Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Providing consumable medical supplies for surgery, cardiovascular intervention and emergency resuscitation in 2026

    Watching    
Find: 10:47 24/10/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Procurement of consumable medical supplies for 2026
Bidding package name
Tender package No 01: Providing consumable medical supplies for surgery, cardiovascular intervention and emergency resuscitation in 2026
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Procurement of consumable medical supplies for 2026
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Health insurance fund, revenue from medical examination and treatment services and other lawful sources of income
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location
Related announcements
Time of bid closing
09:00 08/11/2025
Validity of bid documents
120 days
Approval ID
7459/QĐ-BV
Approval date
24/10/2025 10:46
Approval Authority
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
10:46 24/10/2025
to
09:00 08/11/2025
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
09:00 08/11/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
14.646.470.000 VND
Amount in words
Fourteen billion six hundred forty six million four hundred seventy thousand dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Part/lot information

Number Name of each part/lot Price per lot (VND) Estimate (VND) Guarantee amount (VND) Execution time
1
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, giảm tạo nhịp thất.
950.000.000
950.000.000
0
365 day
2
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng cảnh báo suy tim
2.200.000.000
2.200.000.000
0
365 day
3
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi và đoạn ST chênh lên
680.000.000
680.000.000
0
365 day
4
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI, tự động phát hiện quá dòng và thay đổi chức năng
4.170.000.000
4.170.000.000
0
365 day
5
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng, theo dõi ST chênh, kiểm soát các cơn loạn nhịp thất.
3.450.000.000
3.450.000.000
0
365 day
6
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có tính năng xử lý nhầm sóng T và biên độ sóng R giảm.
1.900.000.000
1.900.000.000
0
365 day
7
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên.
780.000.000
780.000.000
0
365 day
8
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ
438.000.000
438.000.000
0
365 day
9
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ kèm phá rung tim (CRT-D) loại 3 buồng có cảnh báo rung, tương thích MRI toàn thân
510.000.000
510.000.000
0
365 day
10
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng tương thích MRI toàn thân, chẩn đoán suy tim và quản lý tạo nhịp nhĩ, thất phải, thất trái
1.020.000.000
1.020.000.000
0
365 day
11
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng tương thích MRI, tạo nhịp đa điểm, cải thiện huyết động
270.000.000
270.000.000
0
365 day
12
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim loại 3 buồng, có khả năng đồng bộ hóa thời gian nhĩ - thất, thất- thất, quản lý rung nhĩ
400.000.000
400.000.000
0
365 day
13
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI, tự động điều chỉnh biên độ xung thất.
270.000.000
270.000.000
0
365 day
14
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI không giới hạn thời gian chụp.
1.000.000.000
1.000.000.000
0
365 day
15
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự động phát xung dự phòng khi cần.
1.440.000.000
1.440.000.000
0
365 day
16
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, ổn định nhịp thất khi rung nhĩ
340.000.000
340.000.000
0
365 day
17
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI ổn định nhịp thất khi rung nhĩ
1.120.000.000
1.120.000.000
0
365 day
18
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ.
1.700.000.000
1.700.000.000
0
365 day
19
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi
1.350.000.000
1.350.000.000
0
365 day
20
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoạt bằng thiết bị cầm tay, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ.
1.620.000.000
1.620.000.000
0
365 day
21
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân kích hoạt bằng thiết bị cầm tay, tự động nhận cảm
7.600.000.000
7.600.000.000
0
365 day
22
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ.
1.500.000.000
1.500.000.000
0
365 day
23
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, có chức năng điều trị nhanh nhĩ
1.980.000.000
1.980.000.000
0
365 day
24
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, gợi ý thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân.
8.245.000.000
8.245.000.000
0
365 day
25
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích và tự động phát hiện MRI toàn thân, có kết nối wireless, đo trở kháng lồng ngực.
2.600.000.000
2.600.000.000
0
365 day
26
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có tính năng phân biệt nhịp nhanh trên thất trong vùng phát hiện rung thất
1.080.000.000
1.080.000.000
0
365 day
27
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ kèm phá rung tim loại 3 buồng
450.000.000
450.000.000
0
365 day
28
Bộ dụng cụ cầm máu trong nội soi can thiệp
7.288.000.000
7.288.000.000
0
365 day
29
Bộ dụng cụ lấy mẫu trong nội soi
10.682.500.000
10.682.500.000
0
365 day
30
Bộ catheter đốt điện sinh lý tim 3D đầu uốn cong hai hướng
2.287.950.000
2.287.950.000
0
365 day
31
Bộ catheter đốt điện sinh lý tim 3D có cảm ứng lực
3.915.450.000
3.915.450.000
0
365 day
32
Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực đầu cong cố định loại ngắn
1.072.000.000
1.072.000.000
0
365 day
33
Bộ catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực
10.640.000.000
10.640.000.000
0
365 day
34
Bộ dụng cụ chẩn đoán 4 điện cực đầu cong cố định
751.800.000
751.800.000
0
365 day
35
Bộ dụng cụ lập bản đồ tim 3D
2.257.500.000
2.257.500.000
0
365 day
36
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực
556.500.000
556.500.000
0
365 day
37
Bộ catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng
4.717.500.000
4.717.500.000
0
365 day
38
Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu mềm
2.457.000.000
2.457.000.000
0
365 day
39
Bộ catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng
223.500.000
223.500.000
0
365 day
40
Bộ catheter đốt loạn nhịp đầu cong 2 hướng
1.371.480.000
1.371.480.000
0
365 day
41
Bộ catheter đốt tưới lạnh loại 1 hướng
691.000.000
691.000.000
0
365 day
42
Bộ catheter đốt tưới lạnh loại 2 hướng
7.310.000.000
7.310.000.000
0
365 day
43
Bộ catheter lập bản đồ có cảm ứng từ trường
853.000.000
853.000.000
0
365 day
44
Bộ catheter lập bản đồ dạng vòng có cảm biến
1.190.000.000
1.190.000.000
0
365 day
45
Bộ dụng cụ đốt điều trị loạn nhịp đầu cong
30.557.500.000
30.557.500.000
0
365 day
46
Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu cong
3.552.000.000
3.552.000.000
0
365 day
47
Bộ Catheter chẩn đoán 10 điện cực
1.580.850.000
1.580.850.000
0
365 day
48
Bộ catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, mật độ cao
1.170.500.000
1.170.500.000
0
365 day
49
Bộ dụng cụ cắt đốt điện sinh lý tim D3 dùng cảm biến nhiệt
3.126.000.000
3.126.000.000
0
365 day
50
Bộ phổi ECMO loại 1
10.477.500.000
10.477.500.000
0
365 day
51
Bộ phổi ECMO loại 2
1.389.000.000
1.389.000.000
0
365 day
52
Vật tư cầm máu trong nội soi tiêu hoá
84.950.000
84.950.000
0
365 day
53
Vật tư cho nội soi can thiệp mật tụy ngược dòng
8.860.500.000
8.860.500.000
0
365 day
54
Vật tư cắt hớt niêm mạc trong nội soi can thiệp
1.309.500.000
1.309.500.000
0
365 day
55
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ
29.600.000
29.600.000
0
365 day
56
Bộ bơm bóng áp lực 30atm kèm van cầm máu.
240.000.000
240.000.000
0
365 day
57
Bộ bơm bóng áp lực 40atm kèm van cầm máu
335.580.000
335.580.000
0
365 day
58
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
600.000.000
600.000.000
0
365 day
59
Bộ cắt mảng xơ vữa
200.000.000
200.000.000
0
365 day
60
Bộ catheter đường động mạch
519.750.000
519.750.000
0
365 day
61
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường
78.000.000
78.000.000
0
365 day
62
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành
12.800.000.000
12.800.000.000
0
365 day
63
Bộ đầu đốt dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần
510.000.000
510.000.000
0
365 day
64
Bộ điện cực đốt rung nhĩ
1.680.000.000
1.680.000.000
0
365 day
65
Bộ điều khiển dao cắt
55.000.000
55.000.000
0
365 day
66
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
630.000.000
630.000.000
0
365 day
67
Bộ dụng cụ dẫn đường động mạch, tĩnh mạch
280.000.000
280.000.000
0
365 day
68
Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh
4.180.000.000
4.180.000.000
0
365 day
69
Bộ dụng cụ dùng cho điện cực tạo nhịp đường dẫn truyền
600.000.000
600.000.000
0
365 day
70
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá mảng xơ vữa động mạch vành
1.249.500.000
1.249.500.000
0
365 day
71
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi kèm dây dẫn phủ ái nước
772.500.000
772.500.000
0
365 day
72
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch
640.000.000
640.000.000
0
365 day
73
Bộ dụng cụ sửa van hai lá qua đường ống thông
3.650.000.000
3.650.000.000
0
365 day
74
Bộ dụng cụ thả coi và dù
283.500.000
283.500.000
0
365 day
75
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu kèm chốt titan thắt chỉ
1.247.400.000
1.247.400.000
0
365 day
76
Bộ dụng cụ thay Valve động mạch phổi qua đường ống thông
582.000.000
582.000.000
0
365 day
77
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông, loại tự bung
2.100.000.000
2.100.000.000
0
365 day
78
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
1.400.000.000
1.400.000.000
0
365 day
79
Bộ hút huyết khối mạch vành
286.800.000
286.800.000
0
365 day
80
Bộ kim chỉ khâu dây chằng van 2 lá
200.000.000
200.000.000
0
365 day
81
Bộ kim chọc mạch máu loại nhỏ
25.000.000
25.000.000
0
365 day
82
Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh
450.000.000
450.000.000
0
365 day
83
Bộ kit cấy ghép hỗ trợ thất trái
20.788.000.000
20.788.000.000
0
365 day
84
Bộ kit cho máy truyền máu hoàn hồi
400.000.000
400.000.000
0
365 day
85
Bộ kít thử đo độ đông máu
283.800.000
283.800.000
0
365 day
86
Bộ lọc máu hoàn hồi
1.078.200.000
1.078.200.000
0
365 day
87
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng tần sô, tương thích MRI, dung lượng pin lớn
575.000.000
575.000.000
0
365 day
88
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ.
600.000.000
600.000.000
0
365 day
89
Bộ máy tạo nhịp và phá rung tim và phụ kiện
1.400.000.000
1.400.000.000
0
365 day
90
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng đáp ứng tần số loại không dây
700.000.000
700.000.000
0
365 day
91
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng đáp ứng tần số loại không dây
500.000.000
500.000.000
0
365 day
92
Bộ mở thông dạ dày qua da
44.950.000
44.950.000
0
365 day
93
Bộ phận kết nối đa cổng
87.500.000
87.500.000
0
365 day
94
Bộ phân phối nguyên khối
237.500.000
237.500.000
0
365 day
95
Bộ phổi nhân tạo cho bệnh nhân trên, dưới 45kg có van điều tiết áp lực
1.240.000.000
1.240.000.000
0
365 day
96
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho bệnh nhân trên, dưới 45kg kèm dây dẫn
2.368.650.000
2.368.650.000
0
365 day
97
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn
10.950.000.000
10.950.000.000
0
365 day
98
Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố
17.100.000.000
17.100.000.000
0
365 day
99
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dành cho người lớn
8.925.000.000
8.925.000.000
0
365 day
100
Bộ quả lọc và dây dẫn cho máy lọc máu liên tục
2.700.000.000
2.700.000.000
0
365 day
101
Bộ quả lọc và dây dẫn dùng trong lọc huyết tương cho máy lọc máu
720.000.000
720.000.000
0
365 day
102
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng không đối xứng kèm phụ kiện
10.150.000.000
10.150.000.000
0
365 day
103
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng, có khả năng cố định vị trí stent
5.800.000.000
5.800.000.000
0
365 day
104
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực có khả năng chống gập.
5.600.000.000
5.600.000.000
0
365 day
105
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực phủ ái nước, kèm phụ kiện
8.340.000.000
8.340.000.000
0
365 day
106
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực thuôn dài, đường kính lớn
2.650.000.000
2.650.000.000
0
365 day
107
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực - bụng
650.000.000
650.000.000
0
365 day
108
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng
11.900.000.000
11.900.000.000
0
365 day
109
Bộ thả dù dùng cho dù đóng thông liên nhĩ và lỗ bầu dục
50.000.000
50.000.000
0
365 day
110
Bộ thả dù dùng cho dù đóng thông liên thất cơ bè, tích hợp van cầm máu.
50.000.000
50.000.000
0
365 day
111
Bộ thay van động mạch chủ qua da
2.115.000.000
2.115.000.000
0
365 day
112
Bộ thổi khí CO2
130.000.000
130.000.000
0
365 day
113
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi
334.390.000
334.390.000
0
365 day
114
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi
304.440.000
304.440.000
0
365 day
115
Bộ van động mạch chủ sinh học thay qua da, bung bằng bóng
1.370.000.000
1.370.000.000
0
365 day
116
Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch máu gồm dây dẫn
500.000.000
500.000.000
0
365 day
117
Bơm áp lực cao có hỗ trợ thao tác đuổi khí bằng một tay
115.000.000
115.000.000
0
365 day
118
Bơm áp lực cao, tay cầm ngang
2.500.000.000
2.500.000.000
0
365 day
119
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng
235.000.000
235.000.000
0
365 day
120
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não loại 2 nòng dùng cho ngã 3 lòng mạch
412.500.000
412.500.000
0
365 day
121
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành
325.000.000
325.000.000
0
365 day
122
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có marker
189.000.000
189.000.000
0
365 day
123
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ đầu mềm
93.750.000
93.750.000
0
365 day
124
Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ
1.464.000.000
1.464.000.000
0
365 day
125
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
898.800.000
898.800.000
0
365 day
126
Bóng nong động mạch cảnh
936.250.000
936.250.000
0
365 day
127
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc paclitaxel, kích thước nhỏ.
2.622.000.000
2.622.000.000
0
365 day
128
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, sử dụng cho vị trí dưới gối.
3.750.000.000
3.750.000.000
0
365 day
129
Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững
345.000.000
345.000.000
0
365 day
130
Bóng nong động mạch ngoại biên, có phủ thuốc Palitaxel.
1.025.000.000
1.025.000.000
0
365 day
131
Bóng nong động mạch ngoại vi tương thích dây dẫn 0.018 inch
588.000.000
588.000.000
0
365 day
132
Bóng nong động mạch ngoại vi tương thích dây dẫn 0.035 inch
588.000.000
588.000.000
0
365 day
133
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài
635.000.000
635.000.000
0
365 day
134
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại đa lớp
340.000.000
340.000.000
0
365 day
135
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, loại phủ thuốc
2.625.000.000
2.625.000.000
0
365 day
136
Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại phủ thuốc
1.560.000.000
1.560.000.000
0
365 day
137
Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ ái nước
315.000.000
315.000.000
0
365 day
138
Bóng nong động mạch vành áp lực thường, dùng nong trước khi đặt stent
262.500.000
262.500.000
0
365 day
139
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao
444.500.000
444.500.000
0
365 day
140
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO
325.000.000
325.000.000
0
365 day
141
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
2.240.000.000
2.240.000.000
0
365 day
142
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel dạng nhiều lớp phủ.
575.000.000
575.000.000
0
365 day
143
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
1.790.000.000
1.790.000.000
0
365 day
144
Bóng nong đường mật, động mạch ngoại biên
120.000.000
120.000.000
0
365 day
145
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao
1.008.000.000
1.008.000.000
0
365 day
146
Bóng nong mạch máu ngoại biên dạng OTW, tương thích dây dẫn 0.035 inch
468.000.000
468.000.000
0
365 day
147
Bóng nong mạch máu Ngoại biên loại cứng.
470.000.000
470.000.000
0
365 day
148
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn dây dẫn loại 0.035 inch
1.468.000.000
1.468.000.000
0
365 day
149
Bóng nong mạch máu ngoại biên, hỗ trợ đặt stent
199.500.000
199.500.000
0
365 day
150
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
3.150.000.000
3.150.000.000
0
365 day
151
Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, tương thích dây dẫn loại 0.018"
630.000.000
630.000.000
0
365 day
152
Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, tương thích dây dẫn loại 0.035"
560.000.000
560.000.000
0
365 day
153
Bóng nong mạch ngoại biên hỗ trợ can thiệp
656.000.000
656.000.000
0
365 day
154
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc kích thước nhỏ
3.120.000.000
3.120.000.000
0
365 day
155
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc tác dụng lâu dài
6.750.000.000
6.750.000.000
0
365 day
156
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.018 inch
3.840.000.000
3.840.000.000
0
365 day
157
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ lớn tương thích dây dẫn 0.035 inch
4.900.000.000
4.900.000.000
0
365 day
158
Bóng nong mạch ngoại vi thân mềm các cỡ
806.000.000
806.000.000
0
365 day
159
Bóng nong mạch thận và mạch cảnh
1.260.000.000
1.260.000.000
0
365 day
160
Bóng nong mạch vành áp lực cao
550.000.000
550.000.000
0
365 day
161
Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 2 lớp
825.000.000
825.000.000
0
365 day
162
Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gấp khúc
3.240.000.000
3.240.000.000
0
365 day
163
Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp bao phủ
1.040.000.000
1.040.000.000
0
365 day
164
Bóng nong mạch vành áp lực cao đầu vào thiết diện nhỏ
1.380.000.000
1.380.000.000
0
365 day
165
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước có cản quang
1.312.500.000
1.312.500.000
0
365 day
166
Bóng nong mạch vành áp lực cao vai bóng ngắn và thuôn sử dụng cho tổn thương phức tạp
785.000.000
785.000.000
0
365 day
167
Bóng nong mạch vành áp lực cao, cho tổn thương canxi hóa cao
1.185.000.000
1.185.000.000
0
365 day
168
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có thể sử dụng trong kỹ thuật kissing balloon
350.000.000
350.000.000
0
365 day
169
Bóng nong mạch vành áp lực cao, thân mềm
1.770.000.000
1.770.000.000
0
365 day
170
Bóng nong mạch vành áp lực thường có khả năng tăng lực đẩy, chống xoắn các cỡ
1.501.000.000
1.501.000.000
0
365 day
171
Bóng nong mạch vành áp lực thường có lái hướng
1.035.000.000
1.035.000.000
0
365 day
172
Bóng nong mạch vành áp lực thường có thể dùng trong kỹ thuật kissing balloon.
205.000.000
205.000.000
0
365 day
173
Bóng nong mạch vành áp lực thường khẩu kính nhỏ dùng cho tổn thương hỗn hợp
3.375.000.000
3.375.000.000
0
365 day
174
Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biên dạng thấp có gắn cản quang
988.000.000
988.000.000
0
365 day
175
Bóng nong mạch vành áp lực thường kích thước nhỏ
1.470.000.000
1.470.000.000
0
365 day
176
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước, thân khỏe có gắn cản quang
441.000.000
441.000.000
0
365 day
177
Bóng nong mạch vành áp lực thường thân mềm, thuôn nhỏ có cầu nối
1.228.350.000
1.228.350.000
0
365 day
178
Bóng nong mạch vành áp lực thường.
521.250.000
521.250.000
0
365 day
179
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ điều trị tổn thương tái hẹp trong stent
440.000.000
440.000.000
0
365 day
180
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
1.000.000.000
1.000.000.000
0
365 day
181
Bóng nong mạch vành khẩu kính nhỏ, biên dạng thấp, các cỡ
445.000.000
445.000.000
0
365 day
182
Bóng nong mạch vành loại chống trượt
525.000.000
525.000.000
0
365 day
183
Bóng nong ngoại vi có thể điều chỉnh độ dài.
190.000.000
190.000.000
0
365 day
184
Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở
67.500.000
67.500.000
0
365 day
185
Bóng nong tâm vị các cỡ
840.000.000
840.000.000
0
365 day
186
Bóng nong van 2 lá các cỡ
568.000.000
568.000.000
0
365 day
187
Bóng nong van Động mạch Chủ
105.000.000
105.000.000
0
365 day
188
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng
1.275.000.000
1.275.000.000
0
365 day
189
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch
260.000.000
260.000.000
0
365 day
190
Cảm biến đo độ bão hòa oxy não, mô người lớn
462.000.000
462.000.000
0
365 day
191
Cảm biến đo độ mê sâu người lớn
880.000.000
880.000.000
0
365 day
192
Canuyn động mạch các cỡ
275.000.000
275.000.000
0
365 day
193
Canuyn động mạch đùi các cỡ
2.520.000.000
2.520.000.000
0
365 day
194
Canuyn động, tĩnh mạch đùi loại nhiều lỗ
1.050.000.000
1.050.000.000
0
365 day
195
Canuyn gốc động mạch chủ ít xâm lấn các cỡ
126.375.000
126.375.000
0
365 day
196
Canuyn hút trong và ngoài tim các cỡ
275.000.000
275.000.000
0
365 day
197
Canuyn tĩnh mạch 2 nòng
135.000.000
135.000.000
0
365 day
198
Canuyn tĩnh mạch đùi 2 tầng
387.300.000
387.300.000
0
365 day
199
Canuyn tĩnh mạch đùi các cỡ
1.890.000.000
1.890.000.000
0
365 day
200
Canuyn tĩnh mạch gập góc kim loại các cỡ
78.000.000
78.000.000
0
365 day
201
Canuyn tĩnh mạch thẳng các cỡ
455.000.000
455.000.000
0
365 day
202
Canuyn truyền dịch liệt tim lỗ mạch vành
12.991.000
12.991.000
0
365 day
203
Canuyn truyền động mạch vành các cỡ
85.000.000
85.000.000
0
365 day
204
Canuyn truyền ngược dòng các cỡ
160.000.000
160.000.000
0
365 day
205
Catheter (ống thông) chẩn đoán đầu mềm, nhiều lớp
1.010.000.000
1.010.000.000
0
365 day
206
Catheter (ống thông) chẩn đoán mạch vành chụp phải, trái, thất trái, đường kính trong lớn
209.500.000
209.500.000
0
365 day
207
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành chất liệu thành ống mỏng
85.600.000
85.600.000
0
365 day
208
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành hai bên phải và trái đường động mạch quay
1.842.400.000
1.842.400.000
0
365 day
209
Catheter (ống thông) chụp động mạch vành thất trái
144.375.000
144.375.000
0
365 day
210
Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên loại ái nước
3.307.500.000
3.307.500.000
0
365 day
211
Catheter (ống thông) chụp mạch não và mạch ngoại biên, loại đầu típ nhớ hình
258.750.000
258.750.000
0
365 day
212
Catheter (ống thông) dạng ái nước
2.835.000.000
2.835.000.000
0
365 day
213
Catheter (ống thông) đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, lỗ tưới dung dịch, loại 2 hướng
3.950.000.000
3.950.000.000
0
365 day
214
Catheter (ống thông) lấy huyết khối các cỡ
320.000.000
320.000.000
0
365 day
215
Catheter (ống thông) trợ giúp can thiệp, lòng ống rộng
3.366.000.000
3.366.000.000
0
365 day
216
Catheter chụp động mạch vành 2 bên
204.300.000
204.300.000
0
365 day
217
Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi
158.700.000
158.700.000
0
365 day
218
Catheter đo áp lực động mạch xâm lấn
495.000.000
495.000.000
0
365 day
219
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
1.620.000.000
1.620.000.000
0
365 day
220
Catheter hỗ trợ đưa điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền
1.380.000.000
1.380.000.000
0
365 day
221
Catheter hỗ trợ truyền tĩnh mạch
25.000.000
25.000.000
0
365 day
222
Catheter hút huyết khối dạng sợi bện, phủ ái nước
482.500.000
482.500.000
0
365 day
223
Catheter nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính
615.000.000
615.000.000
0
365 day
224
Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang
436.250.000
436.250.000
0
365 day
225
Chất tắc mạch vĩnh viễn
3.140.000.000
3.140.000.000
0
365 day
226
Chốt titan thắt chỉ khâu
70.500.000
70.500.000
0
365 day
227
Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm
9.280.000.000
9.280.000.000
0
365 day
228
Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần
11.650.000.000
11.650.000.000
0
365 day
229
Coil nút mạch ngoại biên có lông bao phủ.
925.000.000
925.000.000
0
365 day
230
Dao cắt nang giả tụy
174.000.000
174.000.000
0
365 day
231
Đầu điều trị cho máy Cardiospect
900.000.000
900.000.000
0
365 day
232
Dây bơm thuốc áp lực cao
115.500.000
115.500.000
0
365 day
233
Dây bơm thuốc áp lực cao chống gập, xoắn
207.000.000
207.000.000
0
365 day
234
Dây dẫn áp lực đo dự trữ dòng chảy động mạch vành
2.900.000.000
2.900.000.000
0
365 day
235
Dây dẫn can thiệp cho bóng và stent loại đi ngược dòng
55.000.000
55.000.000
0
365 day
236
Dây dẫn can thiệp mạch máu não có khả năng duy trì dạng đầu tip
1.800.000.000
1.800.000.000
0
365 day
237
Dây dẫn can thiệp mạch não phủ ái nước
299.000.000
299.000.000
0
365 day
238
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước đầu uốn cong linh hoạt
289.000.000
289.000.000
0
365 day
239
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm
780.000.000
780.000.000
0
365 day
240
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước có đầu chắn xạ
157.500.000
157.500.000
0
365 day
241
Dây dẫn can thiệp siêu nhỏ ái nước hỗ trợ can thiệp mạch dị dạng và túi phình
592.500.000
592.500.000
0
365 day
242
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại thường
22.050.000
22.050.000
0
365 day
243
Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên
2.750.000.000
2.750.000.000
0
365 day
244
Dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên CTO
550.000.000
550.000.000
0
365 day
245
Dây dẫn chọc tách huyết khối các loại
85.050.000
85.050.000
0
365 day
246
Dây dẫn chuẩn đoán mạch máu phủ PTFE
29.500.000
29.500.000
0
365 day
247
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối
10.350.000.000
10.350.000.000
0
365 day
248
Dây dẫn cứng cho can thiệp tim bẩm sinh.
63.000.000
63.000.000
0
365 day
249
Dây dẫn đường can thiệp loại ái nước
560.000.000
560.000.000
0
365 day
250
Dây dẫn đường catheter dài 150cm
4.056.000.000
4.056.000.000
0
365 day
251
Dây dẫn đường catheter dài 260cm
1.350.100.000
1.350.100.000
0
365 day
252
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước đầu linh hoạt, dễ lái
4.600.000.000
4.600.000.000
0
365 day
253
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, phủ ái nước
920.000.000
920.000.000
0
365 day
254
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính đi ngược dòng
55.000.000
55.000.000
0
365 day
255
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành
1.100.000.000
1.100.000.000
0
365 day
256
Dây dẫn đường cho can thiệp mạch ngoại biên
2.575.000.000
2.575.000.000
0
365 day
257
Dây dẫn đường cho can thiệp mạch phủ ái nước, lõi làm từ Nitinol
270.000.000
270.000.000
0
365 day
258
Dây dẫn đường cho can thiệp mạch phủ lớp ái nước, loại đầu cong
52.000.000
52.000.000
0
365 day
259
Dây dẫn đường cho can thiệp mạch vành
87.500.000
87.500.000
0
365 day
260
Dây dẫn đường cho catheter phủ lớp ái nước
172.250.000
172.250.000
0
365 day
261
Dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch ngoại biên phủ ái nước
280.000.000
280.000.000
0
365 day
262
Dây đo áp lực
162.500.000
162.500.000
0
365 day
263
Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành
1.100.000.000
1.100.000.000
0
365 day
264
Dây nối chữ Y các cỡ
12.000.000
12.000.000
0
365 day
265
Dây nối giữa quả hấp phụ và quả lọc thận nhân tạo
9.387.000
9.387.000
0
365 day
266
Dây truyền dịch dùng cho catheter đốt tưới dung dịch
350.000.000
350.000.000
0
365 day
267
Điện cực âm và cáp nối dùng cho máy mapping 3D
12.000.000.000
12.000.000.000
0
365 day
268
Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng
335.000.000
335.000.000
0
365 day
269
Đoạn mạch nhân tạo loại thẳng dài 60cm
582.000.000
582.000.000
0
365 day
270
Dù bảo vệ ngăn huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành
468.000.000
468.000.000
0
365 day
271
Dù bít lỗ thông động tĩnh mạch, tương thích MRI
535.000.000
535.000.000
0
365 day
272
Dù bít lỗ thông liên nhĩ
723.000.000
723.000.000
0
365 day
273
Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại 2 cánh
430.000.000
430.000.000
0
365 day
274
Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium, kèm cáp thả
235.000.000
235.000.000
0
365 day
275
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch các loại
125.000.000
125.000.000
0
365 day
276
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ đầu típ mềm kèm cáp thả các cỡ
892.000.000
892.000.000
0
365 day
277
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại tự bung
162.500.000
162.500.000
0
365 day
278
Dù đóng lỗ thông liên thất kèm cáp thả dù các cỡ
268.000.000
268.000.000
0
365 day
279
Dù đóng lỗ thông liên thất loại tự bung
175.000.000
175.000.000
0
365 day
280
Dù đóng lỗ tiểu nhĩ trái
880.000.000
880.000.000
0
365 day
281
Dù đóng ống động mạch không núm đầu xa
114.500.000
114.500.000
0
365 day
282
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi
3.900.000.000
3.900.000.000
0
365 day
283
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
76.500.000
76.500.000
0
365 day
284
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu các cỡ
262.500.000
262.500.000
0
365 day
285
Dụng cụ cầm máu dạng bột
70.000.000
70.000.000
0
365 day
286
Dụng cụ cắt stent chuyên dụng
30.000.000
30.000.000
0
365 day
287
Dụng cụ cố định mạch vành
500.000.000
500.000.000
0
365 day
288
Dụng cụ dẫn lưu lòng dộng mạch vành
191.000.000
191.000.000
0
365 day
289
Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa
3.750.000.000
3.750.000.000
0
365 day
290
Dụng cụ đóng mạch cho động mạch đùi
1.800.000.000
1.800.000.000
0
365 day
291
Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép, có nút collagen
5.440.000.000
5.440.000.000
0
365 day
292
Dụng cụ hỗ trợ cắt coil chuyên dụng
70.000.000
70.000.000
0
365 day
293
Dụng cụ hỗ trợ cắt coil ngoại biên
250.000.000
250.000.000
0
365 day
294
Dụng cụ hỗ trợ thả và cắt coils các cỡ
50.000.000
50.000.000
0
365 day
295
Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút lớn
210.000.000
210.000.000
0
365 day
296
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch não
140.000.000
140.000.000
0
365 day
297
Dụng cụ lấy huyết khối tương thích dây dẫn 0,014 inch
263.340.000
263.340.000
0
365 day
298
Dụng cụ mở đường hỗ trợ can thiệp mạch
78.000.000
78.000.000
0
365 day
299
Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu
2.000.000.000
2.000.000.000
0
365 day
300
Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên
385.000.000
385.000.000
0
365 day
301
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
4.144.000.000
4.144.000.000
0
365 day
302
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có đi kèm dây dẫn
215.000.000
215.000.000
0
365 day
303
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài
620.000.000
620.000.000
0
365 day
304
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn
620.000.000
620.000.000
0
365 day
305
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
2.070.000.000
2.070.000.000
0
365 day
306
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại chống gập
1.040.000.000
1.040.000.000
0
365 day
307
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ ái nước thành mỏng
57.500.000
57.500.000
0
365 day
308
Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ
430.000.000
430.000.000
0
365 day
309
Dụng cụ phá van tĩnh mạch
310.000.000
310.000.000
0
365 day
310
Dụng cụ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ trái
67.500.000
67.500.000
0
365 day
311
Đường dây nối dài xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục
13.000.000
13.000.000
0
365 day
312
Hạt nút mạch các cỡ
318.360.000
318.360.000
0
365 day
313
Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc
18.720.000.000
18.720.000.000
0
365 day
314
Hạt nút mạch pva chất liệu polyvinyl alcohol
312.000.000
312.000.000
0
365 day
315
Hạt nút mạch tải thuốc các cỡ
4.633.200.000
4.633.200.000
0
365 day
316
Hạt nút mạch tương thích sinh học
536.000.000
536.000.000
0
365 day
317
Hạt nút mạch u gan các cỡ
9.360.000.000
9.360.000.000
0
365 day
318
Hạt vi cầu gắn đồng vị phóng xạ
1.975.000.000
1.975.000.000
0
365 day
319
Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo
650.000.000
650.000.000
0
365 day
320
Hệ thống mạch máu nhân tạo quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống, có tẩm chất chống thấm
2.100.000.000
2.100.000.000
0
365 day
321
Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối
840.000.000
840.000.000
0
365 day
322
Hệ thống ống thông và bóng nong cho can thiệp mạch ngoại vi
675.000.000
675.000.000
0
365 day
323
Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn
1.350.000.000
1.350.000.000
0
365 day
324
Hóa chất ACD Solution A dùng cho hệ thống chiết tách tế bào máu tự động
48.000.000
48.000.000
0
365 day
325
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml
750.000.000
750.000.000
0
365 day
326
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
1.824.000.000
1.824.000.000
0
365 day
327
Khí Helium cho chạy bóng đối xung động mạch chủ
41.250.000
41.250.000
0
365 day
328
Khung giá đỡ (Stent) đỡ động mạch cảnh loại tự bung
546.000.000
546.000.000
0
365 day
329
Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng, có thể thay đổi kích thước
740.000.000
740.000.000
0
365 day
330
Khung giá đỡ (Stent) cho phình động mạch phân nhánh
420.000.000
420.000.000
0
365 day
331
Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não.
15.480.000.000
15.480.000.000
0
365 day
332
Khung giá đỡ (stent) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu
2.980.000.000
2.980.000.000
0
365 day
333
Khung giá đỡ (Stent) động mạch cảnh, có hỗ trợ thao tác bung một tay.
840.000.000
840.000.000
0
365 day
334
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu có màng bọc sinh học vĩnh viễn loại tự nở
750.000.000
750.000.000
0
365 day
335
Khung giá đỡ (Stent) động mạch chậu tự bung, có lớp phủ trơ
480.000.000
480.000.000
0
365 day
336
Khung giá đỡ (Stent) động mạch chi loại tự nở có phủ thuốc
3.120.000.000
3.120.000.000
0
365 day
337
Khung giá đỡ (Stent) động mạch chủ, động mạch phổi, mạch máu ngoại biên các cỡ
570.000.000
570.000.000
0
365 day
338
Khung giá đỡ (Stent) động mạch có màng bọc hỗ trợ duy trì tưới máu cho động mạch thận
1.120.000.000
1.120.000.000
0
365 day
339
Khung giá đỡ (stent) động mạch có màng bọc, bung bằng bóng cho điều trị tổn thương xơ vữa động mạch chậu
600.000.000
600.000.000
0
365 day
340
Khung giá đỡ (stent) động mạch đùi có màng bọc sinh học vĩnh viễn
660.000.000
660.000.000
0
365 day
341
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên bung bằng bóng.
1.100.000.000
1.100.000.000
0
365 day
342
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên có màng bọc
500.000.000
500.000.000
0
365 day
343
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc cho điều trị phình, hẹp động mạch.
2.250.000.000
2.250.000.000
0
365 day
344
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên loại tự bung, sử dụng được cho động mạch khoeo
775.000.000
775.000.000
0
365 day
345
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên loại tự nở, sử dụng cho vị trí đùi nông hoặc khoeo
2.030.000.000
2.030.000.000
0
365 day
346
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên, có lớp phủ trơ
598.000.000
598.000.000
0
365 day
347
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi - đường mật
600.000.000
600.000.000
0
365 day
348
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại vi loại tự nở, sử dụng cho động mạch chủ chậu.
697.500.000
697.500.000
0
365 day
349
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc loại tự nở
3.160.000.000
3.160.000.000
0
365 day
350
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận và mạch ngoại vi
1.790.000.000
1.790.000.000
0
365 day
351
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc màng sinh học có phủ thuốc, cho các tổn thương phức tạp
7.660.000.000
7.660.000.000
0
365 day
352
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành loại phủ thuốc có khả năng mở nhánh
3.698.000.000
3.698.000.000
0
365 day
353
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính lớn
1.305.000.000
1.305.000.000
0
365 day
354
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc sirolimus có thể mở nhánh
1.810.000.000
1.810.000.000
0
365 day
355
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, ngăn khuếch tán ion kim loại
6.075.000.000
6.075.000.000
0
365 day
356
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, thanh khung dạng lõi kép
6.628.500.000
6.628.500.000
0
365 day
357
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép các cỡ
5.925.000.000
5.925.000.000
0
365 day
358
Khung giá đỡ (Stent) kéo huyết khối mạch não có thể thay đổi được kích thước và hình dạng
597.000.000
597.000.000
0
365 day
359
Khung giá đỡ (stent) kim loại cho kỹ thuật Tips, chống dịch chuyển.
1.035.000.000
1.035.000.000
0
365 day
360
Khung giá đỡ (stent) kim loại đường mật can thiệp qua nội soi tự bung, có gắn thòng lọng để thu hồi Stent khi cần.
1.040.000.000
1.040.000.000
0
365 day
361
Khung giá đỡ (Stent) lấy huyết khối mạch máu não
404.500.000
404.500.000
0
365 day
362
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh
10.600.000.000
10.600.000.000
0
365 day
363
Khung giá đỡ (Stent) mạch máu có màng bọc đường kính nhỏ
275.000.000
275.000.000
0
365 day
364
Khung giá đỡ (Stent) mạch máu thần kinh
700.280.000
700.280.000
0
365 day
365
Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy
35.200.000.000
35.200.000.000
0
365 day
366
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở hỗ trợ can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil
6.806.250.000
6.806.250.000
0
365 day
367
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi
7.100.000.000
7.100.000.000
0
365 day
368
Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên có màng bọc chất liệu ePTFE, bung bằng bóng.
545.000.000
545.000.000
0
365 day
369
Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên loại tự nở, tương thích dây dẫn 0.035 inch
930.000.000
930.000.000
0
365 day
370
Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc
585.000.000
585.000.000
0
365 day
371
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus bung từ giữa
795.000.000
795.000.000
0
365 day
372
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus có gắn cản quang, biên dạng đầu típ nhỏ phủ ái nước
3.150.000.000
3.150.000.000
0
365 day
373
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus Polymer tự tiêu
5.992.000.000
5.992.000.000
0
365 day
374
Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu đầu xa phủ ái nước
1.260.000.000
1.260.000.000
0
365 day
375
Khung giá đỡ (stent) nhớ hình nong mạch máu ngoại vi
2.200.000.000
2.200.000.000
0
365 day
376
Khung giá đỡ (stent) nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não
1.075.000.000
1.075.000.000
0
365 day
377
Khung giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy mạch máu não
860.000.000
860.000.000
0
365 day
378
Khung giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, kích thước nhỏ.
2.000.000.000
2.000.000.000
0
365 day
379
Khung giá đỡ (Stent) sử dụng cho động mạch dưới gối loại phủ thuốc
1.050.000.000
1.050.000.000
0
365 day
380
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não
3.600.000.000
3.600.000.000
0
365 day
381
Khung giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy
11.970.000.000
11.970.000.000
0
365 day
382
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các cỡ
930.000.000
930.000.000
0
365 day
383
Khung giá đỡ động mạch thận
315.000.000
315.000.000
0
365 day
384
Kim chọc động mạch
290.000.000
290.000.000
0
365 day
385
Kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan
574.770.000
574.770.000
0
365 day
386
Kim chọc tủy xương dùng 1 lần cho người lớn
405.000.000
405.000.000
0
365 day
387
Kim chọc vách liên nhĩ người lớn
900.000.000
900.000.000
0
365 day
388
Kim gốc động mạch
256.700.000
256.700.000
0
365 day
389
Kim sinh thiết tuỷ xương 8G
99.000.000
99.000.000
0
365 day
390
Kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, gạn tách tế bào
275.000.000
275.000.000
0
365 day
391
Kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, trao đổi huyết tương
110.000.000
110.000.000
0
365 day
392
Lưới lọc bảo vệ mạch máu
609.000.000
609.000.000
0
365 day
393
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời
735.000.000
735.000.000
0
365 day
394
Mạch máu nhân tạo 4 nhánh, tẩm chất chống thấm các cỡ
425.000.000
425.000.000
0
365 day
395
Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ
680.000.000
680.000.000
0
365 day
396
Mạch máu nhân tạo chữ y, kiểu đan có tráng collagen các cỡ
592.000.000
592.000.000
0
365 day
397
Mạch máu nhân tạo động mạch chủ
425.000.000
425.000.000
0
365 day
398
Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính lớn
190.400.000
190.400.000
0
365 day
399
Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính nhỏ
44.000.000
44.000.000
0
365 day
400
Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm gelatin, chống thẩm thấu các cỡ
1.170.000.000
1.170.000.000
0
365 day
401
Mạch máu nhân tạo thành mỏng, có vòng xoắn các cỡ
949.500.000
949.500.000
0
365 day
402
Mạch nhân tạo chữ y các cỡ
226.000.000
226.000.000
0
365 day
403
Micro catheter (vi ống thông) nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn
6.221.250.000
6.221.250.000
0
365 day
404
Miếng chống dính tổng hợp tự tiêu trong phẫu thuật tim
75.300.000
75.300.000
0
365 day
405
Miếng dán cảm ứng theo dõi điện tim
180.000.000
180.000.000
0
365 day
406
Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
488.250.000
488.250.000
0
365 day
407
Miếng dán mức dịch cho máy tim phổi nhân tạo
69.570.000
69.570.000
0
365 day
408
Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo loại nhỏ
272.250.000
272.250.000
0
365 day
409
Miếng đệm vá mạch máu nhân tạo loại to
225.000.000
225.000.000
0
365 day
410
Miếng vá màng tim sinh học chống canxi hóa
255.000.000
255.000.000
0
365 day
411
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ lớn
307.500.000
307.500.000
0
365 day
412
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ nhỏ
186.250.000
186.250.000
0
365 day
413
Miếng vá van tim sinh học tăng cường màng ngoài tim
128.000.000
128.000.000
0
365 day
414
Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim
55.965.000
55.965.000
0
365 day
415
Ống ghép kèm van tim cơ học động mạch chủ
680.000.000
680.000.000
0
365 day
416
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
164.997.000
164.997.000
0
365 day
417
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não
2.280.000.000
2.280.000.000
0
365 day
418
Ống máu lắng chân không
21.600.000
21.600.000
0
365 day
419
Ống nối mạch vành tạm thời
109.000.000
109.000.000
0
365 day
420
Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch
3.250.000.000
3.250.000.000
0
365 day
421
Ống thông bơm thuốc tiêu sợi huyết
90.000.000
90.000.000
0
365 day
422
ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng
1.650.000.000
1.650.000.000
0
365 day
423
Ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng các cỡ
1.545.000.000
1.545.000.000
0
365 day
424
Ống thông can thiệp mạch thần kinh qua đường động mạch quay
225.000.000
225.000.000
0
365 day
425
Ống thông can thiệp mạch thần kinh, nhiều đoạn chuyển tiếp
14.700.000.000
14.700.000.000
0
365 day
426
Ống thông can thiệp nhỏ loại 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh
245.000.000
245.000.000
0
365 day
427
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học trong lòng mạch
1.280.000.000
1.280.000.000
0
365 day
428
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh
3.600.000.000
3.600.000.000
0
365 day
429
Ống thông chụp mạch tạng qua đường động mạch quay loại ái nước
240.000.000
240.000.000
0
365 day
430
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại vi
607.500.000
607.500.000
0
365 day
431
Ống thông dẫn đường mạch máu não
1.500.000.000
1.500.000.000
0
365 day
432
Ống thông dẫn hướng cho can thiệp mạch thần kinh qua đường động mạch quay
1.100.000.000
1.100.000.000
0
365 day
433
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên thân trong suốt
329.000.000
329.000.000
0
365 day
434
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, hỗ trợ đẩy và đo tổn thương
270.000.000
270.000.000
0
365 day
435
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi
660.000.000
660.000.000
0
365 day
436
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành
393.750.000
393.750.000
0
365 day
437
Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt
3.411.600.000
3.411.600.000
0
365 day
438
Ống thông hút huyết khối đoạn xa
1.778.700.000
1.778.700.000
0
365 day
439
Ống thông hút huyết khối đường kính trong nhỏ
5.849.865.000
5.849.865.000
0
365 day
440
Ống thông hút huyết khối mạch não
700.700.000
700.700.000
0
365 day
441
Ống thông hút huyết khối trực tiếp, đường kính trong lớn
9.604.980.000
9.604.980.000
0
365 day
442
Ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối phủ ái nước
650.000.000
650.000.000
0
365 day
443
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận
750.000.000
750.000.000
0
365 day
444
Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp thần kinh và ngoại biên
4.200.000.000
4.200.000.000
0
365 day
445
Ông thông nối dài hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành, phủ ái nước
387.500.000
387.500.000
0
365 day
446
Ống thông tĩnh mạch đùi đa tầng các cỡ
445.000.000
445.000.000
0
365 day
447
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm có cản quang
120.000.000
120.000.000
0
365 day
448
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành lòng rộng, phủ ái nước.
344.750.000
344.750.000
0
365 day
449
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài
80.000.000
80.000.000
0
365 day
450
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn
66.000.000
66.000.000
0
365 day
451
Ống thông tưới máu não có chọn lọc
90.000.000
90.000.000
0
365 day
452
Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu
385.866.000
385.866.000
0
365 day
453
Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu
141.000.000
141.000.000
0
365 day
454
Phụ kiện xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục
34.000.000
34.000.000
0
365 day
455
Quả hấp phụ điều trị ngộ độc cấp
189.000.000
189.000.000
0
365 day
456
Quả hấp phụ máu điều trị suy thận mạn
370.500.000
370.500.000
0
365 day
457
Quả lọc cô đặc máu
490.000.000
490.000.000
0
365 day
458
Quả lọc hấp phụ Bilirubin
493.500.000
493.500.000
0
365 day
459
Quả lọc hấp phụ cytokin
1.566.201.000
1.566.201.000
0
365 day
460
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy gan
349.125.000
349.125.000
0
365 day
461
Quả lọc máu hấp phụ kháng thể
420.000.000
420.000.000
0
365 day
462
Shunt động mạch cảnh các cỡ
78.000.000
78.000.000
0
365 day
463
Stent động mạch vành phủ thuốc cho tổn thương phức tạp
6.525.000.000
6.525.000.000
0
365 day
464
Stent động mạch vành phủ thuốc trên nền polymer tự tiêu
2.275.000.000
2.275.000.000
0
365 day
465
Stent đường mật, sợi kép, có cover các số
457.500.000
457.500.000
0
365 day
466
Stent Graft bổ sung cho điều trị phình động mạch chủ các loại
2.730.000.000
2.730.000.000
0
365 day
467
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực có khả năng chống gập.
750.000.000
750.000.000
0
365 day
468
Stent graft cho động mạch chậu
1.200.000.000
1.200.000.000
0
365 day
469
Stent graft nối dài cho động mạch chậu hoặc dự phòng trường hợp endoleak type I
325.000.000
325.000.000
0
365 day
470
Stent hỗ trợ nút túi phình mạch não loại lớn
1.125.000.000
1.125.000.000
0
365 day
471
Stent hỗ trợ nút túi phình mạch não loại nhỏ
638.000.000
638.000.000
0
365 day
472
Stent kim loại đại tràng, tá tràng
360.000.000
360.000.000
0
365 day
473
Stent kim loại đường mật
445.900.000
445.900.000
0
365 day
474
Stent kim loại đường mật phủ toàn phần hoặc một phần hoặc không phủ các cỡ
5.060.000.000
5.060.000.000
0
365 day
475
Stent kim loại đường mật tự bung, có cover
2.100.000.000
2.100.000.000
0
365 day
476
Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu mật ra dạ dày dưới nội soi siêu âm.
315.000.000
315.000.000
0
365 day
477
Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu nang giả tụy
630.000.000
630.000.000
0
365 day
478
Stent kim loại tá tràng tự bung có cover hoặc không cover
345.000.000
345.000.000
0
365 day
479
Stent mạch ngoại biên loại tự bung, chất liệu hợp kim
772.500.000
772.500.000
0
365 day
480
Stent mạch ngoại biên tự bung chất liệu nitinol, kiểm soát được tốc độ bung
1.960.000.000
1.960.000.000
0
365 day
481
Stent mạch ngoại vi loại tự bung
5.700.000.000
5.700.000.000
0
365 day
482
Stent mạch vành loại phủ thuốc everolimus, chất liệu Cobalt Chromium
2.520.000.000
2.520.000.000
0
365 day
483
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bề mặt hỗ trợ giảm huyết khối và tái hẹp
3.275.000.000
3.275.000.000
0
365 day
484
Stent mạch vành phủ thuốc và polymer tự tiêu sinh học.
2.000.000.000
2.000.000.000
0
365 day
485
Stent thực quản có cover một phần hoặc toàn phần
240.000.000
240.000.000
0
365 day
486
Tấm dán hạ thân nhiệt
3.250.000.000
3.250.000.000
0
365 day
487
Tay bơm bóng nong tâm vị loại có đồng hồ hiển thị
70.000.000
70.000.000
0
365 day
488
Thiết bị hỗ trợ tuần hoàn thất trái qua da
1.320.000.000
1.320.000.000
0
365 day
489
Túi bọc kháng khuẩn tự tiêu
530.000.000
530.000.000
0
365 day
490
Túi đựng dịch thải 5l
282.000.000
282.000.000
0
365 day
491
Túi đựng dịch thải cho máy lọc máu
117.500.000
117.500.000
0
365 day
492
Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu
31.000.000
31.000.000
0
365 day
493
Van cầm máu chữ y loại trượt
850.000.000
850.000.000
0
365 day
494
Van động mạch chủ cơ học, vòng van uốn ôm khít
720.000.000
720.000.000
0
365 day
495
Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo
3.010.000.000
3.010.000.000
0
365 day
496
Van động mạch chủ sinh học loại tự nở
1.200.000.000
1.200.000.000
0
365 day
497
Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối
540.000.000
540.000.000
0
365 day
498
Van sinh học Động mạch chủ làm từ màng ngoài tim bò
1.250.000.000
1.250.000.000
0
365 day
499
Van tim 2 lá cơ học gờ nổi các cỡ
1.015.000.000
1.015.000.000
0
365 day
500
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân, chống pannus và độ chênh áp thấp
690.000.000
690.000.000
0
365 day
501
Van tim cơ học động mạch chủ có gờ nổi, giảm khả năng hình thành huyết khối
580.000.000
580.000.000
0
365 day
502
Van tim động mạch chủ/ hai lá sinh học loại chất liệu lá van kết hợp từ van tim lợn và màng ngoài tim bò
1.230.000.000
1.230.000.000
0
365 day
503
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp
1.035.000.000
1.035.000.000
0
365 day
504
Van tim hai lá sinh học chất liệu màng ngoài tim bò dạng cong
3.010.000.000
3.010.000.000
0
365 day
505
Van tim hai lá sinh học có ba lá van tách rời
3.825.000.000
3.825.000.000
0
365 day
506
Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ gờ nổi có phủ
1.050.000.000
1.050.000.000
0
365 day
507
Van tim sinh học động mạch chủ chất liệu màng tim bò, khung mở tự động
4.500.000.000
4.500.000.000
0
365 day
508
Van tim sinh học động mạch chủ không cần khâu
959.550.000
959.550.000
0
365 day
509
Van tim sinh học động mạch chủ/ hai lá ít vôi hóa
860.000.000
860.000.000
0
365 day
510
Vật liệu đóng mạch ngoại biên
720.000.000
720.000.000
0
365 day
511
Vật liệu nút mạch tạm thời
125.000.000
125.000.000
0
365 day
512
Vật liệu nút mạch vĩnh viễn
275.000.000
275.000.000
0
365 day
513
Vi dây dẫn can thiệp loại ái nước
427.350.000
427.350.000
0
365 day
514
Vi dây dẫn can thiệp mạch não đầu típ thẳng
442.500.000
442.500.000
0
365 day
515
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu
60.000.000
60.000.000
0
365 day
516
Vi dây dẫn phủ ái nước đường kính 0.016 inch.
108.750.000
108.750.000
0
365 day
517
Vi ống thông can thiệp chọn lọc phủ ái nước
550.000.000
550.000.000
0
365 day
518
Vi ống thông can thiệp chuyên dụng cho stent nội mạch chặn dòng chảy
150.000.000
150.000.000
0
365 day
519
Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước
472.500.000
472.500.000
0
365 day
520
Vi ống thông can thiệp mạch không kèm vi dây dẫn
186.900.000
186.900.000
0
365 day
521
Vi ống thông can thiệp mạch máu dạng sợi bện, đầu uốn sẵn
450.000.000
450.000.000
0
365 day
522
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên, chống mài mòn
180.000.000
180.000.000
0
365 day
523
Vi ống thông can thiệp mạch não có phủ ưa nước hai lớp
1.497.000.000
1.497.000.000
0
365 day
524
Vi ống thông can thiệp mạch vành có cản quang
142.500.000
142.500.000
0
365 day
525
Vi ống thông can thiệp nhỏ kèm dây dẫn có đầu tách rời
2.470.000.000
2.470.000.000
0
365 day
526
Vi ống thông cho can thiệp tổn thương phức tạp vả CTO phủ ái nước
410.000.000
410.000.000
0
365 day
527
Vi ống thông chống xoắn cấu trúc dạng bện
330.000.000
330.000.000
0
365 day
528
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch máu loại đầu uốn sẵn
510.000.000
510.000.000
0
365 day
529
Vi ống thông đầu có thể tách rời
1.485.000.000
1.485.000.000
0
365 day
530
Vi ống thông đầu thẳng
5.000.000.000
5.000.000.000
0
365 day
531
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp cho các đoạn mạch phức tạp
600.000.000
600.000.000
0
365 day
532
Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối
454.500.000
454.500.000
0
365 day
533
Vi ống thông loại hai lòng có bóng.
255.000.000
255.000.000
0
365 day
534
Vi ống thông nhỏ ái nước, đầu mềm cho can thiệp mạch dị dạng
700.000.000
700.000.000
0
365 day
535
Vi ống thông nhỏ dạng bện, chống gập
337.500.000
337.500.000
0
365 day
536
Vi ống thông nhỏ dạng đầu thẳng và cong các cỡ
1.437.000.000
1.437.000.000
0
365 day
537
Vi ống thông nhỏ dạng đồng trục kèm dây dẫn
829.500.000
829.500.000
0
365 day
538
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm
945.000.000
945.000.000
0
365 day
539
Vi ống thông nhỏ loại hai nòng
360.000.000
360.000.000
0
365 day
540
Vi ống thông siêu nhỏ dạng bện dùng cho tổn thương tắc mãn tính
775.000.000
775.000.000
0
365 day
541
Vi ống thông thả stent chuyển dòng đường kính nhỏ
130.000.000
130.000.000
0
365 day
542
Vi ống thông thả stent thường
1.105.000.000
1.105.000.000
0
365 day
543
Viên nang nội soi
275.500.000
275.500.000
0
365 day
544
Vòng van ba lá dạng hở, loại mềm có thể uốn
173.910.000
173.910.000
0
365 day
545
Vòng van ba lá loại mềm các cỡ
489.300.000
489.300.000
0
365 day
546
Vòng van hai lá loại nửa cứng nửa mềm các cỡ
249.100.000
249.100.000
0
365 day
547
Vòng van hai lá nửa cứng nửa mềm
173.910.000
173.910.000
0
365 day
548
Vòng van loại hình dạng linh hoạt theo chuyển động của tim
650.000.000
650.000.000
0
365 day
549
Vòng van nhân tạo ba lá loại hở dạng 3D
582.000.000
582.000.000
0
365 day
550
Vòng van nhân tạo hai lá loại vòng cứng, dạng 3D
437.500.000
437.500.000
0
365 day
551
Vòng van sinh học hai lá dạng cong, vòng kín.
500.000.000
500.000.000
0
365 day
552
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở
500.000.000
500.000.000
0
365 day
553
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng
240.000.000
240.000.000
0
365 day
554
Vòng xoắn kim loại (Coil) điều trị túi phình mạch não
552.500.000
552.500.000
0
365 day
555
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có sợi bao phủ
900.000.000
900.000.000
0
365 day
556
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại, có sợi bao phủ.
1.027.500.000
1.027.500.000
0
365 day
557
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch dạng coil đẩy, có sợi bao phủ
270.000.000
270.000.000
0
365 day
558
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên, thần kinh loại mềm dạng xoắn
1.400.000.000
1.400.000.000
0
365 day
559
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch điều trị phình mạch máu ngoại biên.
1.500.000.000
1.500.000.000
0
365 day
560
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch loại không phủ gel
2.029.500.000
2.029.500.000
0
365 day
561
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ
2.960.000.000
2.960.000.000
0
365 day
562
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch loại không phủ gel
1.180.000.000
1.180.000.000
0
365 day
563
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch loại phủ gel
1.550.000.000
1.550.000.000
0
365 day
564
Xốp cầm máu không tiêu sử dụng cho cầm máu sau can thiệp loại nhỏ.
144.000.000
144.000.000
0
365 day
565
Xốp cầm máu không tiêu sử dụng cho cầm máu sau can thiệp loại to.
996.000.000
996.000.000
0
365 day

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Providing consumable medical supplies for surgery, cardiovascular intervention and emergency resuscitation in 2026". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Providing consumable medical supplies for surgery, cardiovascular intervention and emergency resuscitation in 2026" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 8

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second