Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy khoan cầm tay |
2 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
2 |
3 |
Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
2 |
5 |
Máy trộn vữa |
2 |
6 |
Máy hàn |
2 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
1 |
8 |
Máy toàn đạc hoặc thủy bình |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 10 tấn |
1 |
10 |
Phòng thí nghiệm chuyên ngành: Chứng minh sở hữu hoặc Hợp đồng nguyên tắc đi thuê phòng thí nghiệm sử dụng cho gói thầu, kèm theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (hoặc các tài liệu chứng minh theo qui định tại Điều 8 Nghị định 14/2026/NĐ-CP ngày 13/1/2026 của Chính phủ), phòng thí nghiệm phải có đầy đủ các phép thử phù hợp với các hạng mục công việc của gói thầu |
1 |
1 |
Lắp đặt tê đều PPR D25 |
2 |
cái |
||
2 |
Lắp đặt tê thu PPR DN25x20 |
3 |
cái |
||
3 |
Lắp đặt côn thu PPR DN25x20 |
2 |
cái |
||
4 |
Lắp đặt van khoá DN25 |
2 |
cái |
||
5 |
Lắp đặt van 1 chiều DN25 |
2 |
cái |
||
6 |
Lắp đặt van phao cơ D25 |
1 |
cái |
||
7 |
Zacco PPR D25 |
2 |
cái |
||
8 |
Lắp đặt ống thoát nước UPVC - Class 2 - D110 |
0.04 |
100m |
||
9 |
Lắp đặt ống thoát nước UPVC - Class 2 - D90 |
0.02 |
100m |
||
10 |
Lắp đặt ống thoát nước UPVC - Class 2 - D42 |
0.07 |
100m |
||
11 |
Lắp đặt cút chếch D110 |
4 |
cái |
||
12 |
Lắp đặt cút chếch D42 |
8 |
cái |
||
13 |
Lắp đặt cút 90 D42 |
3 |
cái |
||
14 |
Lắp đặt Y đều D110 |
1 |
cái |
||
15 |
Lắp đặt Y thu D110x42 |
1 |
cái |
||
16 |
Lắp đặt Y thu D90x42 |
1 |
cái |
||
17 |
Lắp đặt côn thu D90x42 |
1 |
cái |
||
18 |
Lắp đặt chậu xí bệt |
2 |
bộ |
||
19 |
Lắp đặt chậu tiểu nam |
1 |
bộ |
||
20 |
Lắp đặt chậu rửa lavabo |
2 |
bộ |
||
21 |
Rọ chắn rác mái D90 |
1 |
cái |
||
22 |
Lắp đặt ống thoát nước UPVC - Class 2 - D90 |
0.04 |
100m |
||
23 |
Lắp đặt chếch D90 |
4 |
cái |
||
24 |
NHÀ BẾP XÂY MỚI |
||||
25 |
Đào móng công trình, đất cấp II |
0.2742 |
100m3 |
||
26 |
Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
2.5344 |
m3 |
||
27 |
Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 |
5.726 |
m3 |
||
28 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột |
0.199 |
100m2 |
||
29 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
0.2416 |
100m2 |
||
30 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.1256 |
tấn |
||
31 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.7226 |
tấn |
||
32 |
Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) |
0.2062 |
100m3 |
||
33 |
Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 |
1.3552 |
m3 |
||
34 |
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
0.2464 |
100m2 |
||
35 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0384 |
tấn |
||
36 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.208 |
tấn |
||
37 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 |
1.2126 |
m3 |
||
38 |
Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
0.1102 |
100m2 |
||
39 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0808 |
tấn |
||
40 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.2894 |
tấn |
||
41 |
Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 |
6.1592 |
m3 |
||
42 |
Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m |
0.7866 |
100m2 |
||
43 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m |
0.5548 |
tấn |
||
44 |
Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 |
0.3765 |
m3 |
||
45 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.0649 |
100m2 |
||
46 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0228 |
tấn |
||
47 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0485 |
tấn |
||
48 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 |
0.5268 |
m3 |
||
49 |
Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.0188 |
100m2 |
||
50 |
Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.0308 |
tấn |