Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Kính hiển vi có lắp trắc vi đã hiệu chỉnh |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng, khu đô thị Đại học Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
50 |
75 |
|
2 |
Máy đo pH để bàn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng, khu đô thị Đại học Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
50 |
75 |
|
3 |
Cân đo chiều cao, cân nặng tự động |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng, khu đô thị Đại học Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
50 |
75 |
|
4 |
Máy quang đo pH và đa chỉ tiêu trong nước sạch |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng, khu đô thị Đại học Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
50 |
75 |
|
5 |
Kính hiển vi quang học |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng, khu đô thị Đại học Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
50 |
75 |
|
6 |
Thiết bị hút nhả điện tử |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng, khu đô thị Đại học Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
50 |
75 |
|
7 |
Cân phân tích 5 số lẻ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng, khu đô thị Đại học Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
50 |
75 |
|
8 |
Micro pipette đơn kênh (0,1-1000 µl) bao gồm 05 dải thể tích, bao gồm:
- Một cây Micro pipette đơn kênh (0,1-2,5 µl)
- Hai cây Micro pipette đơn kênh (0,5-10 µl)
- Hai cây Micro pipette đơn kênh (2-20 µl)
- Hai cây Micro pipette đơn kênh (10-100 µl)
- Hai cây Micro pipette đơn kênh (100-1000 µl) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng, khu đô thị Đại học Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
50 |
75 |
|
9 |
Mô hình huấn luyện chăm sóc trẻ sinh non (Premature Anne Task Trainer) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng, khu đô thị Đại học Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
50 |
75 |
|
10 |
Mô hình huấn luyện hồi sức sơ sinh (Newborn Anne) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng, khu đô thị Đại học Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
50 |
75 |
|
11 |
Mô hình huấn luyện bú mẹ (Mama breast) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng, khu đô thị Đại học Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
50 |
75 |
|
12 |
Máy nội nha tích hợp định vị chóp |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng, khu đô thị Đại học Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
50 |
75 |
|
13 |
Tủ lạnh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng, khu đô thị Đại học Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
50 |
75 |
|
14 |
Trụ ghi điện hóa cầm tay |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng, khu đô thị Đại học Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
50 |
75 |
|
15 |
Phụ kiện Bucket, Cat.No: 1490 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng, khu đô thị Đại học Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
50 |
75 |
|
16 |
Phụ kiện Lid bioseal, Cat.No: 1492 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng, khu đô thị Đại học Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
50 |
75 |
|
17 |
Phụ kiện Adapter – 5 – place, Cat. No: 1383 (Dùng với Swing-out rotor, 4-place /1324) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng, khu đô thị Đại học Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
50 |
75 |
|
18 |
Phụ kiện Adapter 1351 (Dùng với Swing-out rotor, 4-place /1324) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng, khu đô thị Đại học Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
50 |
75 |