Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sân khấu phục vụ chương trình nghệ thuật |
1500 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
2 |
Layout truss sân khấu |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
3 |
Truss tròn treo Màn hình LED chính |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
4 |
Layout truss lắp Đèn mặt sân khấu |
864 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
5 |
Trang trí sân khấu phục vụ chương trình nghệ thuật khai mạc: |
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
6 |
Deco thực cảnh sân khấu |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
7 |
Bậc sân khấu |
690 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
8 |
Lối lên xuống cho nghệ sĩ, diễn viên |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
9 |
Hệ thống Ánh sáng |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
10 |
Hệ thống Âm thanh |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
11 |
Thiết bị tạo hiệu ứng sân khấu |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
12 |
Màn hình led |
450 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
13 |
Led maxtrix tạo hiệu ứng |
1700 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
14 |
Bàn đại biểu |
200 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
15 |
Ghế đại biểu |
2500 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
16 |
Hoa bàn đại biểu |
200 |
Lẵng |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
17 |
Thảm trải đường đi và khu vực đại biểu |
4200 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
18 |
Thảm trải sàn sân khấu |
1500 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
19 |
Cột dẫn lối dây nhung đỏ |
100 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
20 |
Bộ chữ chương trình |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
21 |
Nhà thay đồ cho nghệ sĩ và diễn viên |
280 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
22 |
Kịch bản chương trình |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
23 |
Đạo diễn |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
24 |
Nhạc sỹ phối khí âm nhạc |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
25 |
Thu âm |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
26 |
Thể hiện lời bình |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
27 |
Thiết kế mỹ thuật sân khấu |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
28 |
Biên đạo múa |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
29 |
Dựng visual chương trình nghệ thuật |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
30 |
Đạo cụ, cảnh trí |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
31 |
Phục trang biểu diễn |
400 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
32 |
Diễn viên chính tập luyện |
1500 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
33 |
Diễn viên chính thứ tập luyện |
600 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
34 |
Diễn viên phụ, phục vụ tập luyện |
300 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
35 |
Nhân viên hậu đài, nhân viên hoá trang, nhân viên phục trang, nhân viên đạo cụ phục vụ luyện tập |
150 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
36 |
Diễn viên chính biểu diễn |
100 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
37 |
Diễn viên chính thứ biểu diễ |
40 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
38 |
Diễn viên phụ, phục vụ biểu diễn |
20 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
39 |
Nhân viên hậu đài, nhân viên hoá trang, nhân viên phục trang, nhân viên đạo cụ phục vụ biểu diễn |
10 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
40 |
Ca sĩ Trung ương |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
41 |
Các vũ đoàn, nhóm múa |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
42 |
Các em thiếu nhi |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
43 |
MC |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |
||
44 |
Chi phí khác |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
25 |