn hình led kích thước phù hợp với hội trường, lớp học) |
2 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||
22 |
Thuê phòng học tiêu chuẩn kèm các thiết bị phụ trợ |
12 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||
23 |
Phô tô tài liệu cho học viên |
50 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||
24 |
Văn phòng phẩm (Giấy trắng khổ A0, giấy A4, bút dạ bảng, băng dính), thuốc y tế |
1 |
lớp |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||
25 |
Chi nước uống cho học viên, giảng viên, báo cáo viên, chủ nhiệm lớp, cán bộ quản lý trong các ngày học trên lớp bao gồm: nước tinh khiết, chè, cà phê, bánh ngọt, sữa chua, hoa quả theo mùa (12 ngày x 53 người) |
636 |
người/ ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||
26 |
Xây dựng đề kiểm tra và tiểu luận (01 đề kiểm tra; Áp dụng mức chuyên gia có bằng đại học đúng chuyên ngành có từ 10 - 15 năm kinh nghiệm: 30 triệu/ 26 ngày/8 giờ x 1,3 x 8 giờ) |
1 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||
27 |
Chấm bài kiểm tra và tiểu luận (50 người x 1 bài; 30 triệu/ 26 ngày/8 giờ x 1,3 x 8 giờ) |
5 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||
28 |
Trông làm bài kiểm tra (20 triệu/ 26 ngày/8 giờ x 1,3 x 3 giờ) |
2 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||
29 |
Chứng chỉ tốt nghiệp (bìa phun nhũ, công nghệ in 4 màu trên chất liệu giấy thường) |
50 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||
30 |
Khen thưởng học viên xuất sắc |
5 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||
31 |
Chi phí quản lý chung |
1 |
lớp |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
|||
32 |
Xây dựng khung chương trình, biên soạn nội dung chương trình, tài liệu và tổ chức bồi dưỡng theo nội dung yêu cầu |