Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
SỬA CHỮA MÁI |
||||
2 |
Vệ sinh mái sê nô, tháo dỡ hê thống chống sét cũ |
3 |
Công |
||
3 |
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m |
241.5525 |
m2 |
||
4 |
Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m |
0.5315 |
tấn |
||
5 |
Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 |
2.5168 |
m3 |
||
6 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) |
1.0822 |
m3 |
||
7 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m |
0.158 |
tấn |
||
8 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.1968 |
100m2 |
||
9 |
Gia công xà gồ thép |
0.1886 |
tấn |
||
10 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.7313 |
tấn |
||
11 |
Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mm |
2.8822 |
100m2 |
||
12 |
Tấm úp nóc mái - Khổ 400mm dày 0,45mm |
63.956 |
m2 |
||
13 |
CHỐNG SÉT MÁI |
||||
14 |
Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m |
4 |
cái |
||
15 |
Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm |
80 |
m |
||
16 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
2.0096 |
1m2 |
||
17 |
Kẹp kiểm tra KZ1 |
2 |
bộ |
||
18 |
Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) |
2 |
cái |
||
19 |
Sơn chống gỉ |
2 |
kg |
||
20 |
Que hàn điện |
5 |
kg |
||
21 |
Nón chống dột |
4 |
cái |
||
22 |
Đệm cao su cách điện mái tôn |
4 |
cái |
||
23 |
Đệm cao su cách điện xà gồ |
8 |
cái |
||
24 |
Thép dẹt 50*3 ; L = 200 liên kết kim chống sét với xà gồ |
8 |
cái |
||
25 |
Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ |
16 |
cái |
||
26 |
Hóa chất giảm điện trở GEM 25A (11,36 kG/bao) |
3 |
bao |
||
27 |
Má kẹp kiểm tra - Thép dẹt 40x4 |
2.3 |
m |
||
28 |
Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12X25 |
2 |
bộ |
||
29 |
Đệm lá chì 40x120, dày 3mm |
1 |
Tấm |
||
30 |
Hàn điện H= 4mm |
0.4 |
m |
||
31 |
ỐP TƯỜNG CÁC PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 1 |
||||
32 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
78.048 |
m2 |
||
33 |
Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 |
78.048 |
m2 |
||
34 |
VỆ SINH BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG, LẮP DỰNG MỚI LAN CAN CẦU THANG BẰNG LAN CAN INOX VÀ SƠN LẠI HOA SẮT LAN CAN HÀNH LANG |
||||
35 |
Mài, đánh bóng bậc cầu thang và bậc tam cấp |
31.157 |
m2 |
||
36 |
Tháo dỡ lan can gỗ |
10.75 |
m |
||
37 |
Gia công lan can inox cầu thang - Inox 201 (Đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) |
120.872 |
Kg |
||
38 |
Trụ cái lan can inox |
1 |
cái |
||
39 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại |
14.128 |
m2 |
||
40 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
14.128 |
m2 |
||
41 |
THAY MỚI KHÓA CỬA ĐI, CỬA SỔ VÀ LÀM MỚI HOA SẮT CỬA SỔ |
||||
42 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
27.36 |
m2 |
||
43 |
Tháo dỡ lõi khóa, tay nắm, thân khóa |
29 |
Bộ |
||
44 |
Bộ khóa cửa đi và lắp bộ khóa mới- Khóa tay gạt đơn điểm cửa nhựa lõi thép |
14 |
Bộ |
||
45 |
Bộ khóa cửa sổ và lắp bộ khóa mới- Khóa tay cài đơn điểm cửa nhựa lõi thép |
14 |
Bộ |
||
46 |
Lắp dựng cửa vào khuôn |
27.36 |
1m2 |
||
47 |
Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm - Đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt |
34.2 |
m2 |
||
48 |
THAY MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN |
||||
49 |
Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện cũ |
4 |
CV |
||
50 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 |
60 |
m |