Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phân tích mẫu môi trường nước nuôi trồng thủy sản |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Độ kiềm |
780 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
3 |
Hàm lượng Nitrite (N-NO2-) |
780 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
4 |
Hàm lượng Nitrate (N-NO3-) |
780 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
5 |
Hàm lượng Amoni (N-NH4+) |
780 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
6 |
Hàm lượng Phosphat (PO43-) |
780 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
7 |
Hàm lượng oxy hóa học (COD) |
780 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
8 |
Hàm lượng tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
780 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
9 |
Coliform |
780 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
10 |
Vibrio spp. (tổng số) |
78 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
11 |
Hàm lượng kim loại nặng (Hg) |
78 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
12 |
Hàm lượng kim loại nặng (As) |
78 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
13 |
Hàm lượng kim loại nặng (Cd) |
78 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
14 |
Hàm lượng kim loại nặng (Pb) |
78 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
15 |
Thuốc bảo vệ thực vật (Aldrin, BHC-alpha (benzene hexachloride), BHC-beta, BHC-delta, BHC-gamma, Dieldrin, Heptachlor, Heptachlor epoxide, DDT và các dẫn xuất) |
780 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
16 |
Phân tích mẫu môi trường nước nuôi cá rô phi, tôm càng xanh… |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
17 |
Độ kiềm |
180 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
18 |
Hàm lượng Hydro Sunfua (H2S) |
180 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
19 |
Hàm lượng Phosphat (PO43-) |
180 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
20 |
Hàm lượng oxy hóa học (COD) |
180 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
21 |
Hàm lượng Amoni (N-NH4+) |
180 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
22 |
Hàm lượng Nitrite (N-NO2-) |
180 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
23 |
Hàm lượng Nitrate (N-NO3-) |
180 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
24 |
Hàm lượng tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
180 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |
||
25 |
Thuốc bảo vệ thực vật (Aldrin, BHC-alpha (benzene hexachloride), BHC-beta, BHC-delta, BHC-gamma, Dieldrin, Heptachlor, Heptachlor epoxide, DDT và các dẫn xuất) |
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thủy sản Cà Mau |
150 |