Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
160 |
1 chỉ tiêu |
||
2 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
160 |
1 chỉ tiêu |
||
3 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, độ chặt tiêu chuẩn |
160 |
1 chỉ tiêu |
||
4 |
Thí nghiệm cát góc nghỉ khô, nghỉ ướt của cát |
160 |
1 chỉ tiêu |
||
5 |
Thí nghiệm đặc biệt. Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
38 |
1 chỉ tiêu |
||
6 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục theo sơ đồ CU |
15 |
1 chỉ tiêu |
||
7 |
Thí nghiệm cắt cánh hiện trường. Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm cắt quay bằng máy |
608 |
điểm |
||
8 |
Điều tra, khảo sát mỏ vật liệu và bãi đổ thải |
||||
9 |
Xác định nhu cầu sử dụng VLXDTT, bãi đổ thải, thu thập tài liệu liên quan đến dự án (bao gồm cả cơ chế, chính sách áp dụng), kết quả khảo sát các dự án lân cận (3 công/dự án) |
3 |
Công |
||
10 |
Làm việc với cơ quan quản lý nhà nước (UBND tỉnh/Sở TNMT/Sở Xây dựng) tại địa phương dự án, địa phương lân cận có mỏ VLXD dự kiến khảo sát thu thập thông tin hiện trạng, quy hoạch nguồn VLXD, bãi đổ thải (10 công/tỉnh). Tổng số: 02 tỉnh |
10 |
Công |
||
11 |
Tổng hợp, phân tích thông tin, phân loại mỏ, xác định và lựa chọn số lượng mỏ cần khảo sát phù hợp với dự án (1 công/tỉnh). Tổng số: 02 tỉnh |
1 |
Công |
||
12 |
Làm việc với đơn vị, tổ chức, hộ gia đình quản lý, khai thác mỏ VLXD |
12 |
Công |
||
13 |
Khảo sát hiện trạng tại mỏ, bãi đổ thải/khu xử lý chất thải, lấy mẫu thí nghiệm đối với mỏ đang khai thác (2 công/mỏ) |
24 |
Công |
||
14 |
Khảo sát cự ly, phân loại đường vận chuyển VLXD, vật liệu đổ thải không bao gồm khảo sát hiện trạng nền mặt đường phục vụ công tác hoàn trả (1 công/mỏ hoặc bãi đổ thải, khu xử lý chất thải) |
12 |
Công |
||
15 |
Xe phục vụ điều tra, khảo sát, lấy và vận chuyển mẫu về phòng thí nghiệm, khảo sát cung đường vận chuyển (3 mỏ hoặc bãi đổ thải, khu xử lý chất thải/ca xe). Tổng số: 12 mỏ/BĐT |
4 |
Ca xe |
||
16 |
Thí nghiệm mẫu trong phòng đối với vật liệu không gia cố. Mẫu đất đắp (3 mẫu/mỏ). Tổng số 2 mỏ. Thành phần hạt |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
Khối lượng riêng |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
Độ ẩm giới hạn chảy, giới hạn dẻo |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Hàm lượng hữu cơ |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
20 |
Tổng lượng muối dễ hòa tan |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Đầm nén Proctor tiêu chuẩn |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Tỷ số CBR và độ trương nở |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Chế bị mẫu và cắt mẫu chế bị tại độ chặt tương ứng nền đắp (K95), độ ẩm chế bị (tối ưu) và độ ẩm bão hòa |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Chế bị mẫu và thí nghiệm xác định mô đun đàn hồi mẫu chế bị tại độ chặt tương ứng nền đắp (K95, K98), độ ẩm bão hòa |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Thành phần hạt |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
26 |
Khối lượng riêng |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
27 |
Độ ẩm giới hạn chảy, giới hạn dẻo |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
28 |
Hàm lượng hữu cơ |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
29 |
Tổng lượng muối dễ hòa tan |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
30 |
Đầm nén Proctor tiêu chuẩn |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
31 |
Tỷ số CBR và độ trương nở |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
32 |
Thí nghiệm cát góc nghỉ khô, nghỉ ướt của cát |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
33 |
Chế bị mẫu và thí nghiệm xác định mô đun đàn hồi mẫu chế bị tại độ chặt tương ứng nền đắp (K95, K98), độ ẩm bão hòa |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
34 |
Thành phần hạt, mô đun độ lớn |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
35 |
Khối lượng riêng |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
36 |
Hàm lượng tạp chất hữu cơ |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
37 |
Đầm nén Proctor |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
38 |
Chế bị mẫu và thí nghiệm xác định hệ số thấm mẫu chế bị tại độ chặt tương ứng lớp đệm cát (K95) |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
39 |
Thành phần hạt và mô đun độ lớn |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
40 |
Khối lượng riêng |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
41 |
Khối lượng thể tích xốp |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
42 |
Tạp chất hữu cơ |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
43 |
Hàm lượng sét cục |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
44 |
Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
45 |
Hàm lượng clorua trong cát |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
46 |
Phản ứng kiềm-silic |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
47 |
Cường độ và hệ số hoá mềm của đá nguyên khai |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
48 |
Khối lượng thể tích |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
49 |
Khối lượng riêng |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
50 |
Độ mài mòn Los Angerles |
6 |
1 chỉ tiêu |