Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Công tác vệ sinh môi trường khu vực Đền Cửa Ông |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại 2 |
48.84 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
3 |
Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại 2 |
27.33 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
4 |
Công tác tưới nước rửa đường. Ô tô tưới nước >=10m3 |
157 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
5 |
Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường |
10.99 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
6 |
Duy trì vệ sinh khuôn viên Đền Cửa Ông (từ Đền Thượng đến đền Mẫu) |
280.15 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
7 |
Duy trì vệ sinh khuôn viên khu Nhà bia liệt sỹ |
103.16 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
8 |
Công tác duy trì vệ sinh khuôn viên tượng đài Đức Ông, khu lầu chuông, lầu chống |
288.49 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
9 |
Công tác vệ sinh môi trường khu vực Đền Cạp Tiên |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
10 |
Quét dọn đường đi, sân, bãi đỗ xe |
525.61 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
11 |
Công tác quản lý, duy trì CSCC |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
12 |
Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công |
182 |
1 trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
13 |
Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
291.2 |
1 trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
14 |
Duy trì chăm sóc cây xanh |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
15 |
Khu vực đền Thượng, đền Mẫu và Ban quản lý Đền |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
16 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy |
34.86 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
17 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
19.01 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
18 |
Bón phân thảm cỏ |
6.33 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
19 |
Xén lề cỏ |
1.56 |
100m/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
20 |
Làm cỏ tạp |
34.86 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
21 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 |
250.38 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
22 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
0.28 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
23 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 |
22.12 |
100 cây/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
24 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
0.13 |
100chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
25 |
Thay đất phân chậu cảnh |
0.13 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
26 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công |
10.27 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
27 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
1 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
28 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
2 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
29 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
26 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
30 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (bồn cây hoa Hồng) |
9.68 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
31 |
Bón phân xử lý bồn hoa (bồn cây hoa Hồng) |
9.68 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
32 |
Tưới nước bồn hoa bằng xe bồn 8m3 (hoa Hồng) |
34.79 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
33 |
Đồi số 1 (đồi hầm chỉ huy) Đền Cửa Ông |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
34 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy |
720.34 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
35 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
392.91 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
36 |
Bón phân thảm cỏ |
130.97 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
37 |
Làm cỏ tạp |
720.34 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
38 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 |
5173.4 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
39 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
126 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
40 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
0.13 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
41 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 |
10.27 |
100 cây/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
42 |
Duy trì cây cảnh ra hoa |
0.85 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
43 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 |
67.15 |
100 cây/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
44 |
Đồi số 2 (đồi sau đền Thượng) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
45 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy |
572.03 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
46 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
312.01 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
47 |
Bón phân thảm cỏ |
104 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
48 |
Làm cỏ tạp |
572.03 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
49 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 |
4108.22 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |
||
50 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào |
3.28 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực đền Cửa Ông – Cặp Tiên |
31/12/2025 |