Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
805 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
2 |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào đường viền bằng máy bơm điện. Thực hiện 194 lần/ năm |
587.0475 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
3 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m |
4.014 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
4 |
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. Thực hiện 194 lần / năm |
153.5625 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
5 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa. (và vận dụng duy trì cây định hình) |
0.7875 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
6 |
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm. Thực hiện 194 lần/ năm |
14753.6123 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
7 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng. Thực hiện 6 lần/năm |
504.397 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
8 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng. Thực hiện 12 lần/năm |
354.645 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
9 |
Xén lề cỏ. Thực hiện 6 lần/năm |
47.664 |
100 md/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
10 |
Làm cỏ tạp. Thực hiện 12 lần/năm |
907.9146 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
11 |
Trồng dặm cỏ xuyến chi. (Trồng dặm 10% cỏ) |
510.07 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
12 |
Trồng dặm Cỏ hoàng lạc. (Trồng dặm 10% cỏ) |
419.724 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
13 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. Thực hiện 6 lần/năm |
504.397 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
14 |
Bón phân thảm cỏ. Thực hiện 6 lần/năm |
504.397 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
15 |
Đài tưởng niệm liệt sĩ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
16 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 năm) |
66 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
17 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 (1 năm) |
24.75 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
18 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
66 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
19 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước điện. Thực hiện 194 lần /năm |
940.6215 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
20 |
Duy trì cây hàng rào cao <1m |
4.8237 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
21 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước điện. Thực hiện 194 lần/ năm |
2079.675 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
22 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa (và vận dụng duy trì cây định hình) |
1.0125 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
23 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước điện. Thực hiện 194 lần/năm |
9853.7985 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
24 |
Phát cỏ bằng máy. Thực hiện 6 lần / năm |
336.882 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
25 |
Làm cỏ tạp. Thực hiện 12 lần/ năm |
606.3876 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
26 |
Trồng dặm cỏ xuyến chi (Trồng dặm 10% cỏ) |
673.764 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
27 |
Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn |
0.18 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
28 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
0.135 |
100 chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
29 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. Thực hiện 6 lần / năm |
336.882 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
30 |
Bón phân cỏ. Thực hiện 6 lần / năm |
336.882 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
31 |
Quét rác |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
32 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Thực hiện 120 lần/năm |
156.9784 |
10000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
33 |
Cây xanh công viên, các tuyến đường |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
34 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 (1năm) |
340.5 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |
||
35 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
263.25 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xã Hàm Thuận Nam |
Hoàn thành trong 9 tháng |