Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600219950 |
Ceftazidim |
Bệnh viện Đa khoa Hoa Lư |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng |
Trong vòng 7 ngày kể từ khi gọi hàng |
||||||||||
2 |
Ceftazidim |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định, đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
4000 |
Chai/ lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất :Ceftazidim; Nhóm TCKT :N1 ; Nồng độ, hàm lượng :500mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế :Thuốc tiêm |
|||||||
3 |
PP2600219951 |
Cloxacilin |
Bệnh viện Đa khoa Hoa Lư |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng |
Trong vòng 7 ngày kể từ khi gọi hàng |
||||||||||
4 |
Cloxacilin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định, đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
2000 |
Chai/ lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất :Cloxacilin; Nhóm TCKT :N4 ; Nồng độ, hàm lượng :1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế :Thuốc tiêm |
|||||||
5 |
PP2600219952 |
Tenofovir (TDF) |
Bệnh viện Đa khoa Hoa Lư |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng |
Trong vòng 7 ngày kể từ khi gọi hàng |
||||||||||
6 |
Tenofovir (TDF) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định, đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
20000 |
Viên |
Tên hoạt chất :Tenofovir (TDF); Nhóm TCKT :N2 ; Nồng độ, hàm lượng :300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế :Viên |
|||||||
7 |
PP2600219953 |
Alfuzosin |
Bệnh viện Đa khoa Hoa Lư |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng |
Trong vòng 7 ngày kể từ khi gọi hàng |
||||||||||
8 |
Alfuzosin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định, đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
8000 |
Viên |
Tên hoạt chất :Alfuzosin; Nhóm TCKT :N4 ; Nồng độ, hàm lượng :5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế :Viên giải phóng có kiểm soát |
|||||||
9 |
PP2600219954 |
Bisoprolol |
Bệnh viện Đa khoa Hoa Lư |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng |
Trong vòng 7 ngày kể từ khi gọi hàng |
||||||||||
10 |
Bisoprolol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định, đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
45000 |
Viên |
Tên hoạt chất :Bisoprolol; Nhóm TCKT :N4 ; Nồng độ, hàm lượng :3.75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế :Viên |
|||||||
11 |
PP2600219955 |
Fluticason propionat |
Bệnh viện Đa khoa Hoa Lư |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng |
Trong vòng 7 ngày kể từ khi gọi hàng |
||||||||||
12 |
Fluticason propionat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định, đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
600 |
Chai/ lọ/ống |
Tên hoạt chất :Fluticason propionat; Nhóm TCKT :N4 ; Nồng độ, hàm lượng :50mcg / liều xịt, lọ 60 liều; Đường dùng: Xịt mũi; Dạng bào chế :thuốc xịt mũi |
|||||||
13 |
PP2600219956 |
Tenofovir + Lamivudin + Efavirenz |
Bệnh viện Đa khoa Hoa Lư |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng |
Trong vòng 7 ngày kể từ khi gọi hàng |
||||||||||
14 |
Tenofovir + Lamivudin + Efavirenz |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định, đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
7200 |
Viên |
Tên hoạt chất :Tenofovir + Lamivudin + Efavirenz; Nhóm TCKT :N5 ; Nồng độ, hàm lượng :300mg+300mg+400mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế :Viên |
|||||||
15 |
PP2600219957 |
Salicylic acid + betamethason dipropionat |
Bệnh viện Đa khoa Hoa Lư |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng |
Trong vòng 7 ngày kể từ khi gọi hàng |
||||||||||
16 |
Salicylic acid + betamethason dipropionat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định, đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
250 |
Tuýp |
Tên hoạt chất :Salicylic acid + betamethason dipropionat; Nhóm TCKT :N4 ; Nồng độ, hàm lượng :(900mg + 19,2mg)/30g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế :Thuốc dùng ngoài |
|||||||
17 |
PP2600219958 |
Calci carbonat + calci gluconolactat |
Bệnh viện Đa khoa Hoa Lư |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng |
Trong vòng 7 ngày kể từ khi gọi hàng |
||||||||||
18 |
Calci carbonat + calci gluconolactat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định, đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
30000 |
Viên |
Tên hoạt chất :Calci carbonat + calci gluconolactat; Nhóm TCKT :N2 ; Nồng độ, hàm lượng :300mg + 2.940mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế :Viên sủi |
|||||||
19 |
PP2600219959 |
Lidocain + epinephrin (Adrenalin) |
Bệnh viện Đa khoa Hoa Lư |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng |
Trong vòng 7 ngày kể từ khi gọi hàng |
||||||||||
20 |
Lidocain + epinephrin (Adrenalin) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định, đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
1000 |
Chai/ lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất :Lidocain + epinephrin (adrenalin; Nhóm TCKT :N1 ; Nồng độ, hàm lượng :(36mg+0,018mg)/1,8ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế :Thuốc tiêm |
|||||||
21 |
PP2600219960 |
Mepivacain hydroclorid |
Bệnh viện Đa khoa Hoa Lư |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng |
Trong vòng 7 ngày kể từ khi gọi hàng |
||||||||||
22 |
Mepivacain hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định, đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
1000 |
Chai/ lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất :Mepivacain hydroclorid; Nhóm TCKT :N1 ; Nồng độ, hàm lượng :3%, 1.8ml; Đường dùng: Tiêm (trong nha khoa); Dạng bào chế :Thuốc tiêm |
|||||||
23 |
PP2600219961 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Bệnh viện Đa khoa Hoa Lư |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng |
Trong vòng 7 ngày kể từ khi gọi hàng |
||||||||||
24 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định, đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
8000 |
Chai/Lọ/Ống/Gói |
Tên hoạt chất :Paracetamol (acetaminophen); Nhóm TCKT :N3 ; Nồng độ, hàm lượng :150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế :Bột/cốm/hạt pha uống hòa tan nhanh |