Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy chủ phục vụ phân tích thiết kế |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
2 |
Máy chủ phục vụ thiết kế |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
3 |
Bộ lưu điện 6KVA |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
4 |
Thiết bị chuyển mạch |
11 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
5 |
Thiết bị phụ trợ mạng (dây mạng, vật tư phụ…) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
6 |
Tủ mạng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
7 |
Màn hình cảm ứng, chuột, bàn phím máy tính |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
8 |
Hệ thống phần mềm quản lý vòng đời sản phẩm (Hệ thống phần mềm bảo mật, quản lý dữ liệu, quá trình thiết kế và sản xuất) |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
9 |
Phần mềm Quản lý vòng đời sản phẩm dùng cho kỹ sư |
10 |
User |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
10 |
Phần mềm Quản lý vòng đời sản phẩm dùng cho quản lý chi phí |
2 |
User |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
11 |
Phần mềm Quản lý vòng đời sản phẩm dùng cho văn phòng |
3 |
User |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
12 |
Phần mềm Quản lý vòng đời sản phẩm dùng cho quản trị viên |
1 |
User |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
13 |
License PLM CIM DataBase: Platform |
1 |
User |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
14 |
Phần mềm thiết kế 3D |
1 |
PM+key |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
15 |
Đào tạo, huấn luyện và triển khai phần mềm bảo mật, quản lý dữ liệu, quá trình thiết kế và sản xuất |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
16 |
Cài đặt |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
17 |
Quản lý tài liệu |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
18 |
Quản lý Bộ phận |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
19 |
Quản lý Không gian làm việc và CAD |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
20 |
Mở rộng kết nối 3D gồm: Chụp ảnh nhanh, đánh dấu và ghi chú, Báo cáo trực quan bằng màu sắc |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
21 |
Quản lý sản phẩm gồm: Cấu trúc sản phẩm, Cấu trúc nơi sử dụng, So sánh danh sách vật tư |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
22 |
Phân loại Sản phẩm và Bộ phận |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
23 |
Quản lý dự án |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
24 |
Lập kế hoạch dự án: Nhiệm vụ, Biểu đồ Gantt, Cấu trúc phân chi công việc |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
25 |
Quá trình quản lý dự án: Vấn đề, Danh sách kiểm tra, Cổng kiểm tra chất lượng, Kết quả đầu ra, Quy trình làm việc |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
26 |
Bảng nhiệm vụ: Bảng dự án, Bảng nhóm, Giai đoạn làm việc ngắn hạn, Khoảng thời gian |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
27 |
Thay đổi kỹ thuật: Dữ liệu chính, Vòng đời đối tượng, Cấu trúc thư mục, Biểu mẫu, Quy tắc, Ghi tự động, Nhiệm vụ |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
28 |
Lập kế hoạch công việc: Dữ liệu chính, Biểu mẫu |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
29 |
Danh sách vật tư |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
30 |
Quản lý dữ liệu vật liệu |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
31 |
Hướng dẫn sử dụng |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
32 |
Di chuyển dữ liệu |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
33 |
Xây dựng thư viện và chuyển dữ liệu đã có vào hệ thống |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
34 |
Thư viện thiết bị cơ khí, điện, điện tử |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
35 |
Thư viện tài liệu chuyên ngành, tài liệu liệu tham khảo, tham chiếu đã có |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |
|
36 |
Thư viện các biểu mẫu, hồ sơ, tài liệu đề tài, dự án |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 236 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. |
30 |
330 |